1. Trang chủ >
  2. Luận Văn - Báo Cáo >
  3. Công nghệ - Môi trường >

ĐIỀU CHẾ CÁC HYDROCACBON 1. Điều chế ankan :

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (283.59 KB, 19 trang )


Brombenzen Với axit nitric xúc tác H
2
SO
4
đ, t
o
C phản ứng nitro hóa
H
HO NO
2
H
2
SO
4
NO
2
+ d, t
o
C
+ H
2
O Nitrobenzen
NO
2
HO NO
2
H
2
SO
4
NO
2
NO
2
+ d, t
o
C
+ H
2
O du
1,3-dinitrobenzen Với axit H
2
SO
4
đ, bão hòa SO
3
phản ứng sunfo hóa
H HO
SO
3
H SO
3
H SO
3
+
+ H
2
O axit benzensunfonic
Đồng đẳng của benzen cũng cho phản ứng thế ở C mạch nhánh với Halogen trong điều kiện chiếu sáng :
CH
3
Br
2
CH
2
Br +
+ HBr askt
Brombenzyl
2. Phản ứng cộng :
+ 3 H
2
Ni,t
O
C xiclohexan
Cl Cl
Cl Cl
Cl
Cl
as
hexacloxiclohenxan + 3 Cl
2
C
6
H
6
Cl
6
666
3. Phản ứng oxi hóa : C
n
H
2n-6
+ 3n-32O
2
→ 
nCO
2
+ n-3H
2
O C
6
H
5
─CH
3
+ 2KMnO
4
→ 
C t
o
C
6
H
5
─COOK + 2MnO
2
↓ + KOH +H
2
O Toluen Kalibenzoat
Benzen bền, khơng bị oxihóa bởi ddKMnO
4
, chỉ có mạch nhánh của vòng benzen mới bị oxihóa
⇒ phản ứng dùng để phân biệt benzen và các đồng đẳng của nó.

II.5 ĐIỀU CHẾ CÁC HYDROCACBON 1. Điều chế ankan :



Nguyên liệu lấy từ thiên thiên như khí than đá, khí dầu mỏ…
SVTH : Phan Thị Thùy 17

Tổng hợp từ các dẫn xuất halogen hoặc các muối của các axit hữu cơ R─X + 2Na + X─R’
→ 
R─R’ + 2NaX C
2
H
5
─Cl + 2Na + Cl─CH
3
→ 
C
2
H
5
─CH
3
+ 2NaCl R
1
COONa
m
+ mNaOH
r
 
 → 
C
O
t CaO,
R
1
H
m
+ mNa
2
CO
3
Điều chế Metan : C + 2H
2
  →

C
O
t Ni,
CH
4
↑ CO + 3H
2
 →

C
O
t
CH
4
↑+ H
2
O CH
3
COONa + NaOH
r
 
 → 
C
O
t CaO,
CH
4
↑ + Na
2
CO
3
Al
4
C
3
+ 12 H
2
O
→ 
4AlOH
3
↓ + 3CH
4
↑ 2. Điều chế anken :
+ Phản ứng cracking và phản ứng đề hydro hóa : CH
3
─CH
2
─OH
 
 
→ 
C đ
o
180 ,
SO H
4 2
CH
2
═CH
2
+ H
2
O R─CHX─CH
2
─R’
 
 
→ 
ruou KOH,
Dd
R─CH═CH─R’ + HX R─CHX─CHX─R’ + Zn
→ 
R─CH═CH─R’ + ZnX
2
R─CHOH─CH
2
─R’
 
 
 →

C O
O
350 ,
Al MgO,
3 2
R─CH═CH─R’ + H
2
O R─C

C─R’ + H
2
  →

C
O
t Pd,
R─CH═CH─R’ C
n
H
2n+2
→ 
C t
o
C
m
H
2m
+ C
x
H
2x+2
C
n
H
2n+2
→ 
C t
o
C
m
H
2m
+ n + 1 - mH
2
3. Điều chế Ankin, Ankadien : R─CHX─CHX─R’
 
 →

ruou KOH,
2
R─C

C─R’ + 2HX R─CHX
2
─CHX
2
─R’ +2Zn
→ 
R─C

C─R’ R─C

C─H + Na
→ 
R─C

C─Na +12H
2
R─C

C─Na + X-R’
→ 
R─C

C─R’ Phản ứng tăng mạch C CaC
2
+ 2H
2
O
→ 
CaOH
2
+ C
2
H
2
2CH
4
 
 →

lln C,
1500
o
C
2
H
2
+ 3H
2
2C + H
2
  →

C
O
3000
C
2
H
2
4. Điều chế ankadien 2CH
3
─CH
2
─OH
 
 
 →

− C
o
500 400
O Al
3 2
CH
2
═CH ─CH═CH
2
+ 2H
2
O 2H─C

C─H
 
 
 →

C Cl
NH CuCl
o
100 ,
4
CH

C─CH═CH
2
CH

C─CH═CH
2
+ H
2
  →

C
O
t Pd,
CH
2
═CH ─CH═CH
2
CH
2
─CHOH─CHOH─CH
3
 
 
→ 
C đ
o
180 ,
SO H
4 2
CH
2
═CH ─CH═CH
2
+2H
2
O CH
2
─CH ─CH
2
─CH
3
 
 →

hidrơhóa De
CH
2
═C─ CH═CH
2
│ │ CH
3
CH
3
Isopren CH

C─CH═CH
2
+ HCl
→ 
CH
2
═C─ CH═CH
2
│ Cl Cloropren
5. Điều chế hydrocacbon thơm và các hydrocacbon khác :
SVTH : Phan Thị Thùy 18
3C
2
H
2
 
 
 →

hoat tinh C
C, 600
o
C
6
H
6
C
6
H
12
xicloankan
  →

C
O
t Pd,
C
6
H
6
+ 3H
2
C
6
H
14
  →

C
O
t Pd,
C
6
H
6
+ 4H
2
C
6
H
5
COOH + 2NaOH
 →

C
O
t
C
6
H
6
+ Na
2
CO
3
+ H
2
O C
6
H
5
–X +2Na +X-CH
3
→ 
C
6
H
5
CH
3
+ 2NaX C
6
H
6
+ CH
3
X
  →

3
AlCl
C
6
H
5
CH
3
+ HX
Nhận xét :

Hydrocacbon no ankan, phản ứng đặc trưng là phản ứng thế, khơng có phản ứng cộng và khó bị oxihóa bởi dd KMnO
4

Hydrocacbon khơng no anken, ankadien, ankin phản ứng đặc trưng là phản ứng cộng. anken có phản ứng thế ở nhiệt độ cao, thế
α
H
• Phản ứng cộng Hidro :
+ xt Nit
o
C thì xicloankan C
3
, C
4
, anken và ankin, ankadien cộng H
2
được ankan; aren cộng H
2
được xicloankan + xt Pdt
o
C thì ankin, ankadien cộng H
2
được anken •
Phản ứng cộng HX vào anken, ankadien, ankin phải chú ý ‌‌‌‌‌sản phẩm chính phụ và số lượng sản phẩm.

Đốt cháy C
x
H
y
: đặt
2 2
CO mol
So O
H mol
So T
=
thì : T1 = C
x
H
y
là ankan, CTTQ : C
n
H
2n+2
T = 2 ⇒
C
x
H
y
là CH
4
T=1 = C
x
H
y
là anken, xicloankan CTTQ : C
n
H
2n
T1 = C
x
H
y
là ankadien, ankin, CTTQ : C
n
H
2n-2
hoặc là aren, CTTQ : C
n
H
2n-6
T = 0,5 ⇒
C
x
H
y
là C
2
H
2
hoặc C
6
H
6
.
SVTH : Phan Thị Thùy 19

Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (19 trang)

×