1. Trang chủ >
  2. Kinh Tế - Quản Lý >
  3. Quản lý dự án >

Cung ứng vật t theo chủng loại Cung ứng vật t về mặt đồng bộ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (354.28 KB, 79 trang )


®Ị Thùc TËp M
i
= q . mi M
i
: Nhu cÇu về số lợng loại NVL i trong kỳ q: Số lợng sảm phẩm hay chi tiết sản xuất trong kỳ
mi: Định mức hao phí NVL i cho một đơn vị sảm phẩm hoặc chi tiết.
Ví dụ: Trong tháng 52002 xí nghiệp nhập số lợng thép thô
16 loại 3: 700574 kg để sản xuất cửa thép cho Công ty XD 26 - BqP
- Định mức hao phí NVL thép thô này cho 4 đơn vị sảm phẩm cửa thép là: 1946 kg.
- Số lợng của thép cần sản xuất là: 350
Tû lƯ hoµn thµnh kế hoạch cung ứng về khối lợng NVL loại thép thô
= 700574
=
1,0285
350 x 1946
Hay việc thu mua NVL vợt kế hoạch 2,85

2. Cung ứng vật t theo chủng loại


Theo phơng pháp thực tế xí nghiệp, chial àm 2 loại: - Vật liệu có thể thay thế đợc: là loại vật liệu có giá trị sử dụng tơng đ-
ơng, khi sử dụng không làm thay đổi lớn đến chất lợng sảm phẩm. Khi phân tích loại vật liệu này, ngoài các chỉ tiêu về số lợng, chất lợng cần chú ý đến chỉ
tiêu chi phí giá cả các loại vËt liƯu thay thÕ. - VËt liƯu kh«ng thĨ thay thế đợc: là loại vật liệu mà trong thực tế không
có vật liệu khác thay thế hoặc nếu thay thế sẽ làm thay đổi tính năng, tác dụng của sảm phẩm cụ thể nh: thép thô 3 loại, gang loại 1
Ví dụ: Trong năm 2002 doanh nghiệp thực hiện cung ứng vật liệu nh
sau: STT
Tên vật liệu Số lợng cung
cấp Số thực nhập
Hoàn thành về chủng loại
1 Thép thờng tròn
70 80
70
Chuyên đề tốt nghiệp 55
đề Thực Tập 2
Thép thô vuông 80
90 80
3 Thép dẹt
30 20
40 4
Gang loại 1 90
120 90
5 Thép thô loại 1
40 40
40 Cộng
310 350
320
Theo số lợng
9 ,
112 310
350 100
=
+ 12,9 Số tuyệt đối: 350 - 310 = 40 tấn
Xí nghiệp đã hoàn thành vợt mức kế hoạch cung ứng vật t về số lợng là
12,9 Theo chđng lo¹i:
2 ,
103 310
320 100
=
3,2

3. Cung øng vËt t về mặt đồng bộ


Để sản xuất 1 loại sảm phẩm, cần nhiều loại vật t khác nhau theo một tỷ lệ nhất định. Mặt khác các vật liệu này không thể thay thế bằng các loại vật
liệu khác đợc. Chính vì thế, mà việc cung ứng vật t phải đảm bảo tính chất đồng bộ mới tạo điều kiện cho s¶n xt kinh doanh cđa doanh nghiƯp.
VÝ dơ: Cã số liệu ở xí nghiệp tháng 6 2002
Đơn vị: Tấn Tên vật liệu
Số cần nhập
Số thực nhập
Tỷ lƯ hoµn thµnh cung ứng
Số sử dụng đợc Số lợng
Thép thờng tròn 70
40 57
30 42
Thép thô loại 1 30
38 126
26 86
Gang loại 1 60
50 80
50 83
Sè lỵng vËt liƯu thùc nhËp so víi sè lợng cần nhập đạt tỷ lệ khác nhau, trong đó đạt tỷ lệ cao nhất là loại vật liệu thép thô loại 1 bằng 126, thấp nhất
là loại vật liệu thÐp thêng trßn b»ng 57. Nhng sè liƯu sư dơng sẽ phụ thuộc
Chuyên đề tốt nghiệp 56
đề Thực Tập vào nhóm hoặc loại vật liệu đạt tỷ lệ thấp nhất vật liệu C. Do vậy, khả
năng kỳ tới, doanh nghiệp chỉ có thể hoàn thành nhiệm vụ kế hoạch sản xuất
cao nhất là 42. Thực tế xí nghiệp đạt 40 trong tháng 6 năm 2002
Đó gọi là hệ số sử dụng đồng bộ

4. Cung ứng về mặt chất lợng


Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (79 trang)

×