1. Trang chủ >
  2. Khoa Học Tự Nhiên >
  3. Sinh học >

Glycolipid có mấy nhóm: A. 2 nhóm Với trẻ em, thơng thường cần tỉ lệ đạm : lipit là : A. 1 : 0.7 Ở người già, người béo cần tỉ lệ đạm : lipit là A. 1 : 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (519.97 KB, 87 trang )


Nguyễn Văn Khiêm 0974362995 - 24 - drkhiemnguyenyahoo.com.vn
B. H2SO4 đặc C. Alcolat kiềm
D. CH3COONa 38. Cơ thể động vật không tổng hợp được
A. Acid béo no B. Acid béo không no
C. Cả 2 đúng D. Cả 2 sai

39. Để tăng độ bền dầu người ta dùng phản ứng A. Phản ứng thuỷ phân


B. Phản ứng chuyển este hoá C.Phản ứng hydro hoá
D. Tất cả đều sai 40. Chỉ số phản ánh sự ôi hoá của dầu mỡ
A. Chỉ số acid B. Chỉ số este
C. Chỉ số xà phòng D. Chỉ số peoxit

41. Glycolipid có mấy nhóm: A. 2 nhóm


B. 3 nhóm C. 4 nhóm
D. 5 nhóm 42. Đặc trưng của glycolipid là:
A. Thành phần khơng có cấu tử glucid B. Thành phần có cấu tử glucid, thường là glactoza hoặc là các dẫn xuất của
glactoza. C. Thành phần có cấu tử glucid thường là glucoza.
D. Cả A, B, C đều sai. 43. Glycolipid là este của rượu đa chức với acid béo bậc cao, trong thành phần
còn có: A. Các gốc acid phosphoric
B. Các muối photphat C. Các gốc photphoglucoza
D. Glucid 44. Các xerebrozit riêng bieetjh khác nhau bởi:
A. Các acid béo có trong thành phần. B. Rượu có trong thành phần.
C. Cả hai câu trên đều đúng. D. Cả hai câu trên đều sai.
45. Trong xerebrozit rượu và acid béo được liên kết với nhau nhờ: A. Liên kết cộng hóa trị.
B. Liên kết Đ-P. C. Liên kết peptid
D. Liên kết hidrogen 46. Lượng lipid dùng cho cơ thể con người thông thường là:
A. 10-12 g ngày. B. 20- 42 g ngày.
C. 36- 40 gngày.
Nguyễn Văn Khiêm 0974362995 - 25 - drkhiemnguyenyahoo.com.vn
D. 36- 42 gngày. 47. Trong khẩu phần ăn lipit chiếm khoảng bao nhiêu so với tổng lượng chất
dinh dưỡng: A. 5- 14
B. 14- 20 C. 14- 15
D. 15- 20. 48. Nhu cầu lipit phụ thuộc vào:
A. Độ tuổi B. Sức khỏe
C. Dân tộc D. Tất cả đều đúng.

49. Với trẻ em, thông thường cần tỉ lệ đạm : lipit là : A. 1 : 0.7


B. 1 : 0.5 C. 1 : 1
D. Tất cả đều sai. 50. Ở người đứng tuổi cần tỉ lệ đạm, lipit là:
A. 1 : 1 B. 1 : 0.7
C. 1 : 0.5 D. 1: 0.2

51. Ở người già, người béo cần tỉ lệ đạm : lipit là A. 1 : 1


B. 1 : 0.5 C. 1 : 0.7
D. 1 : 0.8 52. Vị trí liên kết đơi được kí hiệu là:
A. γ B. β
C. Δ D. α
53. Acid linoleic có độ dài là 18 cacbon, có 2 liên kết đơi ở vị trí 9 và 12. Vậy acid linoleic được kí hiệu là:
A. 18:2Δ9.12 B. 18:Δ9:12
C. 18:9:12 D. 18.2Δ9.12
54.photpholipid có nhiều trong : A. Qủa chín
B. Cơ thể Động vật C. Hạt thực vật, tim gan động vật, trứng gia cầm ...
D. tất cả đều sai 55.photpholipid là:
A.Những chất lỏng,màu xanh B.Những chất rắn, vô sắc nhưng hóa thành màu tối sẫm nhanh ngồi khơng khí.
C.Tan tốt trong nước D. cả a và c đúng

56. Sterit thuộc nhóm:


Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (87 trang)

×