1. Trang chủ >
  2. Khoa Học Tự Nhiên >
  3. Sinh học >

Glucose oxidase Lactoferrin Chất kháng vi sinh vật

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.53 MB, 55 trang )


Trong những điều kiện thích hợp, hệ thống lactoperoxidase có thể sản xuất, những phân tử như Hypothiocyanite OSNC-, Hypoiodide Suffocating - Hay một sự pha
trộn của cả hai. Những phân tử này là những tác nhân kháng vi khuẩn mạnh chống lại vi khuẩn, virut, và nấm men .
Ở đây người ta sử dụng các enzyme ở dạng chế phẩm.
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA LACTOPEROXIDASE Tên sản phẩm : Lactoperoxidase
Mơ tả : Một enzyme có hoạt tính sinh học có nguồn gốc từ sữa
Tính chất vật lý : Chất hoạt tính lactoperoxidase 1250 đơn vị ABTS, ẩm 1.5, ash 1.5
Đặc trưng kỹ thuật của sản phẩm: Chỉ tiêu vật lý:
Trạng thái: dạng bột khô màu nâu sẫm, khơng mùi pH: 5.0 – 7.2
Chỉ tiêu hóa học Chỉ tiêu hóa học
Đặc trưng kỹ thuật Protein
Tối thiểu 92 Chất hoạt tính
Tối thiểu 1000 đơn vị ABTS Độ ẩm
Tối đa 3 Ash
Tối đa 2 Kim loại nặng
Tối đa 10 ppm As và Pb Arsen
Tối đa 2 ppm As 203 A
112
A
280
Tối thiểu 0.6 Chỉ tiêu vi sinh
Tổng số tế bào khuẩn lạc Tối đa 1000 cfug
Coliform Khơng có trong 1g
Nấm men Tối đa 30 cfug
Nấm mốc Tối đa 30 cfug
Staphylococci Khơng có trong 1g
Coagulase positive, samonella Khơng có trong 5g
Bao bì: túi nhơm 5 kg Bảo quản: nhiệt độ 4 – 8
o
C, nơi nơi khơ ráo và thống mát Hạn sử dụng: 2 năm theo điều kiện bảo quản trên

4.2 Glucose oxidase


SVTH: Đặng Thị Ngọc Tươi – Trường ĐHBK TPHCM Trang 40
Glucose oxidase là một enzim oxi hóa khử. Trọng lượng phân tử 192.000 Đalton, sẵn có từ những nguồn vi sinh vật và bình thường được sản xuất bằng cách lên men
Aspergillus niger or Penicillium amagaskinense Glucose oxidase một mình nó khơng có hoạt tính, nhưng trong sự có mặt của
những cơ chất đặc biệt, enzyme này được sử dụng để lọc sạch glucose hoặc oxi. Những sản phẩm của phản ứng là axit gluconic và hydrogen peroxide.
Phản ứng tối ưu trong khoảng 30 - 50° C và tại pH trong khoảng 4.5 - 6.5. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA GLUCOSEOXIDASE
Tên sản phẩm: Glucoseoxidase Mô tả : Một enzyme có hoạt tính sinh học có nguồn gốc từ Aspergillus niger
Tính chất vật lý : Chất hoạt tính 100 ABTS đơn vị, ẩm 2.5 Đặc trưng kỹ thuật của sản phẩm:
Chỉ tiêu vật lý: Trạng thái: dạng bột màu nâu nhạt
Chỉ tiêu hóa học Chỉ tiêu hóa học
Đặc trưng kỹ thuật Chất hoạt tính
Tối thiểu đơn vị 50 ABTS Độ ẩm
Tối đa 10 Kim loại nặng
Tối đa 40 μgg Arsen trioxide
Tối đa 3 μgg Chì
Tối đa 10 μgg Chỉ tiêu vi sinh
Tổng vi sinh vật hiếu khí Tối đa 1000 cfug
Coliform 30 cfug
Escherichia coli Khơng có trong 1g
Samonella Khơng có trong 5g
Bảo quản: nhiệt độ 4 – 8
o
C, nơi nơi khơ ráo và thống mát Hạn sử dụng: 1 năm theo điều kiện bảo quản trên

4.3 Lactoferrin


ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA LACTOFERRIN BÃO HÒA SẮT Tên sản phẩm: Lactoferrin bão hòa sắt
Mơ tả: Một enzyme có hoạt tính sinh học có nguồn gốc từ sữa bò Tính chất vật lý: Lactoferrin 93 bột, ẩm 1, ash 1.3, những protein sữa khác
4.7, sắt 78 Đặc trưng kỹ thuật của sản phẩm:
Chỉ tiêu vật lý:
SVTH: Đặng Thị Ngọc Tươi – Trường ĐHBK TPHCM Trang 41
Trạng thái: dạng bột được làm khô lạnh, màu hồng sẫm, không mùi pH: 5.0 – 7.2
Chỉ tiêu hóa học Chỉ tiêu hóa học
Đặc trưng kỹ thuật Protein
Tối thiểu 97 Độ tinh khiết
Tối thiểu 95 Độ ẩm
Tối đa 1.5 Ash
Tối đa 1.5 Kim loại nặng
Tối đa 10 ppm As và Pb Arsen
Tối đa 2 ppm As 203 Hàm lượng sắt
Tối thiểu 108.75 mg100g Tối thiểu 70 khả năng liên kết với sắt của nó.
Chỉ tiêu vi sinh Tổng số tế bào khuẩn lạc
Tối đa 1000 cfug Coliform
Khơng có trong 1g Nấm men
Tối đa 30 cfug Nấm mốc
Tối đa 30 cfug Staphylococci
Khơng có trong 1g Coagulase positive, samonella
Khơng có trong 5g Bao bì: túi nhơm 5 kg
Bảo quản: nhiệt độ 4 – 8
o
C, nơi nơi khô ráo và tránh tiếp xúc với khơng khí. Hạn sử dụng: 3 năm theo điều kiện bảo quản trên

4.4 Lysozyme


Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (55 trang)

×