1. Trang chủ >
  2. Luận Văn - Báo Cáo >
  3. Kinh tế - Thương mại >

412.18 0.04 Hiện trạng sử dụng đất

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (609.45 KB, 119 trang )


Bảng I.3: Thống kê diện tích đất đai của thành phố Cà Mau từ năm 2000 đến năm 2007
TT Mục đích sử
dụng đất Diện
tích năm 2000
Diện tích năm
2005 Diện
tích năm 2007
Diện tích 2005 so
với 2000
Diện tích 2007 so
với 2005 Diện tích
2007 so với 2000
Ghi chú
1 2
3 4
5 6=4-3 7=5-
4 8=5-3 9
Tổng diện tích tự nhiên
24618.21 25022.5
2 25030.39 404.31

7.87 412.18


1
Đất nông nghiệp
21550.7 4
21183.54 21064.4
9 -367.20
-119.05 -486.25
1.1 Đất sản xuất
nông nghiệp 20880.55 9654.99
9547.24 -11225.56
-107.75 -11333.31
1.1.1 Đất trồng cây
lâu năm 18316.08 6858.10
6750.93 -11457.98
-107.17 -11565.15
1.1.1 .1
Đất trồng lúa 17061.15 5654.15
5560.12 -11407.00
-94.03 -11501.03
1.1.1 .2
Đất đồng cỏ dùng vào chăn
nuôi 0.00
0.00 0.00
1.1.1 .3
Đất trồng cây hàng năm
khác 1254.93
1203.95 1190.81
-50.98 -13.14
-64.12
1.1.2 Đất trồng cây
lâu năm 2564.47
2796.89 2796.31
232.42 -0.58
231.84 1.2
Đất lâm
nghiệp 0.00
0.00 0.00
1.2.1 Đất rừng sản
xuẩt 0.00
0.00 0.00
1.2.2 Đất
rừng phòng hộ
0.00 0.00
0.00 1.2.3
Đất rừng đặc dụng
0.00 0.00
0.00 1.3
Đất nuôi trồng thủy sản
670.19 11528.55 11517.25 10858.36
-11.30 10847.06
1.4 Đất làm muối
0.00 0.00
0.00 1.5
Đất nông nghiệp khác
0.00 0.00
0.00
- 45 -
2
Đất phi nông nghiệp
3017.39 3838.94
3965.86 821.55
126.92 948.47
2.1 Đất ở
635.88 1119.74
1136.97 483.86
17.23 501.09
2.1.1 Đất ở tại
nông thôn 317.82
595.12 772.53
277.30 177.41
454.71 2.1.2
Đất ở tại đô thị
318.06 524.62
363.97 206.56
-160.65 45.91
2.2 Đất chuyên
dùng 666.30
1558.95 1661.24
892.65 102.29
994.94
2.2.1 Đất trụ sở cơ
quan, cơng trình
sự nghiệp
241.07 102.02
176.53 -139.05
74.51 -64.54
2.2.2 Đất
quốc phòng, an
ninh 38.97
45.29 72.49
6.32 27.20
33.52
2.2.3 Đất sản xuất,
kinh doanh phi
nơng nghiệp
163.18 161.07
163.18 -2.11
161.07
2.2.4 Đất có mục
đích cơng cộng
386.26 1248.46
1246.15 862.20
-2.31 859.89
2.3 Đất tơn giáo,
tín ngưỡng 11.88
11.88 11.88
0.00 11.88
2.4 Đất nghĩa
trang, nghĩa địa
64.48 128.21
128.21 63.73
0.00 63.73
2.5 Đất sông suối
và mặt nước chuyên dùng
1565.94 893.76
901.63 -672.18
7.87 -664.31
2.6 Đất phi nông
nghiệp khác 84.79
126.40 126.40
41.61 0.00
41.61
3
Đất chưa sử dụng

50.08 0.04


0.04 -50.04

0.00 -50.04


3.1 Đất bằng chưa
sử dụng 50.08
0.04 0.04
-50.04 0.00
-50.04
- 46 -
3.2 Đất đồi núi
chưa sử dụng 0.00
0.00 0.00
3.3 Núi đá khơng
có rừng cây 0.00
0.00 0.00
Tổng diện tích tự nhiên Thành phố tăng so với năm 2000 là 412.18 ha. Trong đó: - Đất nông nghiệp giảm: 486.25 ha
- Đất phi nông nghiệp tăng: 948.47 ha
- Đất chưa sử dụng giảm: 50.04 ha
Nhận xét:
Trên phần đất chuyên dùng gồm cả các loại: công viên, đường sá, cơ quan, đất công nghiệp kho tàng…. Từ số liệu bình quân đất thổ cư, ta thấy rằng để phù hợp tiêu chuẩn quy
phạm xây dựng đô thị, đất đai phát triển sẽ cần sử dụng thêm phần đất nông nghiệp cùng với việc tân dụng các loại đất khác xen kẽ trong đô thị như: bãi bồi, đất hoang,… trong quy
hoạch xây dựng cần cân nhắc giữa việc láy đất vườn và đất ruộng, có chính sách phù hợp để phát triển kinh tế vườn, đảm bảo chỉ tiêu đất đai cho từng khu chức năng, thỏa mãn việc
cải tạo xây dựng Thành phố đồng thời đảm bảo điều kiện ổn định cho các ngành sản xuất khác.
Khi lấy đất đã được cấp quyền sử dụng để phát triển đơ thị, cần có chính sách động viên, đền bồi thỏa đáng và nhất là cần đề xuất phương hướng chuẩn bị đất ở để tái định cư
các gia đình thuộc các khu vực giải tỏa xây dựng lại nhà ở.

3. Hiện trạng kinh tế


Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (119 trang)

×