1. Trang chủ >
  2. Luận Văn - Báo Cáo >
  3. Kinh tế - Thương mại >

Doanh thu: Khấu hao:

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (312.98 KB, 24 trang )


1.1.6 Thuốc phòng và chữa các bệnh của chó: 18.000.000 đồngnăm. 1.1.7 Chi phí khác: 12.000.000 đồng.
Tổng chi phí trong năm đầu tiên: 1.276.610.000 đồng.
1.2 Chi phí sản xuất hàng năm từ năm thứ 2 đến năm thứ 10: - Chi phí thức ăn cho chó: Kể từ tháng 7 của năm đầu tiên trở đi chi phí
thức ăn cho chó là đều nhau: 2.580.000 đồngtháng
2.580.000 x 12 tháng =30.960.000 đồngnăm. - Chi phí nhập chó: Kể từ năm 2 trở đi chi phí nhập chó là khơng có vì
lượng chó đầu ra được lấy từ nguồn tái sản xuất của doanh nghiệp. - Ngồi ra, các chi phí khác đều giống năm đầu tiên.
Tổng chi phí hàng năm từ năm 2 đến năm 10: 695.660.000 đồngnăm. Trong đó:
Chi phí thức ăn: 30.960.000 đồng. Khấu hao TSCĐ và sửa chữa: 110.000.000 đồng.
Tiền thuê đất 120.000.000 đồng. Lương, BHXH, BHYT, KPCĐ 404.700.000 đồng.
Chi phí thuốc men cho chó: 18.000.000 đồng. Chi phí khác 12.000.000 đồng.

2. Doanh thu:


Doanh thu theo giá bán đã tính thuế VAT với lượng đầu ra đều là 600 contháng:
- Giá bán đã tính thuế VAT: 20.000 đồngkg. - Sản lượng đều: 600 contháng.
- Trọng lượng trung bình: 15 kgcon. Doanh thu hàng năm:
20.000 x 600 x 15 x 12 tháng = 2.160.000.000 đồngnăm.

3. Khấu hao:


Doanh nghiệp áp dụng phương pháp khấu hao đều. Đến cuối năm 10, giá trị thanh lý thiết bị là 55.000.000 đồng
SVTH: Nhóm SV 04M – “Cơng ty VINADOG” Trang 22
Năm Giá trị đầu
tư XDCB Giá trị đầu tư
thiết bị Giá trị khấu
hao XDCB Giá trị khấu
hao thiết bị Tổng giá trị
khấu hao Thu thanh
lý thiết bị đầu 2007
867.735.000 153.690.000 2007
86.773.500 15.369.000
102.142.500 2008
86.773.500 15.369.000
102.142.500 2009
86.773.500 15.369.000
102.142.500 2010
86.773.500 15.369.000
102.142.500 2011
86.773.500 15.369.000
102.142.500 2012
86.773.500 15.369.000
102.142.500 2013
86.773.500 15.369.000
102.142.500 2014
86.773.500 15.369.000
102.142.500 2015
86.773.500 15.369.000
102.142.500 2016
86.773.500 15.369.000
102.142.500 55.000.000
BẢNG TÍNH HIỆU QUẢ KINH TẾ
Đvt:1000đồng.
Chỉ tiêu 2007
2008 2009
2010 2011
2012 2013
2014 2015
2016 Tổng vốn đầu tư
1681425 Doanh thu thuần
2160000 2160000 2160000 2160000 2160000 2160000 2160000 2160000 2160000 2160000 Chi phí:
1454476 873526
862526 851526
840526 829526
818526 807526
796526 785526
Chi phí sản xuất 1276610
695660 695660
695660 695660
695660 695660
695660 695660
695660 Lãi vay
99000 99000
88000 77000
66000 55000
44000 33000
22000 11000
Chi phí sử dụng vốn 14066
14066 14066
14066 14066
14066 14066
14066 14066
14066 1,8 x vốn cổ phần
Chi phí tiêu thụ sản phẩm
64800 64800
64800 64800
64800 64800
64800 64800
64800 64800
3doanh thu Thu nhập trước thuế
705524 1286474 1297474 1308474 1319474 1330474 1341474 1352474 1363474 1374474 Khấu hao
102143 102143
102143 102143
102143 102143
102143 102143
102143 102143
Giá trị thanh lý 55000
Thuế thu nhập 28 197547
360213 363293
366373 369453
372533 375613
378693 381773
384853 Thu nhập sau thuế
507978 926262
934182 942102
950022 957942
965862 973782
981702 989622
Thu nhập ròng 610120 1028404 1036324 1044244 1052164 1060084 1068004 1075924 1083844 1131364
Chỉ tiêu NPV của Dự án: NPV =
SVTH: Nhóm SV 04M – “Công ty VINADOG” Trang 23
610120 1028404
1+11
2
+ 1052164
1036324 1+11
+ +
+ +
1+11
3
1044244 +
1+11
4
1068004 1060084
1+11
5
1+11
6
1+11
7
1075924 1083844
1+11
9
+ 1131364
+ =
- 1+11
10
835192,03
1681425
1+11
8
4.143.143 ngàn đồng

PHẦN 9 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ


Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (24 trang)

×