1. Trang chủ >
  2. Luận Văn - Báo Cáo >
  3. Khoa học tự nhiên >

Bài tập về viết biểu thức cường độ dòng điện và điện áp Hướng dẫn giải và giải

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.59 MB, 159 trang )


Trang 42
u i
ϕ ϕ ϕ
= −

ϕ
u
ho

c ϕ
i
- Bi
ế
t bi

u th

c
đ
i

n áp c

a
đ
o

n m

ch nào thì có th

suy ra bi

u th

c c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i

n trong
đ
o

n m

ch

y và ng
ượ
c l

i. ♦ Tr
ườ
ng h

p bi
ế
t bi

u th

c c

a c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i

n t

c th

i: cos
o i
i I
t
ω ϕ
= +
thì bi

u th

c
đ
i

n áp có d

ng: cos
cos
o u
o i
u U
t U
t
ω ϕ
ω ϕ
ϕ
= +
= +
+ ♦ Tr
ườ
ng h

p bi
ế
t bi

u th

c
đ
i

n áp gi

a hai
đầ
u c

a m

t
đ
o

n m

ch: cos
o u
u U
t
ω ϕ
= +
. thì bi

u th

c c

a c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i

n t

c th

i có d

ng: cos
o u
i I
t
ω ϕ
ϕ
= +

Chú ý
: C
ũ
ng có th

tính các
độ
l

ch pha và các biên
độ
hay giá tr

hi

u d

ng b

ng gi

n
đồ
Fre-nen.

2.2. Bài tập về viết biểu thức cường độ dòng điện và điện áp


:
Bài 1
: M

ch
đ
i

n xoay chi

u g

m m

t
đ
i

n tr

thu

n R = 40Ω, m

t cu

n thu

n c

m có h

s

t

c

m 0,8
L
π
= H và m

t t
ụ đ
i

n có
đ
i

n dung
4
2.10 C
π

= F m

c n

i ti
ế
p. Bi
ế
t r

ng dòng
đ
i

n qua m

ch có d

ng 3cos100
i t
π
= A.
a. Tính c

m kháng c

a cu

n c

m, dung kháng c

a t
ụ đ
i

n và t

ng tr

toàn m

ch. b. Vi
ế
t bi

u th

c
đ
i

n áp t

c th

i gi

a hai
đầ
u
đ
i

n tr

, gi

a hai
đầ
u cu

n c

m, gi

a hai
đầ
u t
ụ đ
i

n, gi

a hai
đầ
u m

ch
đ
i

n.
Bài 2
: M

t
đ
o

n m

ch
đ
i

n xoay chi

u g

m m

t
đ
i

n tr

thu

n R = 80Ω, m

t cu

n dây thu

n c

m có
độ
t

c

m L = 64mH và m

t t
ụ đ
i

n có
đ
i

n dung 40
C F
µ
= m

c n

i ti
ế
p. a. Tính t

ng tr

c

a
đ
o

n m

ch. Bi
ế
t t

n s

c

a dòng
đ
i

n f = 50Hz. b.
Đ
o

n m

ch
đượ
c
đặ
t vào
đ
i

n áp xoay chi

u có bi

u th

c 282cos314
u t
= V. L

p bi

u th

c c
ườ
ng
độ
t

c th

i c

a dòng
đ
i

n trong
đ
o

n m

ch.
Bài 3
: Cho m

ch
đ
i

n nh
ư
hình v

. Bi
ế
t 1
10 L
π
= H,
3
10 4
C
π

= F và
đ
èn ghi 40V- 40W.
Đặ
t vào 2
đ
i

m A và N m

t hi

u
đ
i

n th
ế
120 2 cos100
AN
u t
π
= V. Các d

ng c
ụ đ
o khơng làm

nh h
ưở
ng
đế
n m

ch
đ
i

n. a. Tìm s

ch

c

a các d

ng c
ụ đ
o.
Trang 43 b. Vi
ế
t bi

u th

c c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i

n và
đ
i

n áp tồn m

ch.
Bài 4
: S
ơ đồ
m

ch
đ
i

n có d

ng nh
ư
hình v

,
đ
i

n tr

R = 40Ω, cu

n thu

n c

m 3
10 L
π
= H, t
ụ đ
i

n
3
10 7
C
π

= F.
Đ
i

n áp 120cos100
AF
u t
π
= V. Hãy l

p bi

u th

c c

a: a. C
ườ
ng
độ
dòng
đ
i

n qua m

ch. b.
Đ
i

n áp hai
đầ
u m

ch AB.
Bài 5
: Cho m

ch
đ
i

n xoay chi

u nh
ư
hình v

, R = 100Ω, L là
độ
t

c

m c

a cu

n dây thu

n c

m,
4
10 3
C
π

= F, R
A
≈ 0.
Đ
i

n áp 50 2 cos100
AB
u t
π
= V. Khi K
đ
óng hay khi K m

, s

ch

c

a ampe k
ế
khơng
đổ
i. a. Tính
độ
t

c

m L c

a cu

n dây và s

ch

không
đổ
i c

a ampe k
ế
. b. L

p bi

u th

c c

a c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i

n t

c th

i trong m

ch khi K
đ
óng và khi K m

.

2.3. Hướng dẫn giải và giải


:
Bài 1: Tóm tắt:
R = 40Ω 0,8
L
π
= H
4
2.10 C
π

= F
3cos100 i
t
π
= A
a. Z
L
= ? , Z
C
= ? , Z = ? b. u
R
= ? , u
L
= ? , u
C
= ?, u = ?
Các mối liên hệ cần xác lập
: - Áp d

ng công th

c tính Z
L
, Z
C
, Z. - Tìm U
0R
, U
0L
, U
0C
, U
o
và xác
đị
nh góc l

ch pha ϕ t
ươ
ng

ng

Bi

u th

c u
R
, u
L
, u
C
, u.
Tiến trình hướng dẫn học sinh giải
:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của học sinh
- C

m kháng, dung kháng, t

ng tr

c

a m

ch
đượ
c tính b

ng bi

u th

c nào?
-
L
Z L
ω
= 1
C
Z C
ω
=
2 2
L C
Z R
Z Z
= +

Trang 44 - Bi

u th

c u
R
, u
L
, u
C
, u có d

ng nh
ư
th
ế
nào?
- D

a vào các bi

u th

c bên, hãy tìm các
đạ
i l
ượ
ng ch
ư
a bi
ế
t. -
cos
R oR
u U
t
ω
= cos
L oL
L
u U
t
ω ϕ
= +
cos
C oC
C
u U
t
ω ϕ
= +
cos
o
u U
t
ω ϕ
= +
- U
oR
= I
o
R ; U
oL
= I
o
Z
L
; U
oC
= I
o
Z
C
U = I
o
Z u
L
nhanh pha h
ơ
n i 2
L
π ϕ

= u
C
ch

m pha h
ơ
n i 2
C
π ϕ

= − Áp d

ng bi

u th

c: tan
L C
Z Z
R
ϕ
− =
ϕ ⇒
Bài giải
: a. C

m kháng: 0,8
100 . 80
L
Z L
ω π
π
= =
= Ω
Dung kháng:
4
1 1
50 2.10
100 .
C
Z C
ω π
π

= =
= Ω
T

ng tr

:
2 2
2 2
40 80 50
50
L C
Z R
Z Z
= +
− =
+ −
= Ω
b. • Vì u
R
cùng pha v

i i nên : cos100
R oR
u U
t
π
= v

i U
oR
= I
o
R = 3.40 = 120V V

y 120cos100
u t
π
= V.
• Vì u
L
nhanh pha h
ơ
n i góc 2
π
nên: cos 100
2
L oL
u U
t
π π
 
= +
 
 
V

i U
oL
= I
o
Z
L
= 3.80 = 240V V

y 240cos 100
2
L
u t
π π
 
= +
 
 
V. • Vì u
C
ch

m pha h
ơ
n i góc 2
π
− nên:
cos 100 2
C oC
u U
t
π π
 
= −
 
 
V

i U
oC
= I
o
Z
C
= 3.50 = 150V V

y 150cos 100
2
C
u t
π π
 
= −
 
 
V. Áp d

ng công th

c: 80 50
3 tan
40 4
L C
Z Z
R
ϕ
− −
= =
=
Trang 45 37
o
ϕ ⇒
≈ 37
0,2 180
π ϕ
π ⇒
= ≈
rad.

bi

u th

c hi

u
đ
i

n th
ế
t

c th

i gi

a hai
đầ
u m

ch
đ
i

n: cos 100
o
u U
t
π ϕ
= +
V

i U
o
= I
o
Z = 3.50 = 150V V

y 150cos 100
0,2 u
t
π π
= +
V.
Bài 2
:
Tóm tắt
: R = 80Ω
L = 64mH = 64.10
-3
H C = 40µF = 40.10
-6
F a. f = 50Hz
Z = ? b. u = 282 cos314t V
Bi

u th

c i = ?
Các mối liên hệ cần xác lập
: - Tìm ω, Z
L
, Z
C

t

ng tr

Z. - Áp d

ng bi

u th

c tính
độ
l

ch pha ϕ: tan
L C
Z Z
R
ϕ
− =
. - Tìm I
o
,
i u
ϕ ϕ
ϕ
= −

bi

u th

c i. Chú ý các giá tr

c

a
ϕ
ph

i tính b

ng
đơ
n v

rad khi thay vào bi

u th

c.
Tiến trình hướng dẫn học sinh giải
:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Tìm ω khi bi
ế
t t

n s

f. - Bi

u th

c tính c

m kháng, dung kháng, t

ng tr

. - D

ng c

a bi

u th

c c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i

n t

c th

i i? -
Để
vi
ế
t
đượ
c bi

u th

c i, ta ph

i tìm I
o
,
i
ϕ
. - I
o
đượ
c tính nh
ư
th
ế
nào? - Góc l

ch pha
ϕ
= ? - Theo bài,
u
ϕ
= ? - Có ϕ và ϕ
u
, v

y tìm ϕ
i
b

ng cách nào?
- 2 f
ω π
= -
L
Z L
ω
= ,
1
C
Z C
ω
=
2 2
L C
Z R
Z Z
= +
− -
cos 314
o i
i I
t
ϕ
= +
-
o o
U I
Z =
tan
L C
Z Z
R
ϕ
− =
ϕ ⇒
-
u
ϕ
= -
u i
ϕ ϕ ϕ
= −
Trang 46
Bài giải
: a. T

n s

góc: 2
2 .50 100 f
ω π
π π
= =
= rads
C

m kháng:
3
100 .64.10 20
L
Z L
ω π

= =
≈ Ω
Dung kháng:
6
1 1
80 100 .40.10
C
Z C
ω π

= =
≈ Ω
T

ng tr

:
2 2
2 2
80 20 80
100
L C
Z R
Z Z
= +
− =
+ −
= Ω
b. C
ườ
ng
độ
dòng
đ
i

n c

c
đạ
i: 282
2,82 100
o o
U I
Z =
= =
A
Độ
l

ch pha c

a hi

u
đ
i

n th
ế
so v

i c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i

n: 20 80
3 tan
80 4
L C
Z Z
R
ϕ
− −
= =
= − 37
o
ϕ ⇒
≈ − 37
37 180
o i
u
π ϕ
ϕ ϕ
ϕ ⇒
= −
= − = =
rad V

y 37
2,82cos 314 180
i t
π 

= +
 
 
A
Bài 3
:
Tóm tắt
: 1
10 L
H
π
=
3
10 4
C
π

= F
U
đ m
= 40V , P
đ m
= 40W 120 2 cos100
AN
u t
π
= V
a. I
A
= ? , U
V
= ? b. i = ?, u
AB
= ?
Các mối liên hệ cần xác lập
: - S

ch

c

a vơn k
ế
chính b

ng
đ
i

n áp hi

u d

ng 2
oAN AN
U U
= - Tính dung kháng, c

m kháng,
đ
i

n tr

c

a bóng
đ
èn. - Tính t

ng tr

Z
AN
c

a
đ
o

n m

ch AN g

m t
ụ đ
i

n C và bóng
đ
èn:
2 2
đ
AN C
Z R
Z =
+
- Số chỉ của ampe kế bằng cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch AN vì các phần tử điện mắc nối tiếp
AN A
AN
U I
Z =
- Tìm I
o

i
ϕ

biểu thức i, với chú ý
i uAN
AN AN
AN
ϕ ϕ
ϕ ϕ
ϕ
= −
= − = −
Trang 47 - Tìm
uAB i
AB
ϕ ϕ
ϕ
= +
, và tìm U
o
⇒ bi

u th

c u
AB
.
Tiến trình hướng dẫn học sinh giải: Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
a. - Viết biểu thức tính cảm kháng, dung kháng, điện trở của bóng đèn.
- Vơn kế đo điện áp của đoạn mạch nào? Từ đó, hãy tìm số chỉ của vơn
kế. - Cường độ dòng điện trong đoạn AN
có bằng cường độ dòng điện của tồn mạch khơng? Vì sao?
- Vậy I
AN
có giá trị bằng bao nhiêu? - Suy ra số chỉ ampe kế I
A
= I = I
AN
. b. - Biểu thức cường độ dòng điện tức
thời có dạng như thế nào? - Như vậy ta cần tìm I
o

i
ϕ . - I
o
được tính thế nào? - Đoạn mạch AN gồm các phần tử
đ iện nào?
- Hãy tính độ lệch pha của điện áp so với cường độ dòng điện trong đoạn
AN. - Viết biểu thức liên hệ góc lệch pha
giữa điện áp và cường độ dòng điện trong đoạn AN và tìm
i
ϕ . - Biểu thức điện áp tức thời tồn
mạch có dạng như thế nào? - Tính tổng trở của toàn mạch AB.
- U
o
đượ c xác định bằng cách nào?
- Hãy tính độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện của đoạn mạch
AB, từ đó tìm ϕ
u
. -
L
Z L
ω
=
,
1
C
Z C
ω
= ,
2 dm
d dm
U R
P =
- Vôn k
ế đ
o
đ
i

n áp hi

u d

ng c

a
đ
o

n m

ch AN

s

ch

c

a vơn k
ế
chính là
đ
i

n áp hi

u d

ng c

a
đ
o

n AN:
2
oAN AN
U U
= - I
AN
= I vì m

ch m

c n

i ti
ế
p.
-
AN AN
AN
U I
Z =
- cos 100
o i
i I
t
π ϕ
= +
A
- 2
o
I I
= -
Đ
o

n AN g

m m

t bóng
đ
èn và t
ụ đ
i

n C. - tan
C AN
d
Z R
ϕ
− =
-
AN uAN
i
ϕ ϕ
ϕ
= −
i uAN
AN AN
AN
ϕ ϕ
ϕ ϕ
ϕ
⇒ =
− = −
= − -
cos 100
o u
u U
t
π ϕ
= +
V -
2 2
AB d
L C
Z R
Z Z
= +
− - U
o
= I.Z
AB
- tan
L C
AB d
Z Z
R
ϕ
− =
u AB
i
ϕ ϕ
ϕ
= +
Bài giải
: a. C

m kháng: 1
100 . 10
10
L
Z L
ω π
π
= =
= Ω
Trang 48 Dung kháng:
3
1 1
40 10
100 . 4
C
Z C
ω π
π

= =
= Ω
Đ
i

n tr

c

a bóng
đ
èn:
2 2
m m
40 40
40
đ
đ đ
U R
P =
= =
Ω Tổng trở đoạn mạch AN:
2 2
2 2
40 40
40 2
đ
AN C
Z R
Z =
+ =
+ =
Ω S

ch

c

a vôn k
ế
: 120 2
120 2
2
oAN AN
U U
= =
= V
S

ch

c

a ampe k
ế
: 120
3 2,12
40 2 2
AN A
AN
U I
I Z
= = =
= ≈
A b. Bi

u th

c c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i

n có d

ng: cos 100
o i
i I
t
π ϕ
= +
A Ta có :
40 tan
1 40
đ
C AN
Z R
ϕ
− =
= − = −
4
AN
π ϕ
⇒ = −
rad

4
i uAN
AN AN
π ϕ
ϕ ϕ
ϕ =
− = −
= rad
3 2
. 2 3 2
o
I I
= =
= A V

y 3cos 100
4 i
t
π π
 
= +
 
 
A. Bi

u th

c hi

u
đ
i

n th
ế
gi

a hai
đ
i

m A, B có d

ng: cos 100
AB o
u
u U
t
π ϕ
= +
V T

ng tr

c

a
đ
o

n m

ch AB:
2 2
2 2
40 10 40
50
đ
AB L
C
Z R
Z Z
= +
− =
+ −
= Ω
3.50 150
o o
AB
U I Z
⇒ =
= =
V Ta có:
10 40 3
tan 40
4
đ
L C
AB
Z Z
R
ϕ
− −
= =
= − 37
180
AB
π ϕ
⇒ = −
rad 37
4 180
20
u i
AB
π π
π ϕ
ϕ ϕ
⇒ =
+ =
− =
rad V

y 150cos 100
20
AB
u t
π π
 
= +
 
 
V
Bài 4
:
Tóm tắt:
R = 40Ω
Trang 49
3 10
L
π
= H
3
10 7
C π

= F
120cos100
AF
u t
π
= V
a. Bi

u th

c i = ? b. Bi

u th

c u
AB
= ?
Các mối liên hệ cần xác lập
: - Tìm góc l

ch pha
AF
ϕ
gi

a
đ
i

n áp và c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i

n c

a
đ
o

n m

ch AF.
- Tìm I
o

i
ϕ
⇒ bi

u th

c i. V

i
i uAF
AF
ϕ ϕ
ϕ
= −
- Tìm góc l

ch pha
AB
ϕ
gi

a
đ
i

n áp và c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i

n c

a tồn m

ch. - Tìm U
o

u
ϕ
⇒ bi

u th

c u, v

i
u AB
i
ϕ ϕ
ϕ
= +
.
Tiến trình hướng dẫn học sinh giải
:
Hoạt động động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a. -Tính t

ng tr

c

a
đ
o

n m

ch AF. - Bi

u th

c i có d

ng nh
ư
th
ế
nào? - Giá tr

c

a c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i

n c

c
đạ
i I
o
tồn m

ch
đượ
c tính th
ế
nào? - Hãy xác
đị
nh góc l

ch pha gi

a
đ
i

n áp và c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i

n c

a
đ
o

n m

ch AF. - Suy ra giá tr

c

a
i
ϕ
? b. – Tính t

ng tr

Z c

a tồn m

ch. - Bi

u th

c u có d

ng th
ế
nào? - T
ươ
ng t

hãy tìm các
đạ
i l
ượ
ng ch
ư
a bi
ế
t c

a bi

u th

c . -
2 2
AF L
Z R
Z =
+ -
cos 100
o i
i I
t
π ϕ
= +
-
oAF o
AF
U I
Z =
- Áp d

ng công th

c
tan
L AF
Z R
ϕ =
-
i uAF
AF AF
AF
ϕ ϕ
ϕ ϕ
ϕ =
− = −
= − -
2 2
L C
Z R
Z Z
= +

- cos 100
o u
u U
t
π ϕ
= +
- Ta có: U
o
= I
o
Z Áp dụng công thức
tan
L C
Z Z
R
ϕ ϕ
− =
⇒ ⇒
u AB
i
ϕ ϕ
ϕ
= +
.
Bài giải:
a. Cảm kháng: 3
100 . 30
10
L
Z L
ω π
π
= =
= Ω
Trang 50 Dung kháng:
3
1 1
70 10
100 . 7
C
Z C
ω π
π

= =
= Ω
Tổng trở của đoạn mạch AF:
2 2
2 2
40 30
50
AF L
Z R
Z =
+ =
+ =
Ω 120
2,4 50
oAF o
AF
U I
Z ⇒
= =
= A
Góc l

ch pha
AF
ϕ
: 30
37 tan
0,75 40
180
L AF
AF
Z R
π ϕ
ϕ
= =
= ⇒
≈ rad
Ta có: 37
180
i uAF
AF AF
AF
π ϕ
ϕ ϕ
ϕ ϕ
= −
= − = −
= − rad
V

y 37
2,4cos 100 180
i t
π π
 
= −
 
 
A b. T

ng tr

c

a toàn m

ch:
2 2
40 30 70
40 2
Z
= +
− =
Ω 2,4.40 2 96 2
o o
U I Z
⇒ =
= =
V Ta có:
30 70 tan
1 40
4
L C
AB AB
Z Z
R
π ϕ
ϕ
− −
= =
= − ⇒ = −
rad 37
41 4
180 90
u AB
i
π π
π ϕ
ϕ ϕ
⇒ =
+ = −
− = −
rad V

y 41
96 2 cos 100 90
u t
π π
 
= −
 
 
V
Bài 5
:
Tóm tắt
: R = 100Ω
4
10 3
C
π

= F
A
R ≈
50 2cos100
AB
u t
π
= V
a. L = ? I
A
= ? b. Bi

u th

c i = ? khi K m

, K
đ
óng.
Các mối liên hệ cần xác lập
: - Khi K m

hay khi K
đ
óng thì bi

u th

c u
AB
và s

ch

ampe k
ế
không
đổ
i nên ⇒ t

ng tr

Z khi K m

b

ng khi K
đ
óng. T

m

i liên h

này, ta tìm
đượ
c giá tr

c

a
độ
t

c

m L. - Tìm t

ng tr

Z khi K
đ
óng và U ⇒ s

ch

c

a ampe k
ế
A d
d
U I
I Z
= =
.
Trang 51 - Tìm
độ
l

ch pha ϕ khi K m

, khi K
đ
óng
i
ϕ
⇒ khi K m

, K
đ
óng v

i chú ý :
i u
ϕ ϕ
ϕ
= − , tìm I
o
⇒ bi

u th

c c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i

n i khi K m

, K
đ
óng.
Tiến trình hướng dẫn học sinh giải
:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a.- Theo bài, bi

u th

c u
AB
và s

ch

c

a ampe k
ế
khơng
đổ
i ta suy ra
đượ
c
đ
i

u gì? - Hãy l

p bi

u th

c m

i liên h

gi

a Z
m
và Z
d
, t
ừ đ
ó hãy tính giá tr

c

a L. - Do s

ch

c

a ampe k
ế
khơng
đổ
i khi K
đ
óng c
ũ
ng nh
ư
khi K m

nên
để
tính tốn nhanh chóng, ta ch

n tìm s

ch

c

a ampe k
ế
khi K
đ
óng. Khi K
đ
óng thì dòng
đ
i

n trong m

ch ch

y nh
ư
th
ế
nào? - Hãy tìm t

ng tr

c

a m

ch khi K
đ
óng? - Nh
ư
v

y s

ch

c

a ampe k
ế đượ
c tính nh
ư
th
ế
nào? b.- C
ườ
ng
độ
dòng
đ
i

n c

c
đạ
i trong tồn m

ch
đượ
c tính nh
ư
th
ế
nào? ♦ L

p bi

u th

c c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i

n t

c th

i khi K
đ
óng. - Bi

u th

c c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i

n t

c th

i khi K
đ
óng có d

ng th
ế
nào? - Khi K
đ
óng thì m

ch g

m R n

i ti
ế
p C, góc l

ch pha gi

a c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i

n và
đ
i

n áp
đượ
c xác
đị
nh nh
ư
th
ế
nào? Suy ra pha ban
đầ
u c

a dòng
đ
i

n khi K
đ
óng. ♦ T
ươ
ng t

, hãy h

p bi

u th

c c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i

n t

c th

i khi K m

. - T

ng tr

Z khi K
đ
óng và khi K m

b

ng nhau:
m d
Z Z
=
2 2
2 2
m d
L C
C
Z Z
R Z
Z R
Z =
⇔ +
− =
+
2 2
L C
C
Z Z
Z ⇒
− =
2
L C
C L
C L
C C
L
Z Z
Z Z
Z Z
Z Z
Z −
= ⇒
= 
⇒  −
= − ⇒
= 
T

Z
L
= 2Z
C
⇒ giá tr

L - Khi K
đ
óng thì dòng
đ
i

n ch

y qua ampe k
ế
, R và C, không ch

y qua L. -
2 2
d C
Z R
Z =
+ -
A d
d
U I
I Z
= =
- 2
o d
I I
=
-
cos 100
d
d o
i
i I
t π
ϕ =
+ - Độ lệch pha: tan
C d
d
Z R
ϕ ϕ
− =

d
i u
d d
ϕ ϕ
ϕ ϕ
= −
= −
- Biểu thức cường độ dòng điện tức thời khi K mở có dạng:
cos 100
m
m o
i
i I
t π
ϕ =
+ Khi K mở thì dòng điện trong mạch
chạy qua ampe kế, R, C, L.
Loại
Trang 52 Ta có: tan
L C
m m
Z Z
R ϕ
ϕ −
=

m
i u
m m
ϕ ϕ
ϕ ϕ
= −
= −
Bài giải: a. Theo đề bài, điện áp và số chỉ ampe kế khơng đổi khi K đóng hay khi K mở
nên tổng trở Z khi K mở và khi K đóng bằng nhau
2 2
2 2
m d
L C
C
Z Z
R Z
Z R
Z =
⇔ +
− =
+
2 2
L C
C
Z Z
Z

− =
2
L C
C L
C L
C C
L
Z Z
Z Z
Z Z
Z Z
Z −
=

=
 ⇒ 
− = −

=

Ta có:
4
1 1
173 10
100 . 3
C
Z C
ω π
π

= =
= Ω
2 2.173 346
L C
Z Z

= =
= Ω
346 1,1
100
L
Z L
ω π

= =
≈ H
Số chỉ ampe kế bằng cường độ dòng điện hiệu dụng khi K đóng:
2 2
2 2
50 0,25
100 173
A d
d C
U U
I I
Z R
Z =
= =
= +
+ A
b. Biểu thức cường độ dòng điện: - Khi K đóng:
Độ lệch pha : 173
tan 3
100
C d
Z R
ϕ −
− =
= = −
3
d
π ϕ

= rad
Pha ban đầu của dòng điện: 3
d
i u
d d
π ϕ
ϕ ϕ
ϕ =
− = −
= Vậy
0,25 2 cos 100 3
d
i t
π π
 
= +
 
 
A. - Khi K mở:
Độ lệch pha: 346 173
tan 3
100
L C
m
Z Z
R ϕ
− −
= =
= 3
m
π ϕ

= Pha ban đầu của dòng điện:
3
m
i u
m m
π ϕ
ϕ ϕ
ϕ =
− = −
= − Vậy
0,25 2 cos 100 3
m
i t
π π
 
= −
 
 
A.
Loại
Trang 53
3. Dạng 3: CỘNG HƯỞNG ĐIỆN 3.1. Phương pháp giải chung:

Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (159 trang)

×