1. Trang chủ >
  2. Luận Văn - Báo Cáo >
  3. Khoa học xã hội >

Phép lai phân tích: Hiện tượng di truyền trung gian Tính trội khơng hồn tồn: Các sơ đồ lai có thể gặp khi lai một cặp tính trạng:

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (215.27 KB, 28 trang )


a. Điều kiện nghiệm đúng của định luật đồng tính: -Thế hệ xuất P phải thuần chủng về cặp tính trạng đem lai.
-Mỗi gen qui định một tính trạng. -Tính trội phải là trội hoàn toàn.
b.Điều kiện nghiệm đúng của định luật phân tính: -Gồm 3 điều kiện như ở định luật đồng tính.
-Số lượng cá thể F
2
phải đủ lớn thì tỉ lệ phân tính mới gần đúng với tỉ lệ 3trội: 1 lặn.

3. Phép lai phân tích:


Phương pháp lai phân tích nhằm để kiểm tra kiểu gen của một cơ thể mang tính trội là thuần chủng hay khơng thuần chủng.
Cho cơ thể mang tính trội cần kiểm tra kiểu gen lai với cơ thể mang tính trạng lặn.
-Nếu kiểu hình của con lai đồng loạt giống nhau, nghĩa là cơ thể mang tính trội chỉ tạo một loại giao tử duy nhất, tức có kiểu gen thuần chủng
Đồng hợp tử. -Nếu kiểu hình của con lai phân li, nghĩa là cơ thể mang tính trội đã
tạo ra nhiều loại giao tử, tức có kiểu gen khơng thuần chủng dị hợp tử.
Thí dụ: P.
AA thuần chủng x aa G
P
A a
F
B
Aa đồng tính. P.
Aa khơng thuần chủng x aa G
P
A,a a
F
B
1Aa : 1aa phân tính.

4. Hiện tượng di truyền trung gian Tính trội khơng hồn tồn:


Là hiện tượng di truyền mà gen trội lấn át khơng hồn tồn gen lặn, dẫn đến thế hệ dị hợp bộc lộ kiểu hình trung gian giữa bố và mẹ.
Thí dụ: Cho cây hoa dạ lan thuần chủng có hoa đỏ với cây hoa thuần
chủng có hoa trắng thu được F
1
đồng loạt có màu hoa hồng. Nếu tiếp tục cho F
1
lai với nhau, F
2
có tỉ lệ kiểu hình xấp xỉ 1 hoa đỏ : 2 hoa hồng : 1 hoa trắng.

5. Các sơ đồ lai có thể gặp khi lai một cặp tính trạng:


P. AA x AA
G
P
A A
F
1
AA Đồng tính trội .
P. AA x Aa
G
P
A A,a
F
1
1AA : 1Aa Đồng tính trội
1 trội : 1 trung gian. P. AA
x aa P. Aa
x Aa
14
G
P
A a
F
1
Aa Đồng tính trội
đồng tính trung gian. G
P
A,a A,a
F
1
1AA : 2Aa : 1aa 3 trội : 1 Lặn
1trội : 2 trung gian ; 1lặn. P. Aa
x aa G
P
A,a a
F
1
1Aa : 1aa 1trội : 1lặn
1 trung gian : 1lặn. P. aa
x aa G
P
a a
F
1
aa Đồng tính lặn.
Ghi chú: Các tỉ lệ kiểu hình trong dấu ngoặc dùng trong bảng nêu trên
nghiệm đúng khi tính trội khơng hồn tồn. 6. Các kí hiệu thường dùng:
P: thế hệ bố mẹ. F: thế hệ con lai F
1
thế hệ con thứ nhất, F
2
thế hệ con thứ hai... . F
B
: thế hệ con lai phân tích. G: giao tử G
P
: giao tử của P, GF
1
: giao tử của F
1
... Dấu nhân X: sự lai giống.
♂: đực ; ♀: cái.
II. PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP: Thường gặp hai dạng bài tập, tạm gọi là bài toán thuận và bài toán nghịch.

1. Dạng 1: Bài toán thuận.


Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (28 trang)

×