1. Trang chủ >
  2. Kỹ thuật >
  3. Điện - Điện tử - Viễn thông >

Kh ối cụm van điều khiểnABS

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.51 MB, 104 trang )


VR1: th ể tích đoạn đường ống nối từ xy lanh chính đến van điều khiển được xác định
VR1=
4 .
1 2
l D
π
m
3
3.10
Trong đó : -
D: đường kính ống dẫn dầu m - l
1
: chi ều dài ống dẫn dầu m
- V
van
: th ể tích của van m
3
Như vậy, mơ hình mơ phỏng khối “xy lanh chính” dẫn động dòng 2 gồm : -
Đầu vào của khối gồm: + F
mc
l ực của bộ trợ lực tác động vào pít tơng xy lanh chính N;
+ P
1
áp su ất dầu trong khoang sơ cấp xy lanh chính Nm
2
. + P
2
áp su ất dầu trong khoang thứ cấp xy lanh chính Nm
2
. -
Đầu ra của khối gồm: + Q
1
lưu lượng dầu từ khoang sơ cấp xy lanh chính chảy đến cụm van 1 của cơ cấu ch
ấp hành ABS m
3
s; +
lưu lượng dầu từ khoang thứ cấp xy lanh chính chảy đến cụm van 2 của cơ cấu ch
ấp hành ABS m
3
s; - X
1
độ dịch chuyển của pít tơng sơ cấp xi lanh chính m; - X
2
độ dịch chuyển của pít tơng thứ cấp xi lanh chính m;

3.3.2. Kh ối cụm van điều khiểnABS


Kh ối cụm van điều khiển cơ cấu chấp hành của ABS gồm 2 khối con, tương ứng là
c ụm van 1 và cụm van 2, mỗi cụm nằm trên 1 dòng dẫn động mơ phanh riêng biệt nhưng
điều khiển theo ngun lý hồn tồn tương tự nhau. Trong mơ hình mơ phỏng, chỉ xét q trình
điều khiển cụm van 1, điều khiển bánh cơ cấu phanh bánh trước bên trái và bánh sau bên ph
ải. Lưu lượng dầu Q1 từ xy lanh chính theo dòng phanh thứ nhất qua cụm van 1 được
đẩy đến cơ cấu phanh bánh xe theo hai nhánh: -
Nhánh 1 đến xy lanh công tác của cơ cấu phanh bánh trước bên trái lưu lượng Q
11
, t
ại đây áp suất dầu sinh ra là P
xl1
. -
Nhánh 2 đến xy lanh công tác của cơ cấu phanh bánh sau bên phải lưu lượng Q
12
, t
ại đây áp suất dầu sinh ra là P
xl2
.
www.oto-hui.com
Phương trình mơ tả các đại lượng như sau: Lưu lượng dầu từ van điều khiển đến xy lanh công tác của cơ cấu phanh tuỳ theo trạng thái
làm vi ệc của van điều khiển tăng áp và được điều khiển bởi ECU. Được xác định:
Q
11
= Q
d
. δ.
d xl
P P
P ∆

1 1
m
3
s 3.11 Trong đó:
- Q
d
: lưu lượng danh nghĩa của van điều khiển m
3
s. -
δ: h ệ số thể hiện sự đóng mở của van điều khiển .
- ∆P
d
: độ chênh áp danh nghĩa của van điều khiển Nm
2
; - P
1
: áp su ất dầu ở phía trước van điều khiển Nm
2
; - P
xl1
: áp su ất tại xy lanh công tác bánh trước trái Nm
2
.
Q
12
= Q
d
. δ.
d xl
P P
P ∆

2 1
m
3
s 3.12
- P
xl2
: áp su ất tại xy lanh công tác bánh sau phải Nm
2
Lưu lượng dầu chảy qua van giảm áp về thùng chứa dầu hồi cơ cấu phanh chấp hành bánh trước bên trái là Q
1T
, bánh sau bên ph ải là Q
2T
ph ụ thuộc vào trạng thái làm việc của
van điều khiển. Được xác định: Q
1T
= Q
d
. δ.
d T
xl
P P
P ∆

1
m
3
s 3.13
Q
2T
= Q
d
. δ.
d T
xl
P P
P ∆

2
3.14
- P
T
: áp su ất của thùng chứa dầu hồi, để đơn giản ta chọn P
T
= 0. Lưu lượng dầu chảy qua van không đáp ứng tức thời với tín hiệu điều khiển van do
s ự quán tính của van và của chất lỏng. Ở đây ta giả thiết tổng số thời gian của cụm van là
T = 0,003 giây. Lưu lượng dầu Q2 từ xy lanh chính theo dòng phanh thứ nhất qua cụm van 2 được
đẩy đến cơ cấu phanh bánh xe theo hai nhánh: -
Nhánh 1 đến xy lanh công tác của cơ cấu phanh bánh trước bên phải lưu lượng Q
21
, t ại đây áp suất dầu sinh ra là P
xl3
.
www.oto-hui.com
- Nhánh 2 đến xy lanh công tác của cơ cấu phanh bánh sau bên trái lưu lượng Q
22
, t
ại đây áp suất dầu sinh ra là P
xl4
. Phương trình mơ tả các đại lượng như sau:
Lưu lượng dầu từ van điều khiển đến xy lanh công tác của cơ cấu phanh tuỳ theo tr
ạng thái làm việc của van điều khiển tăng áp và được điều khiển bởi ECU. Được xác định:
Q
21
= Q
d
. δ.
m
3
s 3.15 Trong đó:
- Q
d
: lưu lượng danh nghĩa của van điều khiển m
3
s. -
δ: h ệ số thể hiện sự đóng mở của van điều khiển .
- ∆P
d
: độ chênh áp danh nghĩa của van điều khiển Nm
2
; - P
2
: áp su ất dầu ở phía trước van điều khiển Nm
2
; - P
xl3
: áp su ất tại xy lanh công tác bánh trước phải Nm
2
.
Q
22
= Q
d
. δ.
m
3
s 3.16
- P
xl4
: áp su ất tại xy lanh công tác bánh sau trái Nm
2
Lưu lượng dầu chảy qua van giảm áp về thùng chứa dầu hồi cơ cấu phanh chấp hành bánh trước bên phải là Q
3T
, bánh sau bên trái là Q
4T
ph ụ thuộc vào trạng thái làm việc của
van điều khiển. Được xác định:
Q
3T
= Q
d
. δ.
m
3
s 3.17
Q
4T
= Q
d
. δ.
m
3
s 3.18
Như vậy, mơ hình mơ phỏng khối “van điều khiển” gồm: -
Đầu vào của khối : + Các tín hi
ệu điều khiển van tăng áp, giảm áp từ bộ điều khiển ECU: + Q
1
: lưu lượng dầu từ xy lanh chính tới cụm van 1; + Q
2
: lưu lượng dầu từ xy lanh chính tới cụm van 2; + P
xl1
, P
xl2
: áp su ất tại xy lanh công tác cơ phanh bánh trước bên trái và bánh sau bên phải;
www.oto-hui.com
+ P
xl3
, P
xl4 :
áp su ất tại xy lanh công tác cơ phanh bánh trước bên phải và bánh sau bên trái
+ P
T
: áp su ất của thùng chứa dầu hồi.
- Đầu ra của khối gồm:
+ P
1
: áp su ất của dầu ở trước van 1được coi bằng áp suất trong xylanh chính
+ P
2
: áp su ất của dầu ở trước van 2được coi bằng áp suất trong xylanh chính
+ Q
11
: lưu lượng dầu chảy qua van tới xy lanh công tác cơ cấu phanh bánh xe trước bên trái . + Q
12
: lưu lượng dầu chảy qua van tới xy lanh công tác cơ cấu phanh bánh xe sau bên phải. + Q
21
: lưu lượng dầu chảy qua van tới xy lanh công tác cơ cấu phanh bánh xe trước bên phải .+ Q
22
: lưu lượng dầu chảy qua van tới xy lanh công tác cơ cấu phanh bánh xe sau bên trái. - Q
1T
: lưu lượng dầu chảy qua van về thùng chứa dầu hồi của cơ cấu chấp hành bánh trước bên trái
- Q
2T
: lưu lượng dầu chảy qua van về thùng chứa dầu hồi của cơ cấu chấp hành bánh sau bên ph
ải - Q
3T
: lưu lượng dầu chảy qua van về thùng chứa dầu hồi của cơ cấu chấp hành bánh trước bên ph
ải - Q
4T
: lưu lượng dầu chảy qua van về thùng chứa dầu hồi của cơ cấu chấp hành bánh sau bên trái
Sơ đồ mô phỏng thể hiện trong hình 42
Hình 42 : Sơ đồ cụm van điều khiển áp suất dầu cơ cấu phanh
www.oto-hui.com

3.3.3. Kh ối cơ cấu phanh bánh xe


Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (104 trang)

×