1. Trang chủ >
  2. Kỹ thuật >
  3. Điện - Điện tử - Viễn thông >

Kh ối cơ cấu phanh bánh xe

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.51 MB, 104 trang )


3.3.3. Kh ối cơ cấu phanh bánh xe


Kh ối cơ cấu phanh bánh xe dẫn động thuỷ lực thường được chia làm 2 loại: cơ cấu
phanh đĩa hay cơ cấu phanh guốc. Cơ cấu phanh phanh đĩa gồm xy lanh công tác và má phanh, đĩa phanh; cơ cấu phanh guốc gồm xy lanh công tác và guốc phanh, trang trống
phanh. Trên mơ hình mơ ph ỏng ta xét cơ cấu phanh đĩahình 43
a Mơ hình mơ ph ỏng xy lanh cơng tác 1CT1
Xét q trình v ật lý xảy ra tại xy lanh công tác của cơ cấu phanh bánh trước bên trái,
thu ộc dòng phanh thứ nhất, nhánh thứ nhất.
T ại xy lanh cơng tác khi có lưu lượng Q
11
ch ảy vào làm áp suất tăng lên và tạo áp
l ực lên pít tơng xy lanh cơng tác, làm cho nó có xu hướng dịch chuyển. Gọi x
1
là độ dịch chuy
ển của pít tơng xy lanh cơng tác để ép má phanh ép chặt vào đĩa phanh. Do mỗi mỗi cơ cấu phanh có hai má phanh nên tổng dịch chuyển của pít tơng là 2x
1
. Áp su ất trong xy
lanh công tác bánh trước bên trái P
xl1
được xác định:
P
xl1
=
01 1
1 11
1
2 .
P dt
Q x
S Q
V K
T xlt
xl
+ −


3.19
V
xl1
= VR1+ V_xlt 3.20
3.21
V_xlt=
t t
l d
. 4
.
2
π
3.22
S
xlt
=
4 .
2 t
d π
3.23
www.oto-hui.com
Trong đó: - V
xl1
: t ổng thể tích của đường ống dẫn dầu đến xy lanh cơng tác và thể tích của
khoang xy lanh công tác bánh xe trước bên trái m
3
. - VR1: th
ể tích đường ống dẫn dầu từ van điều khiển tới xy lanh công tác bánh xe c
ầu trước bên trái m
3
- D, l
1
: đường kính, chiều dài đường ống dẫn từ van điều khiển đến xy lanh công tác trước bên trái m
- V_xlt : th ể tích khoang xy lanh cơng tác m
3
; - d
t
, l
t
: đường kính, chiều dài xy lanh cơng tác cơ cấu phanh trước m; - S
xlt
: di ện tích làm việc của pít tơng xy lanh cơng tác cơ cấu phanh trước m
2
; - x
1
: độ dịch chuyển của píttơng XLCT cơ cấu phanh bánh xe trước bên trái m;
- P
01
: áp su ất ban đầu của dầu trong xy lanh công tác cơ cấu phanh bánh xe trước
bên trái Nm
2
. Phương trình xác định chuyển động của pít tơng xy lanh cơng tác cơ cấu phanh bánh
xe trước bên trái: 3.24
F
t
=kx
1
- x =
ms t
xlt xl
xlt
F F
S P
m −
− .
1
1
X1=
01 2
1
. 1
x dt
F F
S P
m
ms t
xlt xl
xlt
+ −

∫∫
3.25
Trong đó: - m
xlt
: kh ối lượng píttơng xy lanh cơng tác cơ cấu phanh bánh xe trước kg;
- F
t
: l ực cản chuyển động do má phanh tác dụng ngược trở lại pít tơng N;
- x
01
: độ dịch chuyển ban đầu của pít tơng xy lanh cơng tác để khắc phục khe hở gi
ữa hai má phanh với đĩa phanh của cơ cấu phanh m; -
k: độ cứng của vật liệu làm má phanh Nm
2
; - F
ms
: l ực cản nhớt của dầu N ;
- µ: h
ệ số cản nhớt của dầu Kgms.
www.oto-hui.com
Khi pít tơng xi lanh cơng tác cơ cấu phanh mới bắt đầu dịch chuyển
1
x x

thì l ực

t
F
là r ất nhỏ tương đương lực của lò xo hồi vị ta có thể bỏ qua. Pít tơng xi lanh công
tác ti ếp tục dịch chuyển và khi
1
x x
, thì má phanh b ắt đầu biến dạng do ép chặt vào đĩa
phanh. Như vậy, để điểu khiển sự tăng mô men phanh ở bánh xe, người ta điều khiển lưu
lượng dầu từ cụm van điều khiển cơ cấu chấp hành của ABS đến xi lanh công tác cơ cấu phanh bánh xe.
Mơ hình mơ ph ỏng “ xi lanh công tác 1” gồm:
- Đầu vào của khối:
+ Q
11
lưu lượng dầu chảy qua van điều khiển tới cơ cấu phanh bánh xe phía trước bên trái
+ Q
1T
lưu lượng dầu chảy qua van về thùng chứa dầu hồi của cơ cấu chấp hành bánh trước bên trái.
- Đầu ra của khối:
+ P
xl1
áp su ất tại xy lanh công tác cơ cấu phanh bánh xe phía trước bên trái.
+ MpTt là mơmen phanh bánh xe phía trước bên trái
Sơ đồ mơ phỏng thể hiện trong hình 44
Hình 44 : S ơ đồ mơ phỏng xilanh cơng tác 1
www.oto-hui.com
b Mơ hình mơ ph ỏng xy lanh cơng tác 2 CT2
Q trình v ật lý xảy ra tại xy lanh công tác của cơ cấu phanh bánh xe sau bên phải,
thu ộc dòng phanh thứ nhất, nhánh thứ hai tương tự như xy lanh cơng tác 1.Ta có:
3.26 V
xl2
= VR2+ V_xls 3.27
VR2=
2 2
. 4
. l
D π
3.28
V_xls=
s s
l d
. 4
.
2
π
3.29
S
xls
=
4 .
2 s
d π
3.30 Trong đó :
- V
xl2
: t ổng thể tích của đường ống dẫn dầu đến xy lanh công tác cơ cấu phanh bánh xe sau
và th ể tích của khoang xy lanh cơng tác.
- VR2: là th ể tích đường ống dẫn dầu từ van điều khiển tới XLCT phanh bánh sau phải m
3
; - D; l
2
: đường kính, chiều dài đường ống dẫn từ van điều khiển đến xy lanh công tác m; - V_xls : là th
ể tích khoang xy lanh cơng tác m
3
; - d
s
, l
s
: đường kính, chiều dài ban đầu xy lanh cơng tác cầu sau m; - S
xls
: di ện tích làm việc của pít tơng xy lanh cơng tác cầu sau m
2
; - x
2
: độ dịch chuyển của pít tơng xy lanh công tác bánh sau bên phải m; - P
02
: áp su ất ban đầu của dầu trong xy lanh công tác cơ cấu phanh bánh sau bên phảiNm
2
. Phương trình xác định chuyển động của pít tơng xy lanh cơng tác cơ cấu phanh bánh
sau bên ph ải:
3.31 và F
s
= k x
2
- x =
ms s
xls xl
xls
F F
S P
m −
− .
1
2
=
02 2
2
. 1
x dt
F F
S P
m
ms s
xls xl
xls
+ −

∫∫
3.32
www.oto-hui.com
Trong đó:
m
xls
: kh ối lượng pít tơng xy lanh công tác cơ cấu phanh bánh xe cầu sau kg;
F
s
: l ực cản chuyển động do má phanh tác dụng ngược trở lại pít tơng N;
x
02
: độ dịch chuyển ban đầu của pít tơng xy lanh cơng tác để khắc phục khe hở gi
ữa hai má phanh với đĩa phanh của cơ cấu phanh m; k: độ cứng của vật liệu làm má phanh Nm
2
; F
ms
: l ực cản nhớt của dầu N;
µ: h ệ số cản nhớt của dầu Kgms
Như vậy, mơ hình mơ phỏng “khối xi lanh công tác 2” gồm: -
Đầu vào của khối: + Q
12
lưu lượng dầu qua van điều khiển tới cơ cấu phanh bánh sau bên phải -
Đầu ra của khối: + P
xl2
áp su ất tại xy lanh công tác cơ cấu phanh bánh sau bên phải;
+ MpSp là mômen phanh bánh sau bên ph ải
Sơ đồ mơ phỏng thể hiện trong hình 45
Hình 45 : S ơ đồ mơ phỏng xilanh cơng tác 2
c Mơ hình mơ ph ỏng xy lanh cơng tác 3 CT3
Quá trình v ật lý xảy ra tại xy lanh công tác của cơ cấu phanh bánh xe trước bên
ph ải, thuộc dòng phanh thứ hai, nhánh thứ nhất
Ta có:
3.33 V
xl3
= VR3+ V_xlt 3.34
www.oto-hui.com
3.35
3.36
3.37 Trong đó :
- V
xl3
: t ổng thể tích của đường ống dẫn dầu đến xy lanh công tác cơ cấu phanh bánh xe sau
và th ể tích của khoang xy lanh cơng tác.
- VR3: là th ể tích đường ống dẫn dầu từ van điều khiển tới xy lanh công tác cơ cấu phanh
bánh trước bên phải m
3
; - D; l
3
: đường kính, chiều dài đường ống dẫn từ van điều khiển đến xy lanh cơng tác m; - V_xls : là th
ể tích khoang xy lanh công tác m
3
; - d
t
, l
t
: đường kính, chiều dài ban đầu xy lanh cơng tác cầu trước m; - S
xlt
: di ện tích làm việc của pít tơng xy lanh cơng tác cầu sau m
2
; - x
3
: độ dịch chuyển của pít tơng xy lanh cơng tác bánh trước bên phải m; - P
03
: áp su ất ban đầu của dầu trong xy lanh công tác cơ cấu phanh bánh trước bên phải
Nm
2
. Phương trình xác định chuyển động của pít tơng xy lanh cơng tác cơ cấu phanh bánh trước
bên ph ải:
3.38 và F
s
= k x
3
- x

3.39 Trong đó:


Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (104 trang)

×