1. Trang chủ >
  2. Giáo án - Bài giảng >
  3. Sinh học >

C¸c chÊt øc chÕ sinh trëng:

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (337.65 KB, 45 trang )


4. Các yếu tố nhân tố sinh trởng: - Đây chính là những chất hữu cơ quan trọng cần cho sự sinh trởng mà một số vi
sinh vật không thể tổng hợp đợc từ các chất vô cơ mà phải thu nhận trực tiếp từ môi trờng ví dụ các vitamin, aa, các bazơ purin và pirimidin,
- Nhiều vi sinh vật có khả năng tổng hợp tất cả các vitamin, aa, và bazơ nitơ, và
chúng đợc gọi là
VSV nguyên dỡng. Nhng một số chủng tự nhiên bị đột biến mất
khả năng tổng hợp các yếu tố sinh trởng trên, chúng đợc gọi là những VSV
khuyết dỡng và do đó khi nuôi cấy cần bổ sung thêm các nhân tố sinh sinh trởng.

II. Các chất ức chế sinh trëng:


Sinh trëng cđa nhiỊu vi sinh vËt cã thĨ bÞ ức chế bởi nhiều loại hóa chất tự nhiên cũng nh nhân tạo. Con ngời đã lợi dụng các hóa chất này để bảo quản thực phẩm,
vật phẩm, phòng trừ các vi sinh vật gây bệnh, chẳng hạn:
Các chất hóa học Cơ chế tác dụng
ứng dụng
Các hợp chất phenol và ancohol
Gây biến tính protein, các loại màng tế bào
Thờng đợc dùng làm chất tẩy uế và sát trùng trong phòng thí
nghiệm, bệnh viện Các loại cồn
etanol, izopropanol, 70-
80 Thay đổi khả năng cho
đi qua của lipit ở màng sinh chất
Thanh trùng phòng y tế, phòng thí nghiệm
Các halogen: + Iot, rợu iot 2
+ Clo
natrihipoclrit, cloramin
Gây biến tính protein + Oxi hãa c¸c thành
phần của tế bào + Sinh oxi nguyªn tư
cã t¸c dơng oxi hóa mạnh
Dùng làm chất tẩy uế và làm sạch nớc
+ DiƯt khn trªn da, tÈy trïng bÖnh viÖn
+ thanh trïng nớc máy, nớc bể bơi, công nghiệp thực phẩm.
Các chÊt oxi hãa peroxit, ozon, axit
peraxetic G©y biÕn tÝnh protein
do oxi hãa Dïng lµm chÊt tÈy uÕ s¸t
trïng các vết thơng sâu, làm sạch nớc, khử trùng các thiết
bị y tế và thiết bị chế biến thực phẩm
Các chất hoạt động bề mặt xà phòng,
các chất tẩy rửa,
Làm giảm sức căng bề mặt của nớc và gây h
hại màng sinh chất Xà phòng đợc dùng để loại bỏ
vi sinh vật, các chất tẩy rửa đ- ợc dùng để sát trùng.
Các hợp chất kim loại nặng thủy
ngân, bạc, .
Gây biến tính protein Natri bạc đợc dùng để tẩm các
dụng cụ và vật liệu băng bó khi phẫu thuật nhằm phòng
trừ các loại vi khuẩn đã kháng kháng sinh; mercurcrom một
hợp chÊt cña thñy ngân là chất sát trùng, thờng có mặt
trong các tủ thuốc gia đình. Các
andehit Phoocmandehit
2 Biến tính và bất họat
các protêin Tẩy uế và dịch dùng để ớp xác
nh formalin Các loại khÝ etilen
oxit 10-20 Oxi hóa các thành
phần tế bào Khử trïng c¸c dơng cụ kim
loại, nhựa Các chất kh¸ng
sinh DiƯt khn cã tÝnh
chän läc, cã t¸c dơng lên thành tế bào vµ
mµng sinh chÊt, kìm hãm việc tổng hợp các
axit nucleic và protein Dïng trong y tÕ, thó y
? ThÕ nµo lµ vi sinh vật khuyết dỡng?
HS: đọc sgk và trả lời câu hỏi.
GV: Yêu cầu học sinh đọc sgk để trả lời các câu
hỏi sau:
? Thế nào là chất ức chế sinh trởng?
? Cho biÕt mét sè chÊt øc chÕ sinh trëng vµ cơ chế
tác động của nó?
? ứng dơng c¸c chÊt øc chÕ sinh trëng trong ®êi
sèng con ngêi?
HS: đọc sgk và trả lời câu hỏi.
GV: tổng kết
4. Củng cè: 3 phót GV cđng cè néi dung tiÕt häc bằng cách: Yêu cầu học sinh :
Đọc phần tóm tắt khung cuối bài.
32
- Học và trả lời câu hỏi cuối bµi vµo vë bµi tËp. - GV híng dÉn häc sinh so¹n néi dung cđa tiÕt häc sau.
…………………………………………… ..The end
..
Tiết 43 Bài 41: ảnh hởng của các yếu tố vËt lÝ ®Õn sinh trëng cđa vi sinh vËt
I Mơc tiêu bài học: Học xong tiết này học sinh phải:
1. Trình bày đợc sự ảnh hởng của nhiệt độ, pH, ®é Èm, bøc x¹ ®Õn sinh trëng cđa vi sinh vật. 2. Trả lời đợc các câu hỏi và làm đợc các bài tập cuối bài cuối bài.
Trọng tâm: Mục tiêu 1. II. Thiết bị dạy học:
- SGK + tranh vẽ phóng to hình 41 sgk.

III. Phơng pháp:


Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (45 trang)

×