1. Trang chủ >
  2. Giáo Dục - Đào Tạo >
  3. Mầm non - Tiểu học >

a. Giới thiệu - ghi đầu bài:

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (250.83 KB, 135 trang )


học để gỡ lại.

b. Báo cáo lại cho cô giáo biết để chữa

lại điểm cho đúng.

c. Nói bạn thông cảm, vì làm như vậy

là không trung thực trong học tập.

* HĐ 2: Trình bày tư liệu đã sưu tầm HS: 1 vài HS trình bày, giới thiệu.

được (bài tập 4 SGK).

? Em nghĩ gì về những mẩu chuyện, HS: Thảo luận và trình bày ý nghĩ của

tấm gương đó

mình.



=> Kết luận: xung quanh chúng ta có

nhiều tấm gương về trung thực trong

học tập. Chúng ta cần học tập các bạn

đó.

* HĐ 3: Trình bày tiểu phẩm (bài tập 5 HS: 1 – 2 nhóm trình bày tiểu phẩm đã

SGK).

được chuẩn bị.

- Thảo luận cả lớp và trả lời.

+ Em có suy nghĩ gì về tiểu phẩm vừa

xem



+ Nếu em ở vào tình huống đó, em có

hành động như vậy không? Vì sao

HS: Suy nghĩ trả lời.

GV nhận xét chung.

IV. Củng cố - Dặn dò:

- Nhắc lại ND bài

- Nhận xét giờ học.

- Về nhà học và thực hiện theo những điều đã học.



Ngày soạn:

14 / 8 / 2010

Ngày dạy: Thứ ba ngày 17 / 8/ 2010



TOÁN

Tiết 7:



Luyện tập



A. MỤC TIÊU



Giúp học sinh luyện viết và đọc số có tới sáu chữ số (cả các trường hợp có

các chữ số 0)

B. CHUẨN BỊ:



Kẻ sẵn bảng ở BT1

C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.



I. Ổn định tổ chức



II- Bài cũ:

- Một Hs lên bảng đọc số: 187365 ; 87543.

- Một Hs viết số: Năm mươi hai nghìn tám trăm hai mươi

Ba trăm mười tám nghìn bốn trăm linh chín

III- Dạy bài mới:

HĐ của thầy

HĐ của trò

1. Kể tên các hàng đã học?

- Trăm nghìn, chục nghìn, nghìn, trăn, chục,

đơn vị



- Quan hệ giữa đơn vị 2 hàng liền kề. - 1 chục = 10 đơn vị

- 100 = 10 chục

- 1000 = 10 trăm

- 10000 = 1 chục nghìn

- Gv viết số: 825713. y/c HS đọc và

xác định các hàng và chữ số hàng

đó là chữ số nào?

- HD tương tự đối với các số:

HS tự nêu



850203 ; 820004 ; 800007 ; 832

100 ; 832 010

2. Luyện tập:

a. Bài số 1:

- Cho Hs trình bày tiếp sức.

- Cho Hs nêu cách đọc, viết số có

nhiều chữ số.

b. Bài số 2:

2453

65243



c. Bài số 3:

- Gv đọc cho Hs viết:

+ Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười

sáu.

+ Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh

1.

→ Nêu cách viết số có nhiều chữ số.

- Số có sáu chữ số là có giá trị tới

hàng nào?



24316

24301

- Hàng trăm nghìn.

- Hs làm vở bài tập.



d. Bài số 4:

- Muốn điền được các số liền sau cần

biết gì?

- GV HD HS làm bài:

- Cho HS chữa bài:



- Số liền sau lớn hơn số liền trước

a) Số liền sau hơn 100.000

b) Số liền sau hơn 10.000

c) Số liền sau hơn 100 đv

d) Số liền sau hơn 10 đv

e) Số liền sau hơn 1 đv



IV. Củng cố - Dặn dò:

- Nêu cách đọc viết số có nhiều csố.

- Số có 6 chữ số thuộc đến hàng nào?



- NX giờ học

- BVN làm lại cách đọc viết số có nhiều csố.

LUYỆN TỪ VÀ CÂU



Tiết 3: Mở rộng vốn từ : Nhân hậu - Đoàn kết

A. MỤC TIÊU:



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (135 trang)

×