1. Trang chủ >
  2. Giáo Dục - Đào Tạo >
  3. Mầm non - Tiểu học >

IV. Củng cố: - Nhắc lại ND bài.

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (209.17 KB, 24 trang )


C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:



I. ổn định tổ chức.

II. Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên đọc bài học.

III. Dạy bài mới:

HĐ của thầy

HĐ của trò

1. Giới thiệu:

2. Hoạt động 1: Làm việc cả lớp.

- GV tổ chức cho HS thảo luận theo câu

hỏi:

+ Nhà Nguyễn ra đời trong hồn cảnh - Sau khi vua Quang Trung mất, lợi dụng

nào

bối cảnh triều đình đang suy yếu, Nguyễn

Ánh đã đem qn tấn cơng, lật đổ nhà

Tây Sơn. Nguyễn Ánh lên ngơi hồng đế,

niên hiệu là Gia Long.

+ Kinh đơ được đóng ở đâu

- Kinh đơ đóng ở Phú Xn - Huế.

+ Từ năm 1802 đến 1858, nhà Nguyễn - Vua Gia Long, Minh Mạng, Thiệu Trị,

trải qua các đời vua nào

Tự Đức.

3. Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.

- GV chia nhóm, nêu câu hỏi 2 SGK.

HS: Các nhóm đọc SGK và trả lời câu

hỏi.

+ Những điều gì cho thấy các vua nhà - Đại diện nhóm lên trình bày.

Nguyễn khơng chịu chia sẻ quyền hành

cho bất cứ ai và kiên quyết bảo vệ ngai

vàng của mình

- GV nhận xét, kết luận.

IV. Củng cố: - Nhắc lại ND bài.

- Nhận xét giờ học.

V. Dặn dò: - Về nhà học bài.

************************************************

KỂ CHUYỆN

Tiết 31:



Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia



A. MỤC TIÊU:



1. Rèn kỹ năng nói:

- HS chọn được một câu chuyện về một cuộc du lịch hoặc thám hiểm, cắm trại

mà em được tham gia. Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện. Biết trao đổi

với bạn về ý nghĩa câu chuyện.

Lời kể tự nhiên, chân thực, có kết hợp lời nói, cử chỉ với điệu bộ.

2. Rèn kỹ năng nghe:

- Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn.

B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:



Ảnh về các cuộc du lịch, cắm trại, tham quan.



C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:



I. ổn định tổ chức.

II. Kiểm tra bài cũ:

Gọi 1 HS kể lại câu chuyện đã đọc về du lịch hay thám hiểm.

III. Dạy bài mới:

HĐ của thầy

HĐ của trò

1. Giới thiệu:

2. Hướng dẫn HS kể chuyện:

a. Hướng dẫn HS hiểu u cầu của bài:

- GV ghi đề bài lên bảng, gạch dưới HS: 1 em đọc lại đề bài.

những từ quan trọng.

- 1, 2 em đọc gợi ý 1, 2.

- GV nhắc HS:

+ Nhớ lại câu chuyện để kể.

+ Kể phải có đầu có cuối.

HS: 1 số em nối tiếp nói tên câu chuyện

mình định kể.

b. Thực hành:

- Kể trong nhóm:

HS: Kể chuyện trong nhóm, từng cặp HS

kể cho nhau nghe.

- Kể trước lớp:

- 1 vài em nối nhau thi kể trước lớp. Trao

đổi về ý nghĩa câu chuyện.

- Cả lớp nhận xét nhanh về nội dung câu

chuyện, cách kể, cách dùng từ đặt câu,

giọng điệu, cử chỉ.

- GV và cả lớp bình chọn bạn kể hay

nhất, bạn có câu chuyện hấp dẫn nhất.

I V. Củng cố: - Nhắc lại ND bài.

- Nhận xét tiết học.

V. Dặn dò: - u cầu HS về nhà tập kể cho người thân nghe.

********************************************

Ngày soạn

3/4/2011

Ngày dạy: Thứ tư ngày 6/4/2011

TẬP ĐỌC

Tiết62:



Con Chuồn Chuồn nước



A. MỤC TIÊU:



1. Đọc lưu lốt tồn bài, biết đọc diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng thể hiện

sự ngạc nhiên.

2. Hiểu các từ ngữ trong bài:

- Hiểu nội dung bài.

B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:



Tranh minh họa SGK phóng to.

C. CÁC HOẠT ĐỘNG:



I. ổn định tổ chức.

II. Kiểm tra:

Gọi HS đọc bài trước và trả lời câu hỏi.

III. Dạy bài mới:

HĐ của thầy

HĐ của trò

1. Giới thiệu:

2. Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu

bài:

a. Luyện đọc:

HS: Nối nhau đọc 2 đoạn của bài.

- GV kết hợp sửa sai

HS: Luyện đọc theo cặp.

- 1 - 2 em đọc cả bài.

- GV đọc diễn cảm.

b. Tìm hiểu bài:

HS: Đọc và trả lời câu hỏi.

+ Chú chuồn chuồn được miêu tả bằng - Bốn cái cánh mỏng như giấy bóng, hai

những hình ảnh so sánh nào

con mắt thủy tinh. Thân chú nhỏ mùa thu.

Bốn cánh phân vân.

+ Em thích hình ảnh so sánh nào? Vì HS: Tự phát biểu.

sao

VD: Thích hình ảnh “Bốn cánh mỏng như

giấy bóng thủy tinh”. Vì đó là những hình

ảnh so sánh đẹp giúp em hình dung được

rõ hơn về đơi cánh và cặp mắt chuồn

chuồn.

+ Cách miêu tả chú chuồn chuồn bay có - Tả rất đúng về cách bay vọt lên rất bất

gì hay

ngờ của chuồn chuồn nước. Tả theo cánh

bay của chuồn chuồn nhờ thế tác giả kết

hợp được một cách rất tự nhiên phong

cảnh làng q.

+ Tình u q hương đất nước của tác - Mặt hồ trải rộng mênh mơng và lặng

giả thể hiện qua những câu văn nào

sóng; lũy tre gió; bờ ao rinh; rồi những

cảnh ra; cánh đồng cỏ; dòng sơng ngược;

trên tầng là cao vút.

c. Hướng dẫn HS đọc diễn cảm:

HS: 2 em nối nhau đọc bài.

- GV hướng dẫn luyện đọc và thi đọc - Đọc theo cặp.

diễn cảm 1 đoạn.

- Thi đọc trước lớp.

- GV và cả lớp nhận xét.

IV. Củng cố: - Nhắc lại ND bài.

- Nhận xét giờ học.

V. Dặn dò: - Về nhà học bài.



*****************************************************

TỐN

Tiết 153:



Ơn tập về số tự nhiên (tiếp)



A. MỤC TIÊU:



Giúp HS ơn tập về:

- Đọc, viết số trong hệ thập phân.

- Hàng và lớp; giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của nó trong từng số.

- Ơn tập về so sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên.

B. CHUẨN BỊ.

C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:



I. ổn định tổ chức.

II. Kiểm tra:

Gọi HS lên bảng chữa bài về nhà.

III. Dạy bài mới:

1. Giới thiệu bài:

2. Hướng dẫn luyện tập:

+ Bài 1:



HS: Đọc u cầu, suy nghĩ tự làm rồi

chữa bài.



- GV gọi HS nêu cách so sánh hai số có

các chữ số khác nhau và bằng nhau.

+ Bài 2:

HS: Đọc u cầu và tự làm.

- 1 HS lên bảng làm.

- GV cùng cả lớp nhận xét, chữa bài.

+ Bài 3:

HS: Đọc u cầu và tự làm.

- 1 HS lên bảng làm.

- GV cùng cả lớp nhận xét, chữa bài.

+ Bài 4: GV có thể hỏi HS:

+ Số bé nhất có 1 chữ số là số nào

- Số 0.

+ Số bé nhất là số lẻ có 1 chữ số là số - Số 1.

nào

+ Số lớn nhất có 1 chữ số là số nào

- Số 9.

+ Số chẵn lớn nhất có 1 chữ số là số nào - Số 8.

HS: Tự làm bài rồi chữa bài.

+ Bài 5:

HS: Đọc u cầu và tự làm.

- 3 HS lên bảng làm.

- GV nhận xét, chữa bài.

a) Các số chẵn lớn hơn 57 và bé hơn 62

là 58; 60.

Vậy x là 58; 60.

b) Các số lẻ lớn hơn 57 và bé hơn 62

là 59; 61.

Vậy x là 59; 61.

c) Số tròn trục lớn hơn 57 và bé hơn 62



là 60.

Vậy x là 60.

IV. Củng cố: - Nhắc lại ND bài.

- Nhận xét giờ học.

V. Dặn dò: - Về nhà học bài, làm bài tập.

***************************************************

TẬP LÀM VĂN

Tiết61: Luyện tập miêu tả các bộ phận của con vật

A. MỤC TIÊU:



- Luyện tập quan sát các bộ phận của con vật.

- Biết tìm các từ ngữ miêu tả làm nổi bật những đặc điểm của con vật.

B. ĐỒ DÙNG:



Tranh ảnh 1 số con vật, bảng phụ

C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:



I. ổn định tổ chức.

II. Kiểm tra bài cũ.

III. Bài mới.

1. Giới thiệu:

2. Hướng dẫn HS quan sát và chọn lọc các chi tiết miêu tả:

* Bài 1, 2:

HS: 1 em đọc nội dung bài 1, 2.

- Đọc kỹ đoạn văn “Con Ngựa”, làm bài

vào vở bài tập.

- HS phát biểu ý kiến.

- GV dùng phấn màu gạch dưới các từ

chỉ tên các bộ phận của con ngựa được

miêu tả.

VD:

Các bộ phận

Từ ngữ miêu tả

- Hai tai:

- To dựng đứng trên cái đầu rất đẹp.

- Hai lỗ mũi:

- Ươn ướt, động đậy hồi.

- Hai hàm răng:

- Trắng muốt.

- Bờm:

- Được cắt rất phẳng.

- Ngực:

- Nở.

* Bài 3: GV treo 1 số ảnh con vật.

HS: 1 em đọc nội dung bài 3.

- Một vài HS nói tên con vật em chọn

quan sát.

GV nhắc:- Đọc 2 ví dụ mẫu trong SGK.

- Viết lại những từ ngữ miêu

tả theo 2 cột như bài 2.

HS: Cả lớp viết bài, đọc bài làm.

- GV nhận xét, cho điểm một số bài quan

sát tốt.

IV. Củng cố: - Nhắc lại ND bài.

- Nhận xét giờ học.



V. Dặn dò: - Về nhà quan sát các bộ

phận của con vật để hồn chỉnh bài.

****************************************

Ngày soạn

3/4/2011

Ngày dạy: Thứ năm ngày 7/4/2011

TỐN

Tiết 154:



Ơn tập về số tự nhiên (tiếp)



A. MỤC TIÊU:



- Giúp HS ơn tập về các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5 và 9.

- Giải được các bài tốn liên quan đến chia hết cho các số trên.

B. CHUẨN BỊ.

C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:



I. ổn định tổ chức.

II. Kiểm tra:

Gọi HS lên chữa bài tập.

III. Dạy bài mới:

1. Giới thiệu:

2. Hướng dẫn luyện tập:

+ Bài 1:



HS: Tự làm rồi chữ bài.



- GV có thể cho HS nêu lại các dấu hiệu

chia hết cho 2, 3, 5, và 9.

+ Bài 2:

HS: Nêu u cầu của bài, tự làm bài rồi

chữa bài.

- GV nhận xét, chữa bài.

- 2 em lên bảng làm.

8 52

5 52 ;

a) 2 52 ;

b) 1 0 8 ;

198

0

c) 92

d) 25 5

+ Bài 3:

- GV chữa bài, nhận xét.



HS: Đọc u cầu và tự làm vào vở.

- 1 HS lên bảng làm bài, giải thích cách

làm.

+ Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho

5 thì tận cùng phải là số 0. Vậy các số đó

là 520; 250.



+ Bài 5: GV đọc u cầu, hướng dẫn để

HS nêu cách làm.

HS: Đọc lại u cầu và tự làm bài.

- Số quả cam là 15 quả.

- GV chấm bài cho HS.

IV. Củng cố: - Nhắc lại ND bài.

- Nhận xét giờ học.



V.Dặn dò:

- Về nhà học bài và làm bài tập.

*************************************************************

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Tiết 62:



Thêm trạng ngữ chỉ nơi chốn cho câu



A. MỤC TIÊU:



- Hiểu được tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ nơi chốn trong câu (trả lời

câu hỏi “ở đâu?”).

- Nhận diện được trạng ngữ chỉ nơi chốn; thêm được trạng ngữ chỉ nơi chốn cho

câu

B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:



Bảng phụ, băng giấy.

C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:



I. ổn định tổ chức.

II. Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS lên chữa bài giờ trước.

III. Dạy bài mới:

1. Giới thiệu:

2. Phần nhận xét:

HS: 2 em nối nhau đọc nội dung bài 1,

2.

- Cả lớp đọc lại các câu văn, suy nghĩ

phát biểu ý kiến.

- 1 HS lên bảng làm.

- GV cùng cả lớp nhận xét, chốt lời giải

đúng.

+ Bài 1:

a) Trước nhà, mấy cây hoa giấy // nở

tưng bừng.

b) Trên các lề phố, trước cổng các cơ

quan, trên mặt đường nhựa, từ khắp năm

cửa ơ đổ vào, hoa sấu // vẫn nở, vẫn

vương vãi khắp thủ đơ.

+ Bài 2: Đặt câu hỏi cho các từ ngữ vừa

tìm được.

a) Mấy cây hoa giấy nở tưng bừng ở

đâu?

b) Hoa sấu vẫn nở, vẫn vương vãi ở đâu?

3. Phần ghi nhớ:

HS: 2 - 3 em đọc nội dung ghi nhớ.

4. Phần luyện tập:

* Bài 1:



HS:Đọc u cầu và tự làm vàovở bài

tập.

- 1 HS lên bảng làm.



* Bài 2:



HS: Đọc u cầu của bài.

- Làm bài cá nhân vào vở bài tập.

- 1 số HS làm vào phiếu, lên dán bảng.



- GV nhận xét, chốt lời giải đúng:

Câu a: Ở nhà,

Câu b: Ở lớp,

Câu c: Ngồi vườn,

* Bài 3:

HS: Đọc nội dung bài tập, làm bài cá

nhân vào vở.

- 4 HS lên bảng làm.

- GV cùng cả lớp nhận xét, chốt lời giải

đúng:

a) Ngồi đường, mọi người đi lại tấp nập

đang tập chạy.

b)Trong nhà, mọi người đang nói chuyện

đọc báo.

c)Trên đường đến trường, em gặp rất

nhiều người.

D) Ở bên kia sườn núi, hoa nở trắng cả

một vùng, cây cối như tươi xanh, um

tùm hơn.

- GV chấm bài cho HS.

IV. Củng cố - Dặn dò:

- Nhắc lại ND bài.

- Nhận xét giờ học.

- u cầu học thuộc nội dung ghi nhớ và làm bài tập.

***************************************************************

KHOA HỌC

Tiết 62:



Động vật cần gì để sống



A. MỤC TIÊU:



- HS biết cách làm thí nghiệm chứng minh vai trò của nước, thức ăn, khơng khí

và ánh sáng đối với đời sống thực vật.

- Nêu những điều kiện cần để động vật sống và phát triển bình thường.

B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:



- Hình trang 124, 125 SGK, phiếu học tập.

C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:



I. ổn định tổ chức.

II. Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS đọc bài học giờ trước.

III. Dạy bài mới:

1. Giới thiệu:

2. Hoạt động 1: Trình bày cách tiến hành thí nghiệm động vật cần gì để sống.



* GV chia nhóm và giao nhiệm vụ.



* Làm việc theo nhóm.



HS: - Đọc mục quan sát trang 124 SGK

xác định điều kiện sống của 5 con chuột

trong thí nghiệm.

- Nêu ngun tắc của thí nghiệm.

- Đánh dấu vào phiếu để theo dõi

điều kiện sống của từng con và thảo luận

dự đốn kết quả thí nghiệm.

- Làm việc theo sự điều khiển của nhóm

trưởng.



- GV kiểm tra, giúp đỡ các nhóm.

* Làm việc cả lớp:



- Đại diện nhóm nhắc lại cơng việc đã

làm và GV điền ý kiến của các em vào

bảng (SGK).

3. Hoạt động 2: Dự đốn kết quả thí nghiệm.

* Thảo luận nhóm:

HS: Thảo luận theo câu hỏi trang 125

SGK.

- Dự đốn xem con chuột trong hộp nào

chết trước? Tại sao?

- Những con chuột còn lại sẽ như thế nào?

- Kể ra những yếu tố cần để 1 con chuột

sống và phát triển bình thường.

* Thảo luận cả lớp:

- Đại diện các nhóm trình bày dự đốn kết

quả.

- GV kẻ thêm mục dự đốn và ghi tiếp

vào bảng (SGV).

=> Kết luận: như mục “Bạn cần biết” HS: 3 em đọc lại.

trang 125 SGK.

IV. Củng cố: - Nhắc lại ND bài.

- Nhận xét giờ học.

V. Dặn dò:

- Về nhà học bài.

***************************************************

ĐỊA LÍ

Tieỏt 31:



Thaứnh phoỏ ẹaứ Naỹng



A. MUẽC TIÊU:



- Nẽu ủửụùc moọt soỏ ủaởc ủieồm chuỷ yeỏu cuỷa thaứnh phoỏ ẹaứ Naỹng:

+ Vũ trớ ven bieồn, ủồng baống duyẽn haỷi miền Trung.

+ ẹaứ Naỹng laứ thaứnh phoỏ caỷng lụựn, ủầu moỏi cuỷa nhiều tuyeỏn

ủửụứng giao thõng.

+ ẹaứ Naỹng laứ trung tãm cõng nghieọp, ủũa ủieồm du lũch.

- Chổ ủửụùc thaứnh phoỏ ẹaứ Naỹng trẽn baỷn ủồ (lửụùc ủồ).

- (HSG) bieỏt caực loái ủửụứng giao thõng tửứ thaứnh phoỏ ẹaứ Naỹng ủi tụựi

caực tổnh khaực.



B. CHUẨN Bề:



- SGK

- Baỷn ủồ haứnh chớnh Vieọt Nam.

C. CÁC HOAẽT ẹỘNG DAẽY HOẽC CHỦ YẾU:



Hẹ cuỷa thầy

I. Ổn ủũnh:

II. Baứi cuừ: Thaứnh phoỏ Hueỏ

- Gói HS traỷ lụứi caực CH SGK/146

- Nhaọn xeựt, cho ủieồm

III. Baứi mụựi:

 Giụựi thieọu baứi: Thaứnh phoỏ ẹaứ

Naỹng

1. ẹaứ Naỹng – thaứnh phoỏ caỷng

- Yẽu cầu HS quan saựt lửụùc ủồ, hỡnh 1

vaứ nẽu:

+ Vũ trớ cuỷa thaứnh phoỏ ẹaứ Naỹng?

(HSY)



Hẹ cuỷa thầy



- HS traỷ lụứi



- HS thaỷo luaọn nhoựm 2

+ ẹaứ Naỹng naốm ụỷ phớa nam

ủeứo Haỷi Vãn, bẽn sõng Haứn

vaứ vũnh ẹaứ Naỹng, baựn ủaỷo

Sụn Traứ. ẹaứ Naỹng coự caỷng

bieồn Tiẽn Sụn, caỷng sõng

Haứn gần nhau.

+ Cho bieỏt nhửừng phửụng tieọn giao + Taứu bieồn, taứu sõng, õ tõ,

thõng naứo coự theồ ủi ủeỏn ẹaứ Naỹng. taứu hoaỷ, maựy bay

(HSG)

- Laộng nghe

- Khaựi quaựt: ẹaứ Naỹng laứ ủầu moỏi giao

thõng lụựn ụỷ duyẽn haỷi miền Trung vỡ

thaứnh phoỏ laứ nụi ủeỏn vaứ xuaỏt phaựt

cuỷa nhiều tuyeỏn ủửụứng giao thõng:

ủửụứng saột, ủửụứng boọ, ủửụứng thuyỷ,

ủửụứng haứng khõng.

- HS thaỷo luaọn nhoựm 4

2. ẹaứ Naỹng – trung tãm cõng nghieọp

- Yẽu cầu HS thaỷo luaọn nhoựm 4, dửùa

+ Moọt soỏ haứng ủửa ủeỏn: õ

vaứo baỷng soỏ lieọu SGK/148

tõ, maựy moực, thieỏt bũ, haứng

+ Keồ tẽn moọt soỏ loái haứng hoaự may maởc, ủồ duứng sinh hoát;

ủửụùc ủửa ủeỏn ẹaứ Naỹng vaứ haứng tửứ Moọt soỏ haứng ủửa ủi nụi khaực:

ẹaứ Naỹng ủửa ủi caực nụi khaực baống taứu vaọt lieọu xãy dửùng, ủaự mú

bieồn. (HSY)

ngheọ, vaỷi may quần aựo, haỷi

- GV: haứng tửứ nụi khaực ủửụùc ủửa ủeỏn

ẹaứ Naỹng chuỷ yeựu laứ saỷn phaồm cuỷa

ngaứnh cõng nghieọp vaứ haứng do ẹaứ

Naỹng laứm ra ủửụùc chụỷ ủi caực ủũa

phửụng trong caỷ nửụực hoaởc xuaỏt khaồu



saỷn.

- Laộng nghe



ra nửụực ngoaứi, chuỷ yeỏu laứ nguyẽn vaọt

lieọu cho caực ngaứnh xãy dửùng, cheỏ

bieỏn thuyỷ haỷi saỷn.

- Nguừ Haứnh Sụn, Baỷo taứng

3. ẹaứ Naỹng – ủũa ủieồm du lũch

Chaờm

- Yẽu cầu HS quan saựt hỡnh 1, cho bieỏt

nhửừng nụi naứo cuỷa ẹaứ Naỹng thu huựt

nhiều khaựch du lũch, nhửừng ủũa ủieồm - Do ẹaứ Naỹng naốm trẽn bụứ

ủoự thửụứng naốm ụỷ ủãu?

bieồn coự caỷnh ủép, co nhiều

- Vỡ sao ẹaứ Naỹng thu huựt ủửụùc nhiều baừi taộm thuaọn lụùi cho du lũch

khaựch du lũch? (HSG)

nghổ ngụi.

- GV boồ sung: do ẹaứ Naỹng laứ ủầu moỏi

giao thõng thuaọn tieọn cho vieọc ủi lái

cuỷa du khaựch, coự Baỷo taứng Chaờm, nụi

du khaựch coự theồ ủeỏn tham quan, tỡm

hieồu về ủụứi soỏng vaờn hoaự cuỷa ngửụứi - HS lẽn chổ lửụùc ủồ

Chaờm.

IV. Cuỷng coỏ – Daởn doứ:

- Vỡ ẹaứ Naỹng naốm ụỷ phớa nam

- Treo baỷn ủồ haứnh chớnh Vieọt Nam, ủeứo Haỷi Vãn, bẽn sõng Haứn

gói HS lẽn chổ vũ trớ thaứnh phoỏ ẹaứ vaứ vũnh ẹaứ Naỹng, baựn ủaỷo

Naỹng.

Sụn Traứ lái coự nhiều baừi

- Vỡ sao ẹaứ Naỹng vửứa laứ thaứnh phoỏ taộm ủép …

caỷng, vửứa trụỷ thaứnh thaứnh phoỏ du

lũch.

- Về xem lái baứi

- Chuaồn bũ baứi Bieồn, ủaỷo vaứ quần

ủaỷo

- Nhaọn xeựt tieỏt hóc.

*******************************************************

Ngày soạn

3/4/2011

Ngày dạy: Thứ sáu ngày 8/4/2011

TỐN

Tiết 155:



Ơn tập các phép tính với số tự nhiên



A. MỤC TIÊU:



- Giúp HS ơn tập về phép cộng, phép trừ các số tự nhiên: Cách làm, tính chất,

mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ, giải các bài tốn liên quan đến phép cộng,

phép trừ.

B. CHUẨN BỊ.

C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:



I. ổn định tổ chức.

II. Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS lên chữa bài tập.

III. Dạy bài mới:

1. Giới thiệu:



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (24 trang)

×