1. Trang chủ >
  2. Khoa học tự nhiên >
  3. Sinh học >

PHẦN IV: TÀI LIỆU THAM KHẢO

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (849.81 KB, 17 trang )


3. Lê Đình Trung: Sử dụng câu hỏi TNKQ-MCQ để kiểm tra luận cứ về phương

pháp giảng dạy tích cực ở phổ thông. 1993.

4. Các phần mềm: Mix test 3.0; PowerPoint; phần mềm chấm bài trắc nghiệm MCQ,

các trang web: http://www.Sinhhoc101112.come.vn; www.ProProfs.com. ….



PHỤ LỤC

1. Các bước chuẩn bị cho việc sử dụng công cụ trực tuyến www.ProProfs.com.

+ Vào trang: www.ProProfs.com.



9



+ Đăng kí tài khoản (Tên truy cập, mật khẩu, e_mail); đăng nhập.



+ Thiết kế đề trắc nghiệm trực tuyến bằng cách nhập câu hỏi.



+ Trên trang web: http://www.Sinhhoc101112.come.vn tạo đường link ở mục "Đề thi –

đáp án" / Trắc nghiệm ôn tập sinh 11 với tài khoản của tác giả trên www.ProProfs.com.

10



2. Hướng dẫn học sinh làm bài ôn tập:

+ Tìm trang http://www.Sinhhoc101112.come.vn



+ Vào mục ĐỀ THI – ĐÁP ÁN/ ĐỀ THI – KIỂM TRA KHÁC



+ Bấm vào chữ đây để link tới trang www.ProProfs.com.



11



+ Tìm nội dung cần ôn tập và nhấn nút Star để bắt đầu trả lời trực tuyến các câu hỏi

MCQ



+ Lưu các "chứng chỉ" và in để nộp lại cho GV xác nhận việc tự học tự kiểm tra của học

sinh



3. Đề kiểm tra trước tác động:

12



TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN

ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT KÌ I LỚP 11

Mã đề: 004

NĂM HỌC 2011 – 2012

Đề gồm: 2 trang

MÔN : SINH HỌC

Họ tên: ........................................................................ Lớp: ........................................

Câu 1. Ý nào dưới đây không đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật?

A. Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua.

B. Có sự lưu thông khí tạo ra sự cân bằng về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao

đổi khí.

C. Có sự lưu thông khí tạo ra sự chênh lệch về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao

đổi khí.

D. Bề mặt trao đổi khí rộng và có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp.

Câu 2. Sự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn cỏ như thế nào?

A. Tiêu hoá hoá, cơ học và biến đổi sinh học nhờ vi sinh vật cộng sinh. B. Chỉ tiêu hoá cơ học.

C. Chỉ tiêu hoá hoá học.

D. Tiêu hoá hoá và cơ học.

Câu 3. Các nếp gấp của niêm mạc ruột, trên đó có các lông ruột và các lông cực nhỏ có tác dụng gì?

A. Làm tăng bề mặt hấp thụ.

B. Làm tăng nhu động ruột.

C. Tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hoá hoá học.

D. Tạo điều kiện cho tiêu hoá cơ học.

Câu 4. Ý nào dưới đây không đúng với cấu tạo của ống tiêu hoá ở người?

A. Trong ống tiêu hoá của người có ruột non.

B. Trong ống tiêu hoá của người có thực quản.

C. Trong ống tiêu hoá của người có diều.

D. Trong ống tiêu hoá của người có dạ dày.

Câu 5. Chức năng nào sau đây không đúng với răng của thú ăn thịt?

A. Răng cạnh hàm và răng ăn thịt lớn cắt thịt thành những mảnh nhỏ.

B. Răng cửa gặm và lấy thức ăn ra khỏi xương

C. Răng nanh cắn và giữ mồi.

D. Răng cửa giữ thức ăn.

Câu 6. Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hình thức hô hấp như

thế nào?

A. Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

B. Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

C. Hô hấp bằng mang.

D. Hô hấp bằng phổi.

Câu 7. Ý nào dưới đây không đúng với sự tiêu hoá thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hoá ở người?

A. Ở dạ dày có tiêu hoá cơ học và hoá học.

B. Ở ruột non có tiêu hoá hoá học.

C. Ở miệng có tiêu hoá cơ học và hoá học.

D. Ở ruột già có tiêu hoá cơ học và hoá học.

Câu 8. Quá trình tiêu hoá ở động vật có túi tiêu hoá chủ yếu diễn ra như thế nào?

A. Thức ăn được tiêu hoá nội bào nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà

cơ thể hấp thụ được.

B. Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi.

C. Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào nhờ sự co bóp của khoang túi mà chất dinh dưỡng phức tạp thành những

chất đơn giản.

D. Thức ăn được tiêu hoá ngoại bào (nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong khoang túi) và nội

bào.

Câu 9. Dạ dày ở động vật ăn thực vật nào chỉ có một ngăn?

A. Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò.

B. Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê.

C. Trâu, bò, cừu, dê.

D. Ngựa, thỏ, chuột.

Câu 10. Ý nào dưới đây không đúng với sự trao đổi khí qua da của giun đất?

A. Quá trình khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự cân bằng về phân áp (nồng độ) O2 và CO2.

B. Quá trình khuếch tán O2 và CO2 qua da do có sự chênh lệch về phân áp (nồng độ) giữa O 2 và CO2.

C. Quá trình chuyển hoá bên trong cơ thể luôn tiêu thụ O2 làm cho phân áp (nồng độ) O2 trong cơ thể luôn bé

hơn bên ngoài.

D. Quá trình chuyển hoá bên trong cơ thể luôn tạo ra CO2 làm cho phân áp (nồng độ) CO2 bên trong tế bào luôn

cao hơn bên ngoài.

Câu 11. Vì sao cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang?

A. Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch xuyên ngang với dòng nước.

B. Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với

dòng nước.

C. Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song với dòng nước.



13



D. Vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều với

dòng nước.

Câu 12. Ở động vật có túi tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?

A. Tiêu hoá nội bào.

B. Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

C. Tiêu hóa ngoại bào.

D. Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào.

Câu 13. Quá trình tiêu hoá ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá chủ yếu diễn ra như thế nào?

A. Các enzim từ lizôxôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất

đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

B. Các enzim từ perôxixôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những

chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

C. Các enzim từ ribôxôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất

đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

D. Các enzim từ bộ máy gôn gi vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những

chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

Câu 14. Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất?

A. Phổi của bò sát.

B. Phổi của chim.

C. Phổi và da của ếch nhái.

D. Da của giun đất.

Câu 25. Sự thông khí ở phổi của loài lưỡng cư nhờ

A. sự vận động của toàn bộ hệ cơ.

B. sự vận động của các chi.

C. các cơ quan hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng.

D. sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.

---Hết---



Câu



1



ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 004 KIỂM TRA 15 PHÚT TRƯỚC TÁC ĐỘNG

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13



Mã đề

004



B



A



A



C



D



A



D



D



B



A



B



D



A



14



15



B



D



4. Đề kiểm tra sau tác động:

TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN



Mã đề: 004

Đề gồm: 2 trang



ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT KÌ I LỚP 11

NĂM HỌC 2011 – 2012

MÔN : SINH HỌC



Họ tên: ........................................................................ Lớp: ........................................

Câu 1. Hệ tuần hoàn kín có ở động vật nào?

A. Mực ống, bạch tuộc, giun đốt và động vật có xương sống.

B. Chỉ có ở đa số động vật thân mềm và chân khớp.

C. Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt.

D. Chỉ có ở động vật có xương sống.

Câu 2. Ý nào dưới đây không có vai trò chủ yếu đối với sự duy trì ổn định pH máu?

A. Thận thải H+ và HCO3- …

B. Hệ thống đệm trong máu.

C. Phổi hấp thu O2.

D. Phổi thải CO2.

Câu 3. Ở động vật có hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép, máu trao đổi chất với tế bào ở đâu?

A. Qua thành tĩnh mạch.

B. Qua thành tĩnh mạch và mao mạch.

C. Qua thành động mạch.

D. Qua thành mao mạch.

Câu 4. Huyết áp là gì?

A. Lực co bóp của tim nhận máu từ tĩnh mạch tạo nên một lực tác dụng lên thành mạch.

B. Lực co bóp của tâm nhĩ đẩy máu vào động mạch tạo nên một lực tác dụng lên thành mạch.

C. Lực co bóp của tim đẩy máu vào động mạch tạo nên một lực tác dụng lên thành mạch.

D. Lực co bóp của tâm thất đẩy máu vào động mạch tạo nên một lực tác dụng lên thành mạch.

Câu 5. Albumin trong huyết tương có tác dụng như một hệ đệm,

A. làm tăng áp suất thẩm thấu của huyết tương cao hơn so với dịch mô, có tác dụng giữ nước và giúp cho

các dịch mô thấm trở lại máu.



14



B. làm tăng áp suất thẩm thấu của huyết tương cao hơn so với dịch mô, có tác dụng giữ nước và giúp cho

các dịch mô không thấm trở lại máu.

C. làm giảm áp suất thẩm thấu của huyết tương thấp hơn so với dịch mô, có tác dụng giữ nước và giúp cho

các dịch mô thấm trở lại máu.

D. làm tăng áp suất thẩm thấu của huyết tương cao hơn so với dịch mô, có tác dụng giảm nước và giúp cho

các dịch mô thấm trở lại máu.

Câu 6. Cơ chế điều hoà hấp thụ Na+ diễn ra theo trật tự nào?

A. Huyết áp thấp, nồng độ Na+ giảm → Tăng khả năng tái hấp thu Na+ của các ống thận → Vỏ tuyến trên

thận tiết Anđôstêrôn → Nồng độ Na+ và huyết áp bình thường.

B. Huyết áp thấp, nồng độ Na+ giảm → Tăng khả năng tái hấp thu Na+ của các ống thận → Nồng độ Na+ và

huyết áp bình thường → Vỏ tuyến trên thận tiết Anđôstêrôn.

C. Huyết áp thấp, nồng độ Na+ giảm → Vỏ tuyến trên thận tiết Anđôstêrôn → Tăng khả năng tái hấp thu

Na+ của các ống thận → Nồng độ Na+ và huyết áp bình thường.

D. Huyết áp thấp, nồng độ Na+ giảm → Vỏ tuyến trên thận tiết Anđôstêrôn → Nồng độ Na + và huyết áp

bình thường → Tăng khả năng tái hấp thu Na + của các ống thận.

Câu 7. Ở động vật có hệ tuần hoàn hở, máu trao đổi chất với tế bào:

A. qua thành động mạch và mao mạch.

B. qua thành động mạch và tĩnh mạch.

C. qua thành tĩnh mạch và mao mạch.

D. trao đổi chất trực tiếp giữa màu với các tế bào.

Câu 8. Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế cân bằng nội môi nào?

A. Điều hoá huyết áp.

B. Điều hoà áp suất thẩm thấu.

C. Điều hoá huyết áp và áp suất thẩm thấu.

D. Duy trì nồng độ glucôzơ trong máu.

Câu 9. Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi có chức năng

A. làm tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường trong về trạng thái cân bằng và ổn định.

B. điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hoocmôn.

C. làm biến đổi điều kiện lí hoá của môi trường trong cơ thể.

D. tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thần xung thần kinh.

Câu 10. Bộ phận tiếp nhận kích thích trong cơ chế duy trì cân bằng nội là

A. trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết. B. các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu…

C. cơ quan sinh sản.

D. thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

Câu 11. Tuỵ tiết ra những hoocmôn glucagôn và insulin tác động vào gan tham gia vào cơ chế cân bằng nội

môi nào?

A. Duy trì nồng độ glucôzơ bình thường trong máu.

B. Điều hoà hấp thụ nước ở thận.

C. Điều hoá hấp thụ Na+ ở thận.

D. Điều hoà pH máu

Câu 12. Ở người trưởng thành, chứng huyết áp thấp biểu hiện khi huyết áp tối đa thường xuống dưới

A. 90mmHg.

B. 70mmHg.

C. 80mmHg.

D. 60mmHg.

Câu 13. Cơ chế điều hoà lượng nước trong cơ thể diễn ra theo cơ chế nào?

A. Áp suất thẩm thấu tăng → Thùy sau tuyến yên tăng tiết ADH → Co động mạch thận, giảm bài xuất nước

tiểu → Áp thụ quan trên thành mạch → Áp suất thẩm thấu bình thường ---> Áp thụ quan trên thành mạch.

B. Áp suất thẩm thấu tăng → Áp thụ quan trên thành mạch → Thùy sau tuyến yên tăng tiết ADH → Co

động mạch thận, giảm bài xuất nước tiểu → Áp suất thẩm thấu bình thường → Áp thụ quan trên thành

mạch .

C. Áp suất thẩm thấu bình thường → Áp thụ quan trên thành mạch → Thùy sau tuyến yên tăng tiết ADH →

Co động mạch thận, giảm bài xuất nước tiểu → Áp suất thẩm thấu tăng ---> Áp thụ quan trên thành mạch.

D. Áp suất thẩm thấu tăng → Thùy sau tuyến yên tăng tiết ADH → Áp thụ quan trên thành mạch → Co

động mạch thận, giảm bài xuất nước tiểu → Áp suất thẩm thấu bình thường ---> Áp thụ quan trên thành

mạch.

Câu 14. Hệ tuần hoàn hở có ở động vật nào?

A. Động vật đa bào cơ thể nhỏ và dẹp.

B. Động vật đơn bào.

C. Các loài cá sụn và cá xương.

D. Đa số động vật thân mềm và chân khớp.

Câu 15. Cân bằng nội môi là

A. duy trì sự cân bằng và ổn định của môi trường trong cơ thể.

B. duy trì sự cân bằng và ổn định của môi trường trong cơ quan.

C. duy trì sự cân bằng và ổn định của môi trường trong tế bào.



15



D. duy trì sự cân bằng và ổn định của môi trường trong mô.

--- Hết --ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 004 KIỂM TRA 15 PHÚT SAU ĐỘNG



Câu



1



2



3



4



5



6



7



8



9



10



11



12



13



14



15



Mã đề

004



A



C



D



C



A



C



D



C



B



D



A



C



B



D



A



5. Bảng phân tích mẫu

Lớp thực nghiệm: 11B4

ST

Họ tên

T

1 Nguyễn Phương Anh

2 Nguyễn Thị Vân Anh

3 Trần Thị Kim Anh

4 Nguyễn Đình Duy

5 Nguyễn Đức Đàm

6 Trần Thành Đạt

7 Đỗ Anh Đức

8 Phùng Thu Giang

9 Nguyễn Vũ Hà

10 Bùi Thuý Hải

11 Đặng Thị Hồng Hạnh

12 Nguyễn Thị Hồng Hạnh

13 Trần Thị Hồng Hạnh

14 Bùi Minh Hảo

15 Phạm Thị Thanh Hằng

16 Nguyễn Thị Hoà

17 Phạm Khải Hoàng

18 Tô Duy Hùng

19 Lưu Quang Huy

20 Đỗ Thị Thu Hương

21 Phạm Thị Mai Hương

22 Đàm Thị Thuý Hường

23 Vũ Ngọc Nhật Linh

24 Đỗ Quang Minh

25 Đinh Thị Trà My

26 Vũ Thị Hoàng Ngân

27 Hoàng Thị Thu Phương

28 Nguyễn Anh Phương

29 Đặng Minh Quang



Lớp đối chứng: 11B3



Trước tác

động



Sau tác

động



8

9

8

7

8

8

8

9

9

8

8

7

7

8

9

10

6

5

9

7

8

8

7

6

5

8

7

7

7



ST

T

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29



9

10

9

8

9

9

9

10

10

9

9

8

9

8

8

10

9

8

10

9

9

8

8

8

8

9

8

9

9

16



Họ tên

Giang Việt An

Nguyễn Thị Ngọc Anh

Nguyễn Tuấn Anh

Phạm Thế Bình

Nguyễn Thị Kim Chi

Nguyễn Thị Việt Chi

Nguyễn Hữu Công

Nguyễn Lê Duy

Đặng Thanh Duyên

Nguyễn Tùng Dương

Phạm Đức Đạt

Nguyễn Tiến Được

Nguyễn Mạnh Đức

Nguyễn Văn Hà

Bùi Đức Hiếu

Lê Văn Hoàng

Hà Thu Huyền

Trịnh Thu Huyền

Lưu Trí Hùng

Nguyễn Quốc Hưng

Lê Thị Thanh Hương

Nguyễn Quang Khánh

Nguyễn Trần Kiên

Vũ Ngọc Lân

Trần Thị Liên

Bìu Khánh Linh

Nguyễn Hà My

Bùi Thị Quỳnh Ngọc

Võ Quỳnh Ngọc



Trước tác

động



Sau tác

động



8

7

6

8

8

6

8

7

8

9

7

5

6

10

5

8

9

8

6

5

10

8

6

5

9

5

4

7

9



8

7

7

8

6

7

8

5

8

8

8

8

8

9

8

7

9

8

7

8

10

8

8

8

8

8

6

7

8



30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45



Hoàng Diễm Quỳnh

Nguyễn Thế Tài

Nguyễn Chí Thành

Nguyễn Đình Thiều

Nguyễn Thị Kim Thoa

Đàm Hồng Thu

Phạm Thị Thanh Thu

Lưu Thu Thuỷ

Nguyễn Thị Thu Thuỷ

Nguyễn Thị Thu Trang

Nguyễn Quỳnh Trâm

Đặng Thị Tuyết Trinh

Nguyễn Thành Trung

Trương Thuý Vân

Lương Xuân Dương

Phạm Cường Đông



Mốt (Mode)

Trung vị: Median

Điểm TB (Ex)

Độ lệch chuẩn (d)



9

5

7

8

10

7

9

7

7

6

4

5

6

8

6

7



8.000

7.000

7.261

1.370



Chênh lệch

p (phép thử độc lập)

Mức độ ảnh hưởng

(ES)



9

8

8

8

10

8

9

8

9

7

5

7

8

9

7

8



30

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47

48



9.000

9.000

8.533

0.968

1.272



0.191



Phạm Thị Ánh Nguyệt

Phạm Thị Ninh

Hoàng Thúy Phương

Phạm Thị Hồng Phương

Lê Thị Vi Quý

Phạm Ngọc Sơn

Đào Xuân Tân

Nguyễn Thị Thanh

Vũ Phương Thảo

Vũ Thị Thu Thảo

Trần Văn Thắng

Phan Thị Thủy

Lê Hoài Thương

Nguyễn Thị Huyền Trang

Trần Xuân Trường

Trần Anh Tuấn

Lê Hoàng Tùng

Trần Đức Vinh

Nguyễn Thị Hải Yến



8

7

5

6

8

6

8

7

6

8

8

6

8

7

8

7

6

8

8

8.000

7.000

7.020

1.409



8

8

8

5

6

8

6

9

6

7

8

5

8

7

6

7

7

8

6

8.000

8.000

7.417

1.088

0.396

0.00000

0526842



hệ số tương quan (r)

SMD

Phụ thuộc TN t-test



=(TB(TN)TB(DC)/độ LCDC



0.134831461



0.00000

0526842



Tính t-test độc lập



17



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (17 trang)

×