1. Trang chủ >
  2. Lớp 10 >
  3. Ngữ văn >

Tiết 57 Bếp lửa (tiếp)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (931.91 KB, 133 trang )


2. Bài mới: GV giới thiệu bài



Phơng pháp

A. HD HS tìm hiểu bài thơ Bếp lửa

HĐ3. HD HS phân tích:

-HS đọc phần còn lại

-Từ hồi tởng, tác giả đã suy ngẫm nh thế

nào về bà của mình?

-Tìm và phân tích tác dụng của biện pháp

nghệ thuật đợc sử dụng qua đoạn thơ

-Em hiểu gì về ngời bà qua sự suy ngẫm

của tác giả?

-Hình ảnh Bếp lửa đợc nhắc đến bao nhiêu

lần trong bài thơ?

-Tại sao khi nhắc đến hình ảnh Bếp lửa là

ngời cháu lại nhớ đến bà và ngợc lại?

-Vì sao t/g lại viết: Ôi, kì lạ và thiêng liêng

Bếp lửa?

-Hình ảnh bếp lửa có ý nghĩa gì?

-Đọc Rồi sớm rồi chiềudai dẳng

Tại sao trong những câu này tác giả dùng từ

ngọn lửa mà không dùng Bếp lửa

-Cảm nhận của em về tình bà cháu trong

bài thơ?

HĐ4. HD HS tổng kết.

-Nêu những nét chính về nội dung và nghệ

thuật của bài thơ

-HS đọc ghi nhớ sgk.

HĐ5. HD HS luyện tập:

HS thảo luận nhóm

-Vì sao hình ảnh Bếp lửa luôn gắn với hình

ảnh bà trong bài thơ?

-Em có suy nghĩ gì về nhan đề bài thơ?

+ đại diện các nhóm trình bày

+HS nhận xét, bổ sung

+GV chốt

B. HD đọc thêm: Khúc hát ru những

em bé lớn trên lng mẹ

HOT NG 1 : Hng dẫn đọc

- Bài thơ cần đọc với giọng, nhịp nh thế nào?

- Giải nghiã chú thích núi ka li

HĐ2. HD HS tìm hiểu



Nội dung

A. Bếp lửa

III. Phân tích:

2. Những suy ngẫm về bà và hình

ảnh bếp lửa

-Lận đận đời bà biết mấy nắng ma

-Mấy chục năm rồi đến tận bây giờ

-Bà vẫn giữ thói quen dậy sớm

Nhóm

+bếp lửa

+Niềm yêu thơng

+Nồi xôi gạo mới sẻ chung vui

+Cả những tâm tình tuổi nhỏ

-Ôi kì lạ và thiêng liêng -Bếp lửa!

-> bà là ngời nhóm lửa, giữ lửa,

truyền lửa, truyền sự sống niềm tin

cho các thế hệ nối tiếp

IV. Tổng kết:

1.Nghệ thuật:

- Sáng tạo hình ảnh Bếp lửa

-Kết hợp nhuần nhuyễn giữa các

phơng thức biểu cảm+ miêu tả+ tự

sự +bình luận.

2. Nội dung:

-Bài gợi những kỉ niệm đầy xúc

động về bà và tình bà cháu

-Thể hiện lòng kính trọng biết ơn

của cháu với bà

V. Luyện tập:

B. HD đọc thêm:

Khúc

hát ru những em bé lớn

trên lng mẹ

I.Hớng dẫn đọc

1.Đọc

2.Giải nghĩa từ

II.Hớng dẫn tìm hiểu



1. Tác giả, tác phẩm:

-Tác giả sinh 1943

-Quê Thừa Thiên-Huế, trởng thành

? Nờu ụi nột v tỏc gi.?

trong kháng chiến chống Mĩ.

- Hc sinh c phn gii thiu v tỏc gi v Tác phẩm: Viết 1971

tỡm nhng im cn chỳ ý.



2.Giá trị nội dung

-Ngời mẹ vừa địu con vừa làm công

việc kháng chiến của ngời dân ở

? Gii thiu v tỏc phm v hon cnh sỏng tỏc chiến khu

- Mẹ mong con ngủ ngoan và có

bi th?

những giấc mơ đẹp, mong con sẽ

84



làm ngời dân của một đất nớc tự

do. Qua ba khúc ru, tình cảm của

ngời mẹ đã rộng lớn hơn,ngày càng

? Tỡm b cc ca bi th. Em nhn thy cú hoà cùng công cuộc kháng chiến

iu gỡ c bit trong mi on?

gia khổ của quê hơng đất nớc

? Li ru trc tip c ngt u gia mi 3.Giá trị nghệ thuật

on to õm điu gỡ? Th hin cm xỳc nh - Sỏng to nờn kt cu ngh thut, to

th no?

nờn s lp li ging nh giai iu ca

- Qua tng on th, em thy ngi m c li ru, õm hng ca li ru, Dựng

miờu t trong nhng cụng vic gỡ, hon cnh ngh thut n d, phúng i.

no?

- Liờn tng c ỏo, din t bng

? Tỡm nhng chi tit din t cụng vic ny? hỡnh nh th cú ý ngha biu tng.

Nhn xột.

? Em hiu nh th no v hỡnh nh th Lng

III. HD Luyện tập:

nỳithỡ nh? (So sỏnh chõn thc).

? Em hiu nh th no v hỡnh nh Mt tri

trong 2 cõu th? Ngh thut gỡ?

- on 3, miờu t ngi m qua nhng cụng

vic gỡ? Cú gỡ khỏc so vi 2 on th trờn?

- Em hiu 2 cõu th T trờnvo Trng

Sn nh th no?

- HS: Lng m, úi kh chin trng,

Trng Sn: hỡnh nh khỏi quỏt trng thnh

vt bc, ln mnh khụng ngng ca nhng

ngi con ó lm nờn nhng iu thn kỡ cho

dõn tc trong cuc chin tranh chng M xõm

lc.

? Ngi m T ụi ngi m Vit Nam ó

hin lờn nh th no qua 3 on th trờn?

Hóy c k 4 dũng cui mi on

? on 1, em thy cụng vic hon cnh cú

mi quan h nh th no vi tỡnh cm mong

c ca m qua li ru?

? on 2: nh th no.

? on 3: nh th no.

? Nhn xột v mi liờn h ny?

(T nhiờn, cht ch).

? Vỡ sao nh th khụng ngi m trc tip

núi m m iu ny, iu kia m cm t con

m cho m th hin iu gỡ? Lm cho ging

iu li ru nh th no?

? Phõn tớch s phỏt trin ca tỡnh cm, c

vng ngi m qua 3 khỳc hỏt ru?

? Qua bi th, chỳng ta cũn hiu thờm c

iu gỡ v thi kỡ khỏng chin chng M ca

dõn tc?

85



? Nờu ni dung v ngh thut ca bi th?

* HOT NG 3 : Hng dẫn luyện tập



3. Củng cố, HDVN:

-Nêu cảm nhận của em về hình ảnh ngời mẹ trong bài Khúc hát ru...của Nguyễn

Khoa Điềm

-Soạn bài ánh trăng

+Tìm hiểu mạch cảm xúc + phơng thức biểu đạt của bài thơ

+ Nội dung của bài thơ



Ng y dy12/11/2012

Tiết 58



ánh trăng



(Nguyễn Duy)

A. Mục tiêu bài học

1. Kiến thức:

- Kỉ niệm về một thời gian lao nhng nặng nghĩa tình của ngời lính.

- Sự kết hợp các yếu tố tự sự, nghị luận trong một tác phẩm thơ VN hiện đại.

- Ngôn ngữ, h/ả giàu suy nghĩ, mang tính biểu tợng.

2. kĩ năng:

- Đọc- hiểu vb thơ đợc sáng tác sau năm 1975

- Vận dụng kiến thức về thể loại và sự kết hợp các phơng thức biểu đạt trong tác

phẩm thơ để cảm nhận một văn bản trữ tình hiện đại.

3. Thái độ:

-Giáo dục t/c ân nghĩa thuỷ chung cùng quá khứ, thái độ sống uống nớc nhớ nguồn

B. Chuẩn bị:

HS: bài soạn

GV: bảng phụ

C. Phơng pháp:

- Vấn đáp

- Thảo luận nhóm

- trình bày một phút

-Giảng bình.

D. Các HĐ dạy học

1.Kiểm tra: -Đọc thuộc lòng bài thơ Bếp lửa.

-Nêu cảm nhận của em về hình ảnh ngời bà trong bài thơ

2. Bài mới: GV giới thiệu bài

Phng phỏp

H1: HD HS tỡm hiu tỏc gi, tỏc phm.

Hóy trỡnh by nhng hiu bit ca em v tỏc gi

Nguyn Duy v hon cnh ra i bi th nh trng?

H2: HD HS c, hiu vn bn

- GV HD c

HS c- nhn xột, sa sai

- Gii ngha t buyn inh, ngi dng

- Bi c lm theo th th no? Phng thc biu

t ca bi th.

- Tỡm v nờu mch vn ng cm xỳc ca bi th ( k

86



Ni dung

I. Giới thiệu tác giả,

tác phẩm:

1. Tác giả: sinh 1948

-Quê Thanh Hoá

Là nhà thơ trởng thành trong

cuộc kháng chiến chống Mĩ.

2. Tác phẩm: viết 1978

-Giải A Hội Nhà văn VN (1984)

II. Đọc hiểu vb

1. Đọc và tìm hiểu chú thích

2. Bố cục:3 phần

-2 khổ thơ đầu:vầng trăng trong

hoài niệm



theo trỡnh t no)

- T ú em hóy nờu b cc ca bi.

H3: HD HS phõn tớch

- Hỡnh nh xuyờn sut bi th l hỡnh nh no?

- c 2 kh th u v nờu ni dung ca chỳng.

- Quỏ kh tui th v quỏ kh thi chin tranh ca tỏc

gi c gn vi nhng h/a no?

- trong dũng quỏ kh y, tg sng gia thiờn nhiờn ra

sao?

- Nhn xột v mi quan h gia nh th v thiờn

nhiờn.

- Trong 2 kh th ny, tỏc gi s dng bin phỏp ngh

thut no? Ging th cú gi c bit? nờu tỏc dng.

- Qua ú em cú cm nhn gỡ v cuc sng ca con

ngi trong sut mt quóng thi gian di?

- T ng õy cú tỏc dng gỡ?

- HS c kh th th ba.

- Trong kh th ny, tỏc gi ó khc ho hỡnh nh

vng trng trong thi im no?

- Tr v vi cuc sng hin ti ca tỏc gi, iu gỡ

trong mi quan h tỡnh cm gia nh th vi vng

trng ó xy ra?

- S thay i y xut phỏt t õu? Vỡ sao vng trng

tri k, vng trng tỡnh ngha xa nay li nh ngi

dng qua ng?

- õy cú phi cõu chuyn riờng ca nh th na hay

khụng?Vic thay i thỏi ỏng phờ phỏn y cú

ỳng vi thc t khụng?

-Chỳng ta cn cú thỏi nh th no vi s thay i

y?

- kh th th ba ny tỏc gi s dng bin phỏp ngh

thut no? Nờu tỏc dng

(so sỏnh, nhõn hoỏ lm rừ s i lp trong quan h

tỡnh cm vi vng trng)

- HS c cỏc kh th cũn li

- Trong dũng din bin ca thi gian, s vic, õu l

bc ngot t ú tỏc gi bc l cm xỳc v ch

ca tỏc phm?

- T t ngttrong cõu th din t iu gỡ?

- Em hỡnh dung lỳc ny tỏc gi ang trong trng thỏi,

t th nh th no? Hóy th dựng li vn ca em

din t nhng suy ngh ca tỏc gi trong cỏi khonh

khc khụng li y.

87



-3 khổ thơ tiếp:vầng trăng trong

hiện tại

-Khổ thơ cuối:Vầng trăng trong

suy tởng

III. PHN TCH

1. Tỡnh cm gn bú gia con

ngi v vng trng thi quỏ

kh.

- Hi nh sng vi ng

vi sụng, vi bin

- hi chin tranh rng

vng trng thnh tri k

- Ng khụng bao gi quờn

Vng trng tỡnh ngha

=> Cuc sng gn gi ho hp

vi thiờn nhiờn.



2. S lóng quờn

- T hi v thnh ph

- trng i qua ngừ

Nh ngi dng qua ng

=> S lóng quờn ỏng phờ phỏn



3. S suy ngm ca nh th

- Thỡnh lỡnh ốn in tt

- vi bt tung ca s

-t ngt vng trng trũn



-i din vi trng, con ngi cm nhn c iu

gỡ?



- nh l ng l b

Nh l sụng l rng

Trng c trũn vnh vnh

-nh trng im phng phc

cho ta git mỡnh

=> vng trng õn tỡnh, bao

dung.

IV. Tổng kết:

1.Nghệ thuật:

-Kết hợp hài hoà giữa yếu tố tự

sự+ trữ tình

-Hình ảnh thơ vừa có ý nghĩa cụ

thể vừa có ý nghĩa khái quát

-Giọng điệu tâm tình

2. Nội dung:

Nhắc nhở thái độ sống Uống nớc nhớ nguồn và ân nghĩa thuỷ

chung cùng quá khứ



- Trong kh th cui cựng, vng trng tng trng

cho iu gỡ?

- Theo em, quỏ kh p vn nguyờn y l nhng

gỡ?

-Trng mun nhc nh con ngi iu gỡ?

- S im lng ca vng trng cũn cú ý ngha nh th

no? (s bao dung)

- Trc vng trng, tỏc gi ó cú dp nhỡn li mỡnh v

git mỡnh trc s vụ tỡnh, lóng quờn ca mỡnh.

Hóy nhn xột v s git mỡnh y.

-T cm xỳc riờng ca mỡnh, tỏc gi mun gi ti

ngi c iu tõm s nhn nh gỡ?

H4: HDHS tng kt

V. Luyện tập:

- Bi th ra i nm 1978, lỳc t nc ta ho bỡnh 3

nm sau chin tranh. Theo cm nhn ca em, bi th

cú liờn quan ntn n o lớ sng ca nhõn dõn ta?

- Em hóy nờu ch ca bi th?

- Nờu ngh thut ca bi. Kt cu v gig iu bi th

cú tỏc dng gỡ trong vic th hin ch v sc

truyn cm ca bi th.

HS c ghi nh sgk.

H5: HD HS luyn tp.

- Phõn tớch nhng cõu th m em tõm c nht.

Nờu ý ngha ca hỡnh tng vng trng trong bi th



3. Củng cố, HDVN:

-Nêu nội dung và nghệ thuật bài thơ

-VN học thuộc lòng bài thơ+ phân tích những ý nghĩa biểu tợng của vầng trăng

-Làm hoàn thiện phần luyện tập

-Soạn bài Tổng kết từ vựng (tiếp)

Ng y dy16/11/2012.

Tiết 59

Tổng kết về từ vựng (tiếp)

A. Mục tiêu bài học:

1. Kiến thức:

- Hệ thống các kiến thức về nghĩa của từ, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa , trờng từ vựng, từ tợng thanh, từ tợng hình, các biện pháp tu từ từ vựng.

- Tác dụng của việc sử dụng các phép tu từ trong các văn bản nghệ thuật.

2. Kĩ năng:

- Nhận diện đợc các từ vựng, các biện pháp tu từ từ vựng trong văn bản.

- Phân tích tác dụng của việc lựa chọn , sử dụng từ ngữ và biện pháp tu từ trong văn bản.

B. Chuẩn bị:

88



C. Phơng pháp:

- vấn đáp

- Thảo luận nhóm

D. Các HĐ dạy học

1.Kiểm tra: kết hợp trong giờ

2.Bài mới: GV giới thiệu bài

Phơng pháp

HĐ1.HD HS so sánh dị bản của 2

câu ca dao

-Cho biết : trong trờng hợp này sử

dụng từ gật đầu hay gật gù phù hợp?

Vì sao?

-Giải nghĩa các từ gật đầu, gật gù và

so sánh.

HĐ2. HD HS giải BT 2.

-Cách hiểu nghĩa của từ ngữ ở câu

chuyện có gì buồn cời? Vì sao?

-Chia nhóm

+ đại diện các nhóm trình bày

+HS nhận xét, bổ sung

+GV chốt

HĐ3. HD HS giải BT 3

-Xác định từ dùng theo nghĩa gốc

hay nghĩa chuyển? Chuyển theo phơng thức ẩn dụ hay hoán dụ?

HĐ4. HD HS giải BT4:

-Vận dụng kiến thức về trờng từ

vựng để phân tích nét độc đáo của

việc dùng từ trong bài thơ.

HS thảo luận nhóm

+ đại diện các nhóm trình bày

+HS nhận xét, bổ sung

+GV chốt

HĐ5: GV HD HS giải BT5:

-Các sự vật hiện tợng đợc gọi tên

theo cách nào?

-Tìm 5 ví dụ về những sự vật, hiện tợng đợc gọi tên theo cách dựa vào

đặc điểm riêng biệt của chúng.

HĐ6. HD HS giải BT 6.

-Chi tiết nào gây cời, vì sao?



HS: Bài soạn

GV: Bảng phụ



Nội dung

Bài 1: So sánh dị bản hai câu ca dao

-Gật đầu: cúi xuống rồi ngẩng lên tỏ sự chào hỏi

hay đồng ý

-Gật gù: Gật nhẹ và nhiều lần, biểu thị thái độ

đồng tình, tán thởng

-Chọn gật gù: Món ăn tuy đạm bạc nhng đôi vợ

chồng nghèo ăn rất ngon miệng vì họ biết chia sẻ

niềm vui đơn sơ trong cuộc sống.

BT2: Ngời vợ không hiểu cách nói: chỉ có một

chân sút ( tức là chỉ thuận một chân): chỉ sút

mạnh và chính xác bằng một chân.

BT3: -Các từ dùng theo nghĩa gốc ( miệng ,

chân, tay)

-Các từ dùng theo nghĩa chuyển(vai, đầu)

BT4: Các từ : lửa, xanh, hồng, lửa, cháy , tro, đỏ

tạo thành hai tròng từ vựng

+Trờng chỉ màu sắc: đỏ, xanh, hồng

+ Trờng chỉ lửa: lửa, cháy , tro

Các từ thuộc hai trờng từ vựng có quan hệ chặt

chẽ với nhau. Màu áo đỏ của cô gái thắp lên

trong mắt chàng trai (và bao ngời khác ) ngọn

lửa. Ngọn lửa đó lan toả trong con ngời anh làm

anh say đắm ngất ngây

( cháy thành tro) và lan ra cả không gian, làm

không gian cũng biến sắc (cây xanh nh cũng ánh

theo hồng)

Ngoài việc dùng các từ cùng trờng từ vựng, bài

thơ còn dùng những cặp từ đối lập nh cây xanhánh hồng; em đi- anh đứng

Nhờ nghệ thuật dùng từ, bài thơ đã xây dựng đợc

những hình ảnh gây ấn tợng mạnh với ngời đọc,

qua đó thể hiện độc đáo một tình yêu mãnh liệt

cháy bỏng

BT5:các sự vật, hiện tợng trong đoạn văn đã đợc

gọi tên theo cách dùng từ ngữ có sẵn với một nội

dung mới dựa vào đặc điểm của sự vật đợc nói

tới.

-5 ví dụ: cà tím, chuồn chuồn ớt, chim lợn, da

bở, xe cút kít

BT6: Chi tiết gây cời: ông sính chữ nguy ngập

đến nơi còn sính dùng tiếng nớc ngoài (bác sĩđốc tờ)



3. Củng cố, HDVN:

-Kể tên các kiến thức về từ vựng đã học.

-VN làm hoàn thiện các BT

Chuẩn bị bài: Luyện tập viết đoạn văn tự sự có sử dụng yếu tố nghị luận.

89



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (133 trang)

×