1. Trang chủ >
  2. Lớp 10 >
  3. Ngữ văn >

IV. Nhận xét bài làm của HS

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (931.91 KB, 133 trang )


Ngy dy: 8/10/2012

Tit 31

ễN TP TRUYN TRUNG I

A. MC TIấU BI HC

1. Kin thc

- H thng húa kin thc v phn vn hc trung i ó hc.

- Nm c nhng giỏ tr ln ca tỏc phm v ni dung v ngh thut.

2. K nng:

-Tng hp kin thc

3. Thỏi

- phờ phỏn ch PK

- Cm thng cho s phn nhng ngi ph n trong xó hi c

B. CHUN B:

HS: Lp bng h thng

GV: Bi son

C. Phng phỏp

- Vn ỏp

-Tho lun nhúm

D. CC BC LấN LP.

1. Kim tra: Kt hp trong gi ụn tp.

2. Bi mi

HDD1. HDHS lp bng h thng kin thc

S

TT

1



Tờn vn

Tỏc gi

bn

"Chuyn

Nguyn D.

ngi con

gỏi Nam

Sng th k

Xng"

th 16



Ni dung ch

yu

- V p ca nhõn

vt V Nng:

+ Ht lũng vỡ gia

ỡnh, hiu tho vi

m chng, thy

chung vi chng,

chu ỏo, tn tỡnh

v rt mc yờu

thng con.

+ Bao dung, v

tha, nng lũng vi

gia ỡnh.

- Thỏi ca tỏc

gi : phờ phỏn s

ghen tuụng mự

quỏng, ngi ca

43



c sc ngh

thut

- Khai thỏc vn

vn hc dõn gian.

- Sỏng to v

nhõn vt, sỏng to

trong

cỏch

k

chuyn, s dng

yu t truyn kỡ

- Sỏng to nờn

mt kt thỳc tỏc

phm khụng mũn

sỏo.



í ngha vn bn

Vi quan nim

cho rng hnh

phỳc khi ó tan

v khụng th hn

gn c, truyn

phờ phỏn thúi

ghen tuụng mự

quỏng v ngi ca

v p truyn

thng ca ngi

ph n Vit

Nam.



2



"Hong lờ

nht thng

chớ"

Hi th

mi bn



- Ngụ Gia

Vn Phỏi

gm nhng

tỏc gi

thuc dũng

h Ngụ

Thỡ dũng

h ni ting

v vn hc

lỳc by

gi. lng

Thanh OaiH Ni



3



Truyn Kiu



Nguyn Du



ngi ph n tit

hnh.

V p ho hựng

ca ngi anh

hựng dõn tc

Quang TrungNguyn Hu trong

chin cụng i phỏ

quõn Thanh, s

thm hi ca bn

xõm lc v s

phn ca l vua

quan phn dõn hi

nc.



- Giỏ tr hin

thc: Truyn Kiu

l mt bc tranh

hin thc v mt

xó hi phong kin

bt cụng, tn bo

ch p lờn quyn

sng ca con

ngi; th hin s

phn con ngi b

ỏp bc au kh,

c bit l s phn

ngi ph n.

- Giỏ tr nhõn o:

+ Ting núi

thng cm trc

s phn bi kch

ca con ngi.

+ Lờn ỏn, t cỏo

th lc tn bo.

+ Khng nh v

cao ti nng,

nhõn phm v

nhng khỏt vng

chõn chớnh ca

con ngi.

44



- La chon trỡnh t

k theo din bin

cỏc s kin lch s.

- Khc ho nhõn vt

lch s ( Ngi anh

hựng Nguyn Hu,

hỡnh nh bn gic

xõm lc, hỡnh nh

vua tụi Lờ Chiờu

Thng ) vi ngụn

ng k, t, chõn

tht, sinh ng.

- Cú ging iu trn

thut th hin thỏi

ca tỏc gi vi

vng triu nh Lờ,

vi chin thng ca

dõn tc v vi bn

gic cp nc.

Truyn Kiu

l mt cụng trỡnh

ngh thut thiờn ti

v nhiu mt: Cú

nhiu sỏng to

trong ngh thut k

chuyn, s dng

ngụn ng, miờu t

thiờn nhiờn, miờu t

nhõn vt, t cnh

ng tỡnh,



Vn bn ghi li

hin thc lch s

ho hựng ca dõn

tc ta v hỡnh nh

ngi anh hựng

Nguyn Hu

trong chin thng

mựa xuõn nm K

Du(1789)



4



Ch em

Thỳy Kiu.



- Thỏi trõn

- S dng hỡnh nh

trng ngi ca v

tng trng, c l.

p, ti nng ca

- Ngh thut ũn

Thỳy Võn. Thỳy

by.

Kiu.

- La chn v s

- D cm v cuc dng ngụn ng miờu

i ca ch em

t ti tỡnh

Thỳy Kiu.



5



Cnh ngy

xuõn



T cnh ngy

xuõn trong tit

Thanh minh v

cnh du xuõn ca

ch em Thuý Kiu



Phng phỏp

. HDD2.Hng dn HS lp

bng thng kờ

2. Phõn tớch v p v s phn

y bi kch ca ngi ph n

qua tỏc phm "Chuyn ngi

con gỏi Nam Xng" v qua

cỏc on trớch "Truyn Kiu".



- S dng ngụn ng

miờu t giu hỡnh

nh, giu nhp iu,

din t tinh t tõm

trng nhõn vt

- Miờu t theo trỡnh

t thi gian cuc du

xuõn ca ch em

Thỳy Kiu



Ch em Thỳy

Kiu th hin ti

nng ngh thut

v cm hng

nhõn vn ngi ca

v p v ti

nng ca con

ngi ca tỏc gi

Nguyn Du.

Cnh ngy xuõn

l on trớch

miờu t bc

tranh mựa xuõn

ti p qua

ngụn ng v bỳt

phỏp ngh thut

giu cht to

hỡnh ca Nguyn

Du



Ni dung

2. V p ca ngi ph n.

*V p ca ngi ph n:

+V p v nhan sc, ti nng Thỳy Võn, Thỳy

Kiu;

+V p tõm hn, phm cht: hiu tho, thy

chung son st (V Nng, Thỳy Kiu), khỏt vng t do,

cụng lý chớnh ngha (Thỳy Kiu).

* S phn b kch: au kh, oan khut (s phn ca V

Nng), bi kch in hỡnh ca ngi ph n (nhõn vt

Thỳy Kiu hi au kh ca ngi ph n trong xó hi

xa m hai bi kch ln nht l bi kch ln nht l bi kch

tỡnh yờu tan v v bi kch nhõn phm b ch p).

H3. HD HS tỡm hiu , phõn

3. B mt xu xa, thi nỏt ca giai cp thng tr, ca

tớch b mt xu xa ca giai cp xó hi phong kin c th hin :

thng tr.

-n chi xa hoa, v vột búc lt nhõn dõn( Chuyn c

trong ph Chỳa Trnh)

-Gi di, bt nhõn, vỡ tin m tỏng tn lng tõm (Truyn

Kiu).

- Hốn nhỏt, u hng, bỏn nc, chy theo gic mt cỏch

nhc nhó( "Quang Trung i phỏ quõn Thanh" - Hong

Lờ nht thng chớ).

- Hốn nhỏt, u hng, bỏn nc, chy theo gic mt cỏch

nhc nhó( "Quang Trung i phỏ quõn Thanh" - Hong

45



HDD4. HD HS luyn tp

-Nờu cm ngh ca em v thõn

phn ngi ph n trong xó

hi phong kin.



Lờ nht thng chớ).

4. Luyn tp:

BT:Nờu cm ngh ca em v thõn phn ngi ph n

trong xó hi phong kin.:

- H cú v p tõm hn

- Chu nhiu bt hnh: b i x bt cụng, l nn

nhõn ca xó hi ng tin

- B ch p



4. Cng c, HDVN

-Hóy k tờn cỏc tp trung i m em ó hc

-VN son bi Miờu t trong vn bn t s.

+ ễn tp vn t s

+ Cỏc yu t kt hp trong vn t s.

Ngày dạy: 9/10/12

Tiết 32

miêu tả trong văn bản tự sự

A. Mục tiêu bài học:

1. kiến thức:

- Sự kết hợp các phơng thức biểu đạt trong một vb.

-vai trò tác dụng của miêu tả trong tự sự.

2. Kĩ năng:

-Phát hiện và phân tích đợc t/d của miêu tả trong vb tự sự.

- Kết hợp kể chuyện với miêu tả khi làm một bài văn tự sự.

B. Chuẩn bị

HS: bài soạn

GV: Bảng phụ

C.Phơng pháp

- Vấn đáp

- thảo luận nhóm

- Tổng kết khái quát.

C. Các HĐ dạy học chủ yếu

1.Kiểm tra : Văn tự sự mà em đã học ở lớp 8 có thể kết hợp với những yếu tố nào?

2. Bài mới: GV giới thiệu bài:

Phơng pháp

HĐ1: HD HS tìm hiểu vai trò của miêu

tả trong văn tự sự.

-HS đọc đoạn văn sgk.

-Đoạn trích kể về việc gì?

-Sự việc ấy đã diễn ra nh thế nào?

Học sinh đọc tình huống c/91

? So sánh đoạn văn c/91 với đoạn văn

của tác giả Ngô Gia Văn Phái

(Các sự việc chính bạn nêu đầy đủ cha)

-Các sự việc chính đợc nêu khá đầy đủ

? Hãy nối các sự việc thành 1 đoạn văn

Học sinh thực hành

? Nếu chỉ kể lại sự việc diễn ra nh thế

thì câu chuyện có sinh đng không? tại



Nội dung

I. Vai trò của miêu tả trong văn

bản tự sự.

1.Ví dụ:

2. Nhận xét:

-Kể việc Quang Trung đánh đồn Ngọc Hồi

-Diễn biến:

+Vua Quang Trung chuẩn bị cho trận

đánh:ghép ván

+ Vua Quang trung đốc thúc trận đánh:quan

Thanh bắn súng phun khói lửa, quân Tây Sơn

khiêng ván nhất tề xông lên

+Kết thúc trận đánh: Quân Thanh đại bại, tớng

giặc Sầm Nghi Đống thắt cổ

- Chi tit miờu t

-Khói toả mù trời, cách gang tấc không thấy gì

46



sao?

? Nh vậy đoạn văn ta vừa kể không có

yếu tố nào? (Chi tiết miêu tả cụ thể )

? Yếu tố miêu tả có vai trò nh thế nào

đối với văn bản tự sự

Học sinh đọc ghi nhớ sgk

Giáo viên kết luận lại



H2: HD HS luyn tp

Học sinh đọc bài tập

Yêu cầu bài tập: Tìm yếu tố miêu tả

ngời và cảnh vật trong hai đoạn trích:

Chi em Thuý Kiều và Cảnh ngày xuân

Học sinh làm

? Phân tích giá trị của những yếu tố

miêu tả ấy trong việc thể hiện nội dung

mỗi đoạn trích

Học sinh làm

Giáp viên chữa

( Tác giả sử dụng thủ pháp nghệ thuật

gì để miêu tả gợi lên nét đẹp nh thế

nào )



Yêu cầu bài tập: Dựa vào đoạn trích

Cảnh ngày xuân viết một đoạn văn kể

về việc chị em Thuý Kiều đi chơi trong

buổi chiều thanh minh

-Gợi ý: Khung cảnh ngày xuân

(Không gian, thời gian, cảnh vật )

Chị em Kiều xuất hiện

-Vẻ đẹp từng ngời họ đi trong khung

cảnh lễ hội nh thế nào? Tâm trạng của

họ ra sao?

(Hội đông, tan hội )

Học sinh làm

Giáo viên chữa ( đọc một đoạn mẫu)



-Bỏ chạy toán loạn giày xéo lên nhau mà chết

-Thừa thế chém giết lung tung, thây nằm đầy

đồng ,máu chảy thành suối

-> đoạn trích sinh động nhờ yếu tố miêu tả

3. Kết luận:Ghi nhớ sgk

II. Luyện tập:

BT1:

1. Bài tập 1

Chị em Thuý Kiều

Mai cốt cách.......Vẹn 10

Khuôn trăng.......màu da

Làn thu thuỷ......kém xanh

-Cảnh ngày xuân

Cỏ non.........bông hoa

Gần xa..........nh nêm

Nao nao.......bắc ngang

-Tác giả sử dụng bút pháp ớc lệ tợng trng lấy

vẻ đẹp của tự nhiên so sánh với vẻ đẹp của con

ngời. Biện pháp so sánh ẩn dụ miêu tả vẻ đựep

đoan trang phúc hậu , đài các viên mãn, mơn

mởn đầy sức sống của Thuý Vân cũng nh vẻ

đẹp sắc sảo , mặn mà nghiêng nớc nghiêng

thành của Thuý Kiều

-Cảnh ngày xuân : những yếu tố miêu tả gợi

nên một mùa xuân đẹp mới mẻ giàu sức sống

mang màu sắc đồng quê qua biện pháp ớc lệ tợng trng

2. Bài tập 2

Ngày xuân thấm thoắt trôi mau ,tiết trời đã bớc

sang tháng 3. Trong tháng cuối cùng của mùa

xuân, giữa bầu trời bao la mênh mông là

những cánh én bay qua bay lại nh thoi đa. Trên

nền xanh bao la của từng thảm cỏ điểm xuyết

vài bông hoa lê trắng muốt. Trên các nẻo đờng

gần xa, những dòng ngời cuồn cuộn trẩy hội

,nào là những yến anh, những tài tử giai nhân

hoà vào dòng ngời trẩy hội tấp nập. Ba chị em

thuý Kiều ,Thuý Vân, Vơng quan trong những

bộ quần áo rực rỡ sắc màu cùng sánh vai nhau

hoà vào dòng ngời trẩy hội. Gơng mặt họ tơi

sáng, trên môi nở nụ cời toi. Cùng với mọi ngời ba chị em Kiều đốt giấy vàng cho những

ngời đã khuất và nguyện cầu cho những vong

linh, gửi gắm bao niềm tin ,ao ớc về tơng lai ,

hạnh phúc cho tuổi xuân khi mùa xuân về.

Trời về chiều, mặt trời tà tà gác núi, ngày

hội ,ngày vui đã tàn ,chị em Kiều nắm tay

nhau thơ thẩn ra về ,trong lòng đầy lu luyến

3. Bài tập 3

Thuý Vân:

Là con gái gia đình Vơng Viên Ngoại., là em

Thuý Kiều. Nàng có khuôn mặt tròn đầy nh

ánh trăng rằm ,thân hình đầy đặn nở nang.

Miệng nàng cời tơi nh hoa, tiếng nói trong nh

ngọc, tóc óng hơn mây, da trắng hơn tuyết.

47



Thuý Kiều là chị Thuý Vân , nàng có sắc đẹp

mặn mà đằm thắm. Đôi mất nàng trong nh làn

nớc mùa thu, nét lông mày nh dáng núi mùa

xuân. Một vẻ đẹp nghiêng nớc nghiêng thành,

Kiều có rất nhiều tài: tài đàn ,hoạ, nhạc, làm

thơ, cái gì cũng thành nghề, một ngời con gái

thông minh xuất chúng.

Chị em Kiều sống cuộc sống êm đềm phong lu

3. Củng cố, HDVN:

-Nêu vai trò của miêu tả trong văn tự sự.

-VN làm hoàn thiện BT2.

- Son bi: Trau di vn t

Ngy dy: 11/10/12



Tiết 33

trau dồi vốn từ

A. Mục tiêu bài học:

1. Kiến thức:

- Những định hớng chính để trau dồi vốn từ.

2. Kĩ năng:



Giải nghĩa từ và sử dụng từ đúng nghĩa phù hợp với hoàn cảnh.

B: Chuẩn bị:

HS: bài soạn:

GV: bảng phụ

C.Phơng pháp

- Vấn đáp

- thảo luận nhóm

- Tổng kết khái quát.

D Các HĐ dạy học:

1. Kiểm tra: -Thế nào là thuật ngữ? Hãy nêu đặc điểm của thuật ngữ.

2. Bài mới: GV giới thiệu bài:

Phơng pháp

HĐ1. HD HS cách nắm rõ nghĩa của từ và

cách dùng từ.

-HS đọc ý kiến của thủ tớng Phạm Văn

Đồng.

-Em hiểu ý kiến đó nh thế nào? (gồm mấy

ý? Khuyên điều gì?)

-HS đọc các ví dụ 2 a,b,c.

-Chỉ rõ lỗi diễn đạt trong mỗi ví dụ đó. Vì

sao có những lỗi đó?

Hãy sửa lại để có cách diễn đạt hợp lí.

-Muốn vận dụng tốt vốn từ phải làm gì?

-HS đọc ghi nhớ sgk.



Nội dung

I. Rèn kuyện để nắm vững

nghĩa của từ và cách dùng từ

1. Ví dụ

a).ý kiến của thủ tớng Phạm Văn Đồng

-Tiếng Việt là một ngôn ngữ giàu đẹp, có

khả năng đáp ứng nhu cầu nhận thức và

giao tiếp của ngời Việt

-Muốn phát huy tốt khả năng của tiếng

Việt, mỗi cá nhân không ngừng trau dồi

vốn từ của mìnhvà biết vận dụng vốn từ

một cách nhuần nhuyễn.

b)Dùng từ không hợp lí

VD a: thừa từ đẹp

VD b: dùng sai từ dự đoán

HĐ2. HD HS tìm hiểu cách rèn luyện để -> Cần hiểu nghĩa của từ và cách dùng từ

2. Kết luận: ghi nhớ sgk.

làm tăng vốn từ

-HS đọc vb của nhà văn Tô Hoài.

II. Rèn luyện để làm tăng vốn

-Em hiểu nh thế nào về ý kiến của tác giả . từ về số lợng.

-Mục đích của việc rèn luyện vốn từ là gì? 1. VD:

2. Nhận xét:

-HS đọc ghi nhớ sgk.

-Nguyễn Du trau dồi vốn từ bằng cách học

lời ăn tiếng nói của nhân dân.

HĐ3. HD HS luyện tập.

-HS đọc y/c BT1.



3. Kết luận: ghi nhớ sgk.

III. Luyện tập:

BT1: chọn cách giải thích đúng;

48



-HS làm miệng

-HS đọc y/c BT2

HS thảo luận nhóm.

Đại diện các nhóm lên bảng trình bày.

HS nhận xét, bổ sung.

GV chữa



HS đọc y/c BT3

-HS lên bảng làm BT

GV chữa



GV HD HS làm BT 4,5



-Hậu quả: kết quả xấu

-Đoạt: chiếm đợc phần thắng

-Tinh tú:sao trên trời

BT2: Xác định nghĩa của yếu tố Hán-Việt:

a)Tuyệt:

+dứt không còn gì: tuyệt chủng, tuyệt giao,

tuyệt tự, tuyệt tình, tuyệt thực.

+cực kì: nhất tuyệt tác, tuyệt đỉnh, tuyệt

trần, tuyệt hảo

b)đồng

+cùng, giống nhau:đồng âm, đồng sự

+trẻ em: đồng ấu, đồng dao, đồng thoại.

+chất (đồng)trống đồng

BT3: Chữa lỗi dùng từ:

a) im lặng-> vắng lặng, yên tĩnh

b) thành lập->thiết lập

c) cảm xúc-> cảm động

BT4:ngôn ngữ của ngời nông dân đẹp,

trong sáng, giàu-> học lời ăn tiếng nói của

quần chúng nhân dân.



3. Củng cố, HDVN:

-Có thể trau dồi vốn từ bằng cách nào?

-VN làm hoàn thiện các BT vào vở

-VN ôn tập văn tự sự, chuẩn bị giờ sau làm bài viết tập làm văn số 2 tại lớp



Ngày dạy: 12/10/2012

Tiết 34, 35

viết bài tập làm văn số 2

A. Mục tiêu bài học:

1. kiến thức:

- văn tự sự

2. Kĩ năng:

Vận dụng những kiến thức đã học để thực hành viết một bài văn tự sự kết hợp với yếu tố

miêu tả

-Có kĩ năng viết bài, diễn đạt, sắp xếp ý theo một trình tự hợp lí.

B: Chuẩn bị:

HS: ôn tập

GV: đề bài

C.Phơng pháp

HS Tự luận

D. Các HĐ dạy học:

1. Kiểm tra: sự chuẩn bị của HS

2. Bài mới: GV giới thiệu bài

Phơng pháp

Nội dung

HĐ1. GV chép đề bài I.Đề bài: Tởng tợng hai mơi năm sau vào một mùa hè em về

lên bảng

thăm lại trờng cũ. Hãy viết th cho một ngời bạn học hồi ấy kể

lại buổi thăm trờng đầy xúc động.

II.HS làm bài

HĐ2. HS làm bài

III. GV thu bài

HĐ3. GV thu bài

3. Củng cố, HDVN:

-GV nhận xét chung về giờ kiểm tra

-VN soạn bài: Mã Giám Sinh mua Kiều

49



+Tìm hiểu vị trí đoạn trích

+ Phân tích nhân vật Mã Giám Sinh



Đáp án

1.Yêu cầu chung:

-Thể loại: tự sự + miêu tả+ biểu cảm

-Nội dung: kể lại buổi thăm trờng vào một ngày hè sau 20 năm xa cách.

Yêu cầu: Tởng tợng là lúc đó em đã trởng thành, có một vị trí, công việc nào đó.

2.Đáp án

1.MB: (1,5đ) giới thiệu hoàn cảnh, lí do về thăm trờng cũ và vị trí của mình khi viết th cho

bạn.

-Cảm xúc chung khi về thăm trờng

2.TB: (6đ)

-Miêu tả cảnh tợng ngôi trờng và những

-Tâm trạng của mình (3đ)

sự đổi thay ( chú ý gắn với cảnh ngày hè)(2đ)

+Xúc động trớc sự thay đổi ntn?

+ Nhà trờng, lớp học thế nào?

+Kỉ niệm cũ tràn về

+Cây cối ra sao

+Kỉ niệm với ngời viết th

+Cảnh thiên nhiên nh thế nào

+Gặp ai?Trò chuyện những gì?

+ Gặp ai?

-Kết thúc buổi thăm nh thế nào?(1đ)

3. KB: (1,5đ)

-Suy nghĩ gì về ngôi trờng.-Hứa hẹn với bạn ngày họp lớp-Kết thúc th

Hình thức: Tuỳ lỗi chính tả và diễn đạt , cho từ o -> 1đ



Ngày dạy: 15/10/2012

Tiết 36

Kiều ở lầu Ngng Bích

50



(Trích Truyện Kiều-Nguyễn Du)

A. Mục tiêu bài học:

1. Kiến thức:

- Nỗi bẽ bàng buồn tủi cô đơn của Thuý Kiều khi bị giam lỏng ở lầu Ngng Bích và tấm

lòng thuỷ chung nhân hậu của nàng.

-ngôn ngữ độc thoại và nghệ thuật tả cảnh ngụ tình đặc sắc của Nguyễn Du.

2. Kĩ năng:

- Bổ sung kiến thức đọc- hiểu truyện thơ trung đại.

- Nhận ra và thấy đợc t/d của ngôn ngữ độc thoại , của nghệ thuật tả cảnh ngụ tình.

- Phân tích tâm trạng nhân vật qua một đoạn trích trong tp Truyện Kiều.

3. Thái độ:

- Cảm nhận đợc sự cảm thông sâu sắc của Nguyễn Du đối với nhân vật trong truyện.

B. Chuẩn bị

HS: bài soạn

GV: Tranh minh hoạ+Bảng phụ

C.Phơng pháp

- Vấn đáp

- thảo luận nhóm

- Giảng bình

- Tổng kết khái quát.

D.Các HĐ dạy học chủ yếu

1. Kiểm tra : -Đọc thuộc lòng đoạn trích Cảnh ngày xuân

-Diễn xuôi 4 câu thơ đầu thành bức tranh tả cảnh thiên nhiên mùa xuân.

2. Bài mới: GV giới thiệu bài

Phơng pháp

HĐ1.HD HS tìm hiểu vị trí đoạn trích

-Em hãy cho biết đoạn trích nằm ở phần nào trong văn

bản.

-Em hãy kể tóm tắt truyện từ đầu đến đoạn này.

HĐ2. HD HS đọc, tìm hiểu chung về văn bản

-GV HD đọc, đọc mẫu, gọi HS đọc, HS nhận xét, GV sửa

sai.

-Giải nghiã các chú thích sgk: , chộn ng,Sõn Lai, gc

t,dunh.

-Tìm bố cục của vb.

-Phwowng thc biu t chớnh ca vb l gỡ?

HĐ3. HD HS phân tích:

-HS đọc 6 câu thơ đầu.

?Tả chị em Thuý Kiều trong đoạn trích Kiều gặp Kim

Trọng,ND viết:Một nền đng tớc khoá xuân hai Kiều. ở

đõy ông lại viết: Trớc lầu Ngng Bích khoá xuân. Theo em

khoá xuân ở đây có nghĩa gì?

-Khung cảnh thiên nhiên trong 6 câu thơ đầu đợc cảm

nhận qua cái nhìn của ai? Cnh thiờn nhiờn ni õy c

miờu t nh th no?

- c im ca khụng gian trc lu Ngng Bớch (Khụng

gian theo chiu rng, chiu xa, chiu cao)

Không gian ấy góp phần miờu t cnh ng ca Kiu nh

th no? Th phỏp ngh thut c tg s dng?(i lp)

-Trong cnh ng y Kiu cú tâm trạng nh thế nào? T

ng no miờu t iu y?

? Em hiu th no v cm từ mây sớm đèn khuya gợi

51



Nội dung

I. Vị trí đoạn trích:

Nằm ở phần thứ hai t/p

Truyện Kiều , những sóng

gió đầu tiên đến với Kiều.

II. Đọc hiểu văn bản

1.Đọc và tìm hiểu chú thích

2. Bố cục:3 đoạn:

-6 câu thơ đầu: hoàn cảnh cô

đơn, tội nghiệp của Kiều.

-8 câu tiếp: nỗi nhớ thơng

cha mẹ và ngời yêu của

Kiều.

-8 câu cuối: tâm trạng buồn

lo cho số phận của Kiều.

III. Phân tích:

1.Hoàn cảnh cô đơn, tội

nghiệp của Kiều

-Non xa, trăng gần

-mây sớm đèn khuya

-> Kiều ở vào hoàn cảnh cô

đơn tuyệt đối, tõm trng

bun ti, b bng.

2. Nỗi nhớ của Kiều

-Tởng ngời dới nguyệt chén

đồng

-Tấm son gột rửa bao giờ

cho phai



- Qua khung cnh thiờn nhiờn , em thy Kiu ang trong -Xót ngời tựa cửa

-Sân Lai cách mấy nắng ma

hon cnh, tõm trng nh th no?

->Kiều là ngời tình thuỷ

chung, ngời con hiếu thảo,

-Đọc 8 câu thơ tiếp.

có tấm lòng vị tha

-Trong cảnh ngộ của mình, Kiều đã nhớ tới những ai? ngời trọng.

đáng

Nàng nhớ đến ai trớc, ai sau? Nhớ nh thế có hợp lí không?

Vì sao?

- Sự thể hiện nừi nh y có gì đặc biệt ? ( Kiu núi vi

ai?)

G/V; Tâm trạng của Kiều đợc thể hiện qua nghệ thõt điêu

luyện bậc thầy của ND- nghệ thuật độc thoại nội tâm

-Kiều nhớ Kim Trọng nh thế nào? Gii ngha t tng

Hóy din t bng li. Cú nhng cỏch hiu no v cõu

tm son gt ra phai

?Nghĩ tới song thân tình cảm của Kiều đợc biểu hiện là gì?

Xút.

-Nỗi nhớ cha mẹ của Kiều đợc biểu hiện qua những hình 3. Tâm trạng buồn lo của

Kiều

ảnh nào?

-Buồn trông:

- Những thành ngữ v iển cố no c s dng trong

+ ca b chiu hụm

on th? Tỏc dng.

-Qua ni nhớ thơng của Kiều, em hiểu gì thêm về phẩm + ngn nc mi sa

+ Ni c ru ru

chất của ngời con gái họ Vơng này?

HĐ4.HD HS tìm hiểu về bút pháp tả cảnh ngụ tình trong 8 + giú cun mt dunh

câu thơ cuối bài

->Nghệ thuật tả cảnh ngụ

Học sinh đọc 8 câu thơ cuối. Ni dung chớnh ca 8 cõu tình diễn tả đợc tâm trạng

buồn lo s hói của Kiều.

ny

-Cảnh là thực hay h? Cnh c nhỡn qua tõm trng ca IV. Tổng kết:

ai?

1. Nghệ thuật:

? Tâm trạng của Kiều trong 8 câu thơ cuối đợc thể hiện - Nghệ thuật miêu tả nội tâm

nhân vật : diễn biến tâm

trực tiếp bằng từ ng nào?

trạng đợc thể hiện qua ngôn

- Em hiu th no l bun trụng?

ngữ độc thoại và nghệ thuật

- Em hiu th no l t cnh ng tỡnh?

tả cảnh ngụ tình đặc sắc.

- Lựa chọn từ ngữ, sử dụng

Tho lun nhúm:

Nhúm 1: Cú nhng cnh no c miờu t? Ni dung các biện pháp tu từ.

Nội

chớnh ca mi cnh l gỡ? Nt chung v riờng ca nhng 2.Tâm dung:cô đơn buồn tủi

trạng

cnh ú.

và tấm lòng thuỷ chung nhân

hậu của Kiều

Nhúm 2:

-Em cú nhn xột gỡ v cỏch dựng ip ng ca Nguyn Du V. Luyện tập:

-Cảnh ngày xuân: bút pháp

trong 8 cõu th cui? cỏch dựng ip ng gúp phn din tả thực

t tõm trng ntn?

-Kiều ở lầu Ngng Bích: tả

- Nhúm 3: Nhn xột v trình tự miêu tả cảnh, màu sắc, cảnh ngụ tình

âm thanh.tỡm cỏc t lỏy trong on trớch v nờu tỏc dng

ca nhng t lỏy y.

? Diễn tả tâm trạng Thuý Kiều ND vận dụng linh hoạt

những thủ pháp nghệ thuật nào? T/d

-Tả cảnh ngụ tình: Mỗi cảnh vật là một nỗi đau, nỗi buồn

-Điệp từ buồn trông

-Câu hỏi tu từ nh những đợt sóng xoáy sâu vào tâm trạng

bế tc tuyệt vọng

52



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (133 trang)

×