1. Trang chủ >
  2. Lớp 10 >
  3. Ngữ văn >

II. Đáp án, biểu điểm

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (931.91 KB, 133 trang )


- Những cảm xúc chân thành của tác giả và h/ả ngời bà giàu tình thơng, giàu đức hi sinh.

- Việc sử dụng kết hợp các yếu tố tự sự, miêu tả , bình luận trong tác phẩm trữ tình.

2. Kĩ năng:

- Nhận diện , phân tích đợc các yếu tố miêu tả , tự sự ,bình luận và biểu cảm trong bài thơ.

- Liên hệ để thấy đợc nỗi nhớ về ngời bà trong hoàn cảnh tác giả đang ở xa Tổ quốc có

mối liên hệ chặt chẽ với những tình cảm với quê hơng đất nớc.

3. Thái độ:

-Bồi dỡng tình yêu gia đình quê hơng, biết ơn ông bà, cha mẹ.

B. Chuẩn bị:

HS: bài soạn

GV: bảng phụ

C. Phơng pháp:

- Vấn đáp- trình bày một phút

- giảng bình.

d. Các HĐ dạy học

1. Kiểm tra:-Đọc thuộc lòng bài Đoàn thuyền đánh cá của Huy Cận và phân tích cảnh

đoàn thuyền đánh cá trở về

2. Bài mới: GV giới thiệu bài

Phơng pháp



HĐ1. HD HS tìm hiểu tác giả, tác

phẩm.

-Em hãy trình bày những nét chính về

tác giả.

-Nêu hoàn cảnh sáng tác bài thơ.

-GV bổ sung.

HĐ2.HDHS đọc, tìm hiểu chung về

VB

-GV HD đọc, đọc mẫu, gọi HS đọc,

HS nhận xét, GV sửa sai.

-Giải nghiã các chú thích sgk.

-Bài thơ là lời của ai? Nói về ai? Em có

nhận xét gì về kết cấu bài thơ

-Tìm bố cục bài thơ



HĐ3. HD HS phân tích:

-Trong hồi tởng của ngời cháu, những

kỉ niệm nào về bà và tình bà cháu đã đợc gợi lại?

-HS đọc 3 câu thơ đầu.

-Sự hồi tởng đợc bắt đầu từ đâu?

-Hai hình ảnh bếp lửa chờn vờn sơng

sớm và bếp lửa ấp iu nồng đợm có gì

giống và khác nhau? ( gợi bằng thị

giác, câu 2 gợi sự kiên nhẫn khéo léo

chi chút của ngời nhóm lửa)

-Ai là ngời nhóm lửa? Nắng ma gợi

cho em suy nghĩ gì?

-Tuổi thơ ấu của cháu bên cạnh ngời

bà đợc gợi ra nh thế nào?

-ấn tợng về điều gì đợc nhớ nhất? Vì



Nội dung



I. Giới thiệu tác giả, tác phẩm:

1. Tác giả:(1941)

-Quê Hà Tây

-Là nhà thơ trởng thành trong cuộc kháng chiến chống

Mĩ cứu nớc với hồn thơ trong trẻo, mợt mà.

2. Tác phẩm:

-Sáng tác 1963, khi tác giả đang du học tại Liên Xô

-In trong tập thơ Bếp lửa

II. Đọc hiểu vb



1. Đọc và tìm hiểu chú thích

2. Bố cục:4 phần:

-3dòng đầu:hình ảnh bếp lửa khơi nguồn

cho dòng hồi tởng cảm xúc về bà

-4 khổ thơ tiếp: hồi tởng những kỉ niệm

tuổi thơ sống bên bà và hình ảnh bà gắn

liền với hình ảnh Bếp lửa

-2 khổ tiếp: suy ngẫm về bà và cuộc đời



-khổ cuối: đứa cháu đã trởng thành, đi

xa nhng không nguôi nhớ về bà

III. Phân tích:

1. Những hồi tởng về bà và tình bà

cháu

-Một bếp lửa chờn vờn sơng sớm

-một bếp lửa ấp iu nồng đợm

->nhớ về hình ảnh bếp lửa, một hình ảnh

gần gũi ,quen thuộc trong mỗi gia đình

Việt Nam vừa ấm áp vừa thân thơng

-Năm ấy: đói mòn đói mỏi

-Năm giặc đốt làng

-Mẹ cùng cha công tác

-Cháu ở cùng bà, bà bảo cháu nghe

-Bà dạy cháu làm, bà chăm cháu học

-Tám năm ròng cháu cùng bà nhóm lửa

-Bà kể chuyện

82



sao?

-Tác giả đã tái hiện hình ảnh ngời bà

nh thế nào trong bốn khổ thơ đầu?

-Trong bài thơ, ngoài bếp lửa của tình

bà cháu , còn gợi âm thanh của tiếng

chim tu hú.Tiếng chim tu hú diễn tả

điều gì?

-Nhận xét về cách thức hồi tởng của

tác giả trong bài thơ (kết hợp tự sự

+miêu tả +biểu cảm). Tác dụng?

-Em hiểu gì về ngời bà và tình bà cháu

qua những kỉ niệm hồi tởng của nhà

thơ?



-bà dặn cháu

-> nhớ về tuổi thơ có nhiều gian khổ,

thiếu thốn, nhọc nhằn cháu sống trong

sự cu mang, yêu thơng dạy dỗ của bà

-Chỉ nhớ khói hun nhoèn mắt cháu

-> hình ảnh bếp lửa luôn gắn với hình

ảnh ngời bà.



3. Củng cố, HDVN:

-Cảm nhận của em về ngời bà và tình cảm bà cháu trong bài thơ

-VN soạn tiếp phần còn lại, giờ sau học tiếp, xem trớc bài Khúc hát ru những em bé

lớn trên lng mẹ, giờ sau HD đọc thêm.



Ng y dy. .. .

Tiết 57

Bếp lửa (tiếp)

HD đọc thêm: Khúc hát ru

những em bé lớn trên lng mẹ

A. Mục tiêu bài học:

1. Kiến thức:

- Tg Nguyễn Khoa Điềm và hoàn cảnh ra đời của bài thơ.

t/c của bà mẹ Tà ôi dành cho con gắn với tình yêu quê hơng đất nớc và niềm tin vào

sự tất thắng của cách mạng.

0 Nghệ thuật ẩn dụ, phỏng đại, h/ả thơ mang tính biểu tợng, âm hởng của những

khúc hát ru tha thiết trìu mến.

2. kĩ năng:- Nhận diện các yếu tố ngôn ngữ, h/ả mang màu sắc dân gian trong bài

thơ.

- Phân tích đợc mạch cảm xúc trữ tình trong bài thơ qua những khúc hát của các bà

mẹ, của tác giả.

- Cảm nhận đợc tinh thần kháng chiến của nhân dân ta trong thời kì kháng chiến

chống Mĩ cứu nớc.

B.Chuẩn bị:

HS: bài soạn

GV: bảng phụ

C. Phơng pháp

- Vấn đáp

- Giảng bình

- Thảo luận nhóm

D. Các HĐ dạy học:

1. Kiểm tra:-Đọc thuộc lòng 4 khổ thơ đầu trong bài thơ bếp lửa

Nêu cảm nhận của em về tình cảm bà cháu trong bài thơ

83



2. Bài mới: GV giới thiệu bài



Phơng pháp

A. HD HS tìm hiểu bài thơ Bếp lửa

HĐ3. HD HS phân tích:

-HS đọc phần còn lại

-Từ hồi tởng, tác giả đã suy ngẫm nh thế

nào về bà của mình?

-Tìm và phân tích tác dụng của biện pháp

nghệ thuật đợc sử dụng qua đoạn thơ

-Em hiểu gì về ngời bà qua sự suy ngẫm

của tác giả?

-Hình ảnh Bếp lửa đợc nhắc đến bao nhiêu

lần trong bài thơ?

-Tại sao khi nhắc đến hình ảnh Bếp lửa là

ngời cháu lại nhớ đến bà và ngợc lại?

-Vì sao t/g lại viết: Ôi, kì lạ và thiêng liêng

Bếp lửa?

-Hình ảnh bếp lửa có ý nghĩa gì?

-Đọc Rồi sớm rồi chiềudai dẳng

Tại sao trong những câu này tác giả dùng từ

ngọn lửa mà không dùng Bếp lửa

-Cảm nhận của em về tình bà cháu trong

bài thơ?

HĐ4. HD HS tổng kết.

-Nêu những nét chính về nội dung và nghệ

thuật của bài thơ

-HS đọc ghi nhớ sgk.

HĐ5. HD HS luyện tập:

HS thảo luận nhóm

-Vì sao hình ảnh Bếp lửa luôn gắn với hình

ảnh bà trong bài thơ?

-Em có suy nghĩ gì về nhan đề bài thơ?

+ đại diện các nhóm trình bày

+HS nhận xét, bổ sung

+GV chốt

B. HD đọc thêm: Khúc hát ru những

em bé lớn trên lng mẹ

HOT NG 1 : Hng dẫn đọc

- Bài thơ cần đọc với giọng, nhịp nh thế nào?

- Giải nghiã chú thích núi ka li

HĐ2. HD HS tìm hiểu



Nội dung

A. Bếp lửa

III. Phân tích:

2. Những suy ngẫm về bà và hình

ảnh bếp lửa

-Lận đận đời bà biết mấy nắng ma

-Mấy chục năm rồi đến tận bây giờ

-Bà vẫn giữ thói quen dậy sớm

Nhóm

+bếp lửa

+Niềm yêu thơng

+Nồi xôi gạo mới sẻ chung vui

+Cả những tâm tình tuổi nhỏ

-Ôi kì lạ và thiêng liêng -Bếp lửa!

-> bà là ngời nhóm lửa, giữ lửa,

truyền lửa, truyền sự sống niềm tin

cho các thế hệ nối tiếp

IV. Tổng kết:

1.Nghệ thuật:

- Sáng tạo hình ảnh Bếp lửa

-Kết hợp nhuần nhuyễn giữa các

phơng thức biểu cảm+ miêu tả+ tự

sự +bình luận.

2. Nội dung:

-Bài gợi những kỉ niệm đầy xúc

động về bà và tình bà cháu

-Thể hiện lòng kính trọng biết ơn

của cháu với bà

V. Luyện tập:

B. HD đọc thêm:

Khúc

hát ru những em bé lớn

trên lng mẹ

I.Hớng dẫn đọc

1.Đọc

2.Giải nghĩa từ

II.Hớng dẫn tìm hiểu



1. Tác giả, tác phẩm:

-Tác giả sinh 1943

-Quê Thừa Thiên-Huế, trởng thành

? Nờu ụi nột v tỏc gi.?

trong kháng chiến chống Mĩ.

- Hc sinh c phn gii thiu v tỏc gi v Tác phẩm: Viết 1971

tỡm nhng im cn chỳ ý.



2.Giá trị nội dung

-Ngời mẹ vừa địu con vừa làm công

việc kháng chiến của ngời dân ở

? Gii thiu v tỏc phm v hon cnh sỏng tỏc chiến khu

- Mẹ mong con ngủ ngoan và có

bi th?

những giấc mơ đẹp, mong con sẽ

84



làm ngời dân của một đất nớc tự

do. Qua ba khúc ru, tình cảm của

ngời mẹ đã rộng lớn hơn,ngày càng

? Tỡm b cc ca bi th. Em nhn thy cú hoà cùng công cuộc kháng chiến

iu gỡ c bit trong mi on?

gia khổ của quê hơng đất nớc

? Li ru trc tip c ngt u gia mi 3.Giá trị nghệ thuật

on to õm điu gỡ? Th hin cm xỳc nh - Sỏng to nờn kt cu ngh thut, to

th no?

nờn s lp li ging nh giai iu ca

- Qua tng on th, em thy ngi m c li ru, õm hng ca li ru, Dựng

miờu t trong nhng cụng vic gỡ, hon cnh ngh thut n d, phúng i.

no?

- Liờn tng c ỏo, din t bng

? Tỡm nhng chi tit din t cụng vic ny? hỡnh nh th cú ý ngha biu tng.

Nhn xột.

? Em hiu nh th no v hỡnh nh th Lng

III. HD Luyện tập:

nỳithỡ nh? (So sỏnh chõn thc).

? Em hiu nh th no v hỡnh nh Mt tri

trong 2 cõu th? Ngh thut gỡ?

- on 3, miờu t ngi m qua nhng cụng

vic gỡ? Cú gỡ khỏc so vi 2 on th trờn?

- Em hiu 2 cõu th T trờnvo Trng

Sn nh th no?

- HS: Lng m, úi kh chin trng,

Trng Sn: hỡnh nh khỏi quỏt trng thnh

vt bc, ln mnh khụng ngng ca nhng

ngi con ó lm nờn nhng iu thn kỡ cho

dõn tc trong cuc chin tranh chng M xõm

lc.

? Ngi m T ụi ngi m Vit Nam ó

hin lờn nh th no qua 3 on th trờn?

Hóy c k 4 dũng cui mi on

? on 1, em thy cụng vic hon cnh cú

mi quan h nh th no vi tỡnh cm mong

c ca m qua li ru?

? on 2: nh th no.

? on 3: nh th no.

? Nhn xột v mi liờn h ny?

(T nhiờn, cht ch).

? Vỡ sao nh th khụng ngi m trc tip

núi m m iu ny, iu kia m cm t con

m cho m th hin iu gỡ? Lm cho ging

iu li ru nh th no?

? Phõn tớch s phỏt trin ca tỡnh cm, c

vng ngi m qua 3 khỳc hỏt ru?

? Qua bi th, chỳng ta cũn hiu thờm c

iu gỡ v thi kỡ khỏng chin chng M ca

dõn tc?

85



? Nờu ni dung v ngh thut ca bi th?

* HOT NG 3 : Hng dẫn luyện tập



3. Củng cố, HDVN:

-Nêu cảm nhận của em về hình ảnh ngời mẹ trong bài Khúc hát ru...của Nguyễn

Khoa Điềm

-Soạn bài ánh trăng

+Tìm hiểu mạch cảm xúc + phơng thức biểu đạt của bài thơ

+ Nội dung của bài thơ



Ng y dy12/11/2012

Tiết 58



ánh trăng



(Nguyễn Duy)

A. Mục tiêu bài học

1. Kiến thức:

- Kỉ niệm về một thời gian lao nhng nặng nghĩa tình của ngời lính.

- Sự kết hợp các yếu tố tự sự, nghị luận trong một tác phẩm thơ VN hiện đại.

- Ngôn ngữ, h/ả giàu suy nghĩ, mang tính biểu tợng.

2. kĩ năng:

- Đọc- hiểu vb thơ đợc sáng tác sau năm 1975

- Vận dụng kiến thức về thể loại và sự kết hợp các phơng thức biểu đạt trong tác

phẩm thơ để cảm nhận một văn bản trữ tình hiện đại.

3. Thái độ:

-Giáo dục t/c ân nghĩa thuỷ chung cùng quá khứ, thái độ sống uống nớc nhớ nguồn

B. Chuẩn bị:

HS: bài soạn

GV: bảng phụ

C. Phơng pháp:

- Vấn đáp

- Thảo luận nhóm

- trình bày một phút

-Giảng bình.

D. Các HĐ dạy học

1.Kiểm tra: -Đọc thuộc lòng bài thơ Bếp lửa.

-Nêu cảm nhận của em về hình ảnh ngời bà trong bài thơ

2. Bài mới: GV giới thiệu bài

Phng phỏp

H1: HD HS tỡm hiu tỏc gi, tỏc phm.

Hóy trỡnh by nhng hiu bit ca em v tỏc gi

Nguyn Duy v hon cnh ra i bi th nh trng?

H2: HD HS c, hiu vn bn

- GV HD c

HS c- nhn xột, sa sai

- Gii ngha t buyn inh, ngi dng

- Bi c lm theo th th no? Phng thc biu

t ca bi th.

- Tỡm v nờu mch vn ng cm xỳc ca bi th ( k

86



Ni dung

I. Giới thiệu tác giả,

tác phẩm:

1. Tác giả: sinh 1948

-Quê Thanh Hoá

Là nhà thơ trởng thành trong

cuộc kháng chiến chống Mĩ.

2. Tác phẩm: viết 1978

-Giải A Hội Nhà văn VN (1984)

II. Đọc hiểu vb

1. Đọc và tìm hiểu chú thích

2. Bố cục:3 phần

-2 khổ thơ đầu:vầng trăng trong

hoài niệm



theo trỡnh t no)

- T ú em hóy nờu b cc ca bi.

H3: HD HS phõn tớch

- Hỡnh nh xuyờn sut bi th l hỡnh nh no?

- c 2 kh th u v nờu ni dung ca chỳng.

- Quỏ kh tui th v quỏ kh thi chin tranh ca tỏc

gi c gn vi nhng h/a no?

- trong dũng quỏ kh y, tg sng gia thiờn nhiờn ra

sao?

- Nhn xột v mi quan h gia nh th v thiờn

nhiờn.

- Trong 2 kh th ny, tỏc gi s dng bin phỏp ngh

thut no? Ging th cú gi c bit? nờu tỏc dng.

- Qua ú em cú cm nhn gỡ v cuc sng ca con

ngi trong sut mt quóng thi gian di?

- T ng õy cú tỏc dng gỡ?

- HS c kh th th ba.

- Trong kh th ny, tỏc gi ó khc ho hỡnh nh

vng trng trong thi im no?

- Tr v vi cuc sng hin ti ca tỏc gi, iu gỡ

trong mi quan h tỡnh cm gia nh th vi vng

trng ó xy ra?

- S thay i y xut phỏt t õu? Vỡ sao vng trng

tri k, vng trng tỡnh ngha xa nay li nh ngi

dng qua ng?

- õy cú phi cõu chuyn riờng ca nh th na hay

khụng?Vic thay i thỏi ỏng phờ phỏn y cú

ỳng vi thc t khụng?

-Chỳng ta cn cú thỏi nh th no vi s thay i

y?

- kh th th ba ny tỏc gi s dng bin phỏp ngh

thut no? Nờu tỏc dng

(so sỏnh, nhõn hoỏ lm rừ s i lp trong quan h

tỡnh cm vi vng trng)

- HS c cỏc kh th cũn li

- Trong dũng din bin ca thi gian, s vic, õu l

bc ngot t ú tỏc gi bc l cm xỳc v ch

ca tỏc phm?

- T t ngttrong cõu th din t iu gỡ?

- Em hỡnh dung lỳc ny tỏc gi ang trong trng thỏi,

t th nh th no? Hóy th dựng li vn ca em

din t nhng suy ngh ca tỏc gi trong cỏi khonh

khc khụng li y.

87



-3 khổ thơ tiếp:vầng trăng trong

hiện tại

-Khổ thơ cuối:Vầng trăng trong

suy tởng

III. PHN TCH

1. Tỡnh cm gn bú gia con

ngi v vng trng thi quỏ

kh.

- Hi nh sng vi ng

vi sụng, vi bin

- hi chin tranh rng

vng trng thnh tri k

- Ng khụng bao gi quờn

Vng trng tỡnh ngha

=> Cuc sng gn gi ho hp

vi thiờn nhiờn.



2. S lóng quờn

- T hi v thnh ph

- trng i qua ngừ

Nh ngi dng qua ng

=> S lóng quờn ỏng phờ phỏn



3. S suy ngm ca nh th

- Thỡnh lỡnh ốn in tt

- vi bt tung ca s

-t ngt vng trng trũn



-i din vi trng, con ngi cm nhn c iu

gỡ?



- nh l ng l b

Nh l sụng l rng

Trng c trũn vnh vnh

-nh trng im phng phc

cho ta git mỡnh

=> vng trng õn tỡnh, bao

dung.

IV. Tổng kết:

1.Nghệ thuật:

-Kết hợp hài hoà giữa yếu tố tự

sự+ trữ tình

-Hình ảnh thơ vừa có ý nghĩa cụ

thể vừa có ý nghĩa khái quát

-Giọng điệu tâm tình

2. Nội dung:

Nhắc nhở thái độ sống Uống nớc nhớ nguồn và ân nghĩa thuỷ

chung cùng quá khứ



- Trong kh th cui cựng, vng trng tng trng

cho iu gỡ?

- Theo em, quỏ kh p vn nguyờn y l nhng

gỡ?

-Trng mun nhc nh con ngi iu gỡ?

- S im lng ca vng trng cũn cú ý ngha nh th

no? (s bao dung)

- Trc vng trng, tỏc gi ó cú dp nhỡn li mỡnh v

git mỡnh trc s vụ tỡnh, lóng quờn ca mỡnh.

Hóy nhn xột v s git mỡnh y.

-T cm xỳc riờng ca mỡnh, tỏc gi mun gi ti

ngi c iu tõm s nhn nh gỡ?

H4: HDHS tng kt

V. Luyện tập:

- Bi th ra i nm 1978, lỳc t nc ta ho bỡnh 3

nm sau chin tranh. Theo cm nhn ca em, bi th

cú liờn quan ntn n o lớ sng ca nhõn dõn ta?

- Em hóy nờu ch ca bi th?

- Nờu ngh thut ca bi. Kt cu v gig iu bi th

cú tỏc dng gỡ trong vic th hin ch v sc

truyn cm ca bi th.

HS c ghi nh sgk.

H5: HD HS luyn tp.

- Phõn tớch nhng cõu th m em tõm c nht.

Nờu ý ngha ca hỡnh tng vng trng trong bi th



3. Củng cố, HDVN:

-Nêu nội dung và nghệ thuật bài thơ

-VN học thuộc lòng bài thơ+ phân tích những ý nghĩa biểu tợng của vầng trăng

-Làm hoàn thiện phần luyện tập

-Soạn bài Tổng kết từ vựng (tiếp)

Ng y dy16/11/2012.

Tiết 59

Tổng kết về từ vựng (tiếp)

A. Mục tiêu bài học:

1. Kiến thức:

- Hệ thống các kiến thức về nghĩa của từ, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa , trờng từ vựng, từ tợng thanh, từ tợng hình, các biện pháp tu từ từ vựng.

- Tác dụng của việc sử dụng các phép tu từ trong các văn bản nghệ thuật.

2. Kĩ năng:

- Nhận diện đợc các từ vựng, các biện pháp tu từ từ vựng trong văn bản.

- Phân tích tác dụng của việc lựa chọn , sử dụng từ ngữ và biện pháp tu từ trong văn bản.

B. Chuẩn bị:

88



C. Phơng pháp:

- vấn đáp

- Thảo luận nhóm

D. Các HĐ dạy học

1.Kiểm tra: kết hợp trong giờ

2.Bài mới: GV giới thiệu bài

Phơng pháp

HĐ1.HD HS so sánh dị bản của 2

câu ca dao

-Cho biết : trong trờng hợp này sử

dụng từ gật đầu hay gật gù phù hợp?

Vì sao?

-Giải nghĩa các từ gật đầu, gật gù và

so sánh.

HĐ2. HD HS giải BT 2.

-Cách hiểu nghĩa của từ ngữ ở câu

chuyện có gì buồn cời? Vì sao?

-Chia nhóm

+ đại diện các nhóm trình bày

+HS nhận xét, bổ sung

+GV chốt

HĐ3. HD HS giải BT 3

-Xác định từ dùng theo nghĩa gốc

hay nghĩa chuyển? Chuyển theo phơng thức ẩn dụ hay hoán dụ?

HĐ4. HD HS giải BT4:

-Vận dụng kiến thức về trờng từ

vựng để phân tích nét độc đáo của

việc dùng từ trong bài thơ.

HS thảo luận nhóm

+ đại diện các nhóm trình bày

+HS nhận xét, bổ sung

+GV chốt

HĐ5: GV HD HS giải BT5:

-Các sự vật hiện tợng đợc gọi tên

theo cách nào?

-Tìm 5 ví dụ về những sự vật, hiện tợng đợc gọi tên theo cách dựa vào

đặc điểm riêng biệt của chúng.

HĐ6. HD HS giải BT 6.

-Chi tiết nào gây cời, vì sao?



HS: Bài soạn

GV: Bảng phụ



Nội dung

Bài 1: So sánh dị bản hai câu ca dao

-Gật đầu: cúi xuống rồi ngẩng lên tỏ sự chào hỏi

hay đồng ý

-Gật gù: Gật nhẹ và nhiều lần, biểu thị thái độ

đồng tình, tán thởng

-Chọn gật gù: Món ăn tuy đạm bạc nhng đôi vợ

chồng nghèo ăn rất ngon miệng vì họ biết chia sẻ

niềm vui đơn sơ trong cuộc sống.

BT2: Ngời vợ không hiểu cách nói: chỉ có một

chân sút ( tức là chỉ thuận một chân): chỉ sút

mạnh và chính xác bằng một chân.

BT3: -Các từ dùng theo nghĩa gốc ( miệng ,

chân, tay)

-Các từ dùng theo nghĩa chuyển(vai, đầu)

BT4: Các từ : lửa, xanh, hồng, lửa, cháy , tro, đỏ

tạo thành hai tròng từ vựng

+Trờng chỉ màu sắc: đỏ, xanh, hồng

+ Trờng chỉ lửa: lửa, cháy , tro

Các từ thuộc hai trờng từ vựng có quan hệ chặt

chẽ với nhau. Màu áo đỏ của cô gái thắp lên

trong mắt chàng trai (và bao ngời khác ) ngọn

lửa. Ngọn lửa đó lan toả trong con ngời anh làm

anh say đắm ngất ngây

( cháy thành tro) và lan ra cả không gian, làm

không gian cũng biến sắc (cây xanh nh cũng ánh

theo hồng)

Ngoài việc dùng các từ cùng trờng từ vựng, bài

thơ còn dùng những cặp từ đối lập nh cây xanhánh hồng; em đi- anh đứng

Nhờ nghệ thuật dùng từ, bài thơ đã xây dựng đợc

những hình ảnh gây ấn tợng mạnh với ngời đọc,

qua đó thể hiện độc đáo một tình yêu mãnh liệt

cháy bỏng

BT5:các sự vật, hiện tợng trong đoạn văn đã đợc

gọi tên theo cách dùng từ ngữ có sẵn với một nội

dung mới dựa vào đặc điểm của sự vật đợc nói

tới.

-5 ví dụ: cà tím, chuồn chuồn ớt, chim lợn, da

bở, xe cút kít

BT6: Chi tiết gây cời: ông sính chữ nguy ngập

đến nơi còn sính dùng tiếng nớc ngoài (bác sĩđốc tờ)



3. Củng cố, HDVN:

-Kể tên các kiến thức về từ vựng đã học.

-VN làm hoàn thiện các BT

Chuẩn bị bài: Luyện tập viết đoạn văn tự sự có sử dụng yếu tố nghị luận.

89



+ Tìm hiểu yếu tố nghị luận trong đoạn trích.

+ Chia nhóm chuẩn bị BT1,2 sgk.

Ng y dy. .. .



Tiết 60



Luyện tập viết đoạn văn tự sự



có sử dụng yếu tố nghị luận

A. Mục tiêu bài học:

1. kiến thức:

- Đoạn văn tự sự.

- Các yếu tố nghị luận trong văn bản tự sự.

2. Kĩ năng:

- Viết ĐV tự sự có sử dụng yếu tố nghị luận với độ dài trên 90 chữ.

- Phân tích đợc tác dụng của yếu tố nghị luận trong đv tự sự.

B. Chuẩn bị:

HS: Bài soạn

GV:Bảng phụ

C. Phơng pháp

- Vấn đáp

- Thảo luận nhóm

D. Các HĐ dạy học.

1.Kiểm tra: Nêu vai trò của các yếu tố nghị luận trong văn bản tự sự.

2. Bài mới: GV giới thiệu bài

Phơng pháp

HĐ1. HD HS thực hành tìm yếu tố nghị luận

trong đoạn văn tự sự.

-HS đọc đoạn văn: lỗi lầm và sự biết ơn

-Trong đoạn văn trên , yếu tố nghị luận thể

hiện ở những câu văn nào?

-Các yếu tố nghị luận ấy có vai trò gì trong

việc làm nổi bật nội dung của bài văn?

HĐ2.HD HS Thực hành viết đoạn văn tự sự có

sử dụng yếu tố nghị luận

-HS đọc y/c BT1.

-Ngôi kể là ngôi thứ mấy? Khi nói lời thuyết

phục, em đặt thành lời thoại hay suy nghĩ của

mình?

-Ví dụ: Cả lớp tranh luận xem Nam có phải là

ngời bạn tốt hay không. Nam vốn là ngời ít nói

lại không mấy khi chịu thanh minh cho mình.

Em liền phát biểu: Do Nam nói với cô giáo chủ

nhiệm về việc một số bạn trong lớp bỏ giờ nên

các bạn hiểu nhầm Nam. Tôi thiết nghĩ, Nam

làm nh vậy chủ yếu để giúp đỡ các bạn nhận ra

khuyết điểm mà thôi.

-HS trình bày

+HS nhận xét, bổ sung

+GV chốt

-HS đọc y/c BT 2:

-Chỉ rõ các yếu tố nghị luận trong đoạn văn.T/d

của các yếu tố nghị luận đó?

GV gợi ý:

-ĐV kể về những việc gì? Em sẽ sử dụng yếu tố

nghị luạn ở chỗ nào?

-HS trình bày

+HS nhận xét, bổ sung

90



Nội dung

I. Thực hành tìm hiểu yếu

tố nghị luận trong đoạn

văn tự sự

1 VB Lỗi lầm và sự biết ơn

2. Nhận xét:

-Các câu có yếu tố nghị luận:

+Tại saokhắc lên đá

+ Những điều bviếttrong lòng ngời

-tác dụng: làm nổi bật nội dung đoạn

văn, giúp bài văn thêm sâu sắc, giàu

tính triết lí và có ý nghĩa giáo dục cao

II. Thực hành viết đoạn

văn tự sự có sử dụng yếu

tố nghị luận

Bài 1:Kể lại buổi sinh hoạt lớp

-Thời gian, địa điểm, ngời điều khiển

-Nội dung buổi sinh hoạt là gì? em đã

phát biểu về vấn đề gì?Ví dụ: Tại sao

lại phát biểu về việc đó?

Em đã thuyết phục cả lớp rằng Nam là

ngời bạn tốt nh thế nào? (lí lẽ, ví dụ,

phân tích)

BT2:

-Các yếu tố nghị luận trong đoạn văn

+ở lời nhận xét suy nghĩ của tác giả trớc cách sống của bà nội: ngời ta

bảolàm sao đợc

+Thông qua chính lời dạy của bà:

Bà bảo u tôi: Dạy convỡ mặt mình

Những câu trên đều nêu những ý

kiến ,nhận xét,có lập luận chặt chẽ,

nêu lên một chân lí rồi từ đó suy ra



+GV chốt



các kết luận tất yếu bằng các nhận xét,

phán đoán.

3. Củng cố, HDVN:

-Nêu tác dụng của yếu tố nghị luận trong văn tự sự.

-VN làm hoàn thành các BT

-Soạn bài: Làng

-Tóm tắt tác phẩm

+PT nhân vật ông Hai trong tình huống tiêu biểu



Tiết 61



Ngàythángnăm

Làng

(Kim Lân)



A.Mục tiêu bài học:

1. kiến thức:

- Nhân vật, sự việc, cốt truyện trong một tác phẩm truyện hiện đại.

- Đối thoại, độc thoại và độc thoại nội tâm; sự kết hợp các yếu tố miêu tả, biểu cảm trong

văn bản tự sự hiện đại.

- Tình yêu làng, yêu nớc, tinh thần kháng chiến của ngời nông dân VN trong thời kì k/c

chống TD Pháp

2. Kĩ năng:

- Đọc- hiểu vb truyện VN hiện đại đợc sáng tác trong thời kì k/c chống TD Pháp.

- Vận dụng kiến thức về thể loại và sự kết hợp các PTBĐ trong tp truyện để cảm nhận một

vb tự sự hiện đại.

3. Thái độ:

- Bồi dỡng tình cảm yêu làng quê, đất nớc, thể hiện tình yêu bằng những việc làm cụ thể.

B.Chuẩn bị:

HS: bài soạn

GV: Tranh chân dung tác giả

C. Phơng pháp:

- Vấn đáp

-Thảo luận nhóm

-Giảng bình

D. Các HĐ dạy học:

1.Kiểm tra:-Đọc thuộc lòng bài thơ ánh trăng và phân tích ý nghĩa biểu tợng của hình ảnh

vầng trăng trong khổ thơ cuối cùng

2. Bài mới: GV giới thiệu bài:

Phơng pháp

HĐ1. HD HS tìm hiểu tác giả, tác

phẩm.

-Em hãy trình bày những nét chính

về tác giả, tác phẩm.

-GV bổ sung.



Nội dung

I. Giới thiệu tác giả, tác phẩm:

1. Tác giả: sinh 1920

-Quê ở huyện Từ Sơn, Bắc Ninh

-Là nhà văn chuyên viết về truyện ngắn, hầu nh

chỉ viết về làng quê và cảnh ngộ của ngời nông

dân

2. Tác phẩm: viết 1948

II. Đọc hiểu vb

HĐ2.HDHS đọc, tìm hiểu chung 1. Đọc và tìm hiểu chú thích

2. Bố cục:3 phần

về VB

-GV HD đọc, đọc mẫu, gọi HS -P1: từ đầu đến múa cả lên, vui qúa: Tâm trạng

ông Hai trớc khi nghe tin xấu về làng

đọc, HS nhận xét, GV sửa sai.

-P2: tiếp đến cũng vơi đi đợc đôi lời: Tâm trạng

-Giải nghiã chú thích

ông Hai khi nghe tin xấu về làng

12,15,18,19,20, 23, 26,27,28 sgk.

-P3: còn lại: Tâm trạng ông Hai khi nghe tin làng

-Tìm bố cục của vb

91



-Hãy tóm tắt vb này



HĐ3. HD HS phân tích:

-Truyện ngắn Làng đã xây dựng đợc một tình huống truyện làm bộc

lộ sâu sắc tình yêu làng quê và

lòng yêu nớc ở nhân vật ông Hai.

Đó là tình huống nào?

-Nhận xét về vai trò của tình huống

ấy



đợc cải chính

3. Tóm tắt:Ông Hai Thu định ở lại làng cùng du

kích và đám thanh niên trẻ tuổi chiến đấu giữ

làng. Nhng vì hoàn cảnh gia đình, ông phải cùng

vợ con rời bỏ làng Dầu đi tản c kháng chiến.ở nơi

tản c, ông luôn nhớ về làng, kể chuyện khoe làng

với bà con trên đó.Bỗng một hôm ông nghe tin cả

làng chợ Dầu của ông theo giặc làm Việt Gian,

ông đau khổ, cả gia đình ông đau khổ.Ông chủ

tịch tìm đến và cải chính về làng.Ông vô cùng

sung sớng khoe nhà ông bị đốt cháy nhẵn cháy rụi

III. Phân tích:

1 . Tình huống truyện

Ông Hai nghe đợc cái tin làng ông theo giặc lập tề

theo Tâytừ chính miệng những ngời tản c qua vùng

ông.



3. Củng có, HDVN:

-Tóm tắt truyện ngắn Làng của Kim Lân

-VN phân tích diễn biến tâm trạng của Ông Hai

-Giờ sau học tiếp

Ngày14/11/2011

Tiết 62

Làng (tiếp)

(Kim Lân)

A.Mục tiêu bài học:

Nh tiết 1

B.Chuẩn bị:

HS: bài soạn

GV: bảng phụ

C. Phơng pháp:

- Vấn đáp

-Thảo luận nhóm

-Giảng bình

- Tổng kết khái quát

D. Các HĐ dạy học:

1.Kiểm tra -Tóm tắt truyện ngắn Làng của Kim Lân và cho biết đâu là tình huóng độc

đáo trong truyện? Vai trò của tình huống ấy.

2. Bài mới: GV giới thiệu bài:

Phơng pháp

HĐ3. HD HS phân tích:

-Diễn biến tâm lí của nhân vật ông Hai đợc

tác giả miêu tả và kể cụ thể ở những hoàn

cảnh nào?

-HS đọc đoạn 1.

-ở nơi tản c, ông Hai có tâm trạng nh thế

nào? Ông thờng làm những việc gì?Tìm chi

tiết minh hoạ

-Trớc khi nghe tin dữ về làng, ông Hai đang

ở đâu? Tâm trạng ông nh thế nào? Vì sao?

-Những biểu hiện tâm lí đó là bằng chứng

về lòng yêu làng của nhân vật ông Hai, em

có đồng ý không? Vì sao?

-Tóm tắt đoạn 2.

Thảo luận nhóm: Thái độ và diễn biến tâm



Nội dung

III. Phân tích:

2.Diễn biến tâm lí của ông Hai

a)Trớc khi nghe tin xấu về làng:

-Nhớ làng da diết, muốn đợc về làng cùng

anh em chiến đấu chống giặc

-Nghe đợc nhiều tin hay về chiến thắng

của quân ta.

-Ruột gan ông múa cả lên, vui quá

-> biểu hiện của tình yêu làng

b ) Khi nghe tin xấu về làng

Cổ nghẹn đắng hẳn lại, da mặt tê rân rân,

ông lặng đi, tởng không thở đợc

-Cúi gằm mặt xuống mà đi

-về nhà nằm vật ra giờng

-Nhìn đàn con, nớc mắt ông cứ tràn ra.->

92



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (133 trang)

×