1. Trang chủ >
  2. Lớp 9 >
  3. Vật lý >

II. CHUẨN BỊ: Chuẩn bị sẵn các câu hỏi.

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (649.3 KB, 100 trang )


Bi son : Vt Lý 9 nm hc 2013 - 2014



* Hot ng 2: H thng hoỏ

v lc t (10 phỳt).

HS: Tr li cỏc cõu hi ca GV.

HS: Tho lun cõu tr li.



?.Lm th no xỏc nh c chiu ca ng

sc t ca nam chõm in khi bit chiu dũng

in chy qua cun dõy?

GV: Y/c HS lm cỏc bi tp sau:

1. hỡnh di khi úng khoỏ K cho

dũng in chy qua thỡ u A cun dõy l cc

gỡ?



2. Hóy xỏc nh chiu ca lc in t

tỏc dng lờn khung dõy dn di õy.

* Hot ng 3: Vn dng (15

phỳt).

HS: Hot ng cỏ nhõn lm cỏc

bi tp GV y/c.



* Hot ng 4: Cõu hi ụn tp

(14 phỳt).

HS: Hon thnh phiu hc tp

96 Trng THCS Bớnh Thun



GV: Phỏt phiu hc tp cho HS v y/c HS hon

thnh trong khong 14 phỳt.

GV: Y/c HS v nh ụn tp chun b kim tra hc

k.

Tit 2: ễn tp v phn in hc :

Hot ng 1: h thng kin thc c bn

GV: y/c h/s tr li cỏc cõu hi theo h thng bi

hc

- phỏt biu v nờu h thc nh lut ụm

- nờu tớnh cht ca cỏc on mch ni tip, song

song

- nờu cụng thc in tr, tỏc dng ca bin tr

- vit cỏc cụng thc tớnh cụng, cụng sut, in

nng tiờu th ca dng c dng in

- phỏt biu nh lut Jun lenx

Hot ng 1: Bi tp vn dng

Giải bài tập 1

Bài tập 1:

HS: Đọc đề bài bài 1.

HS: Cá nhân tóm tắt đề bài và giải bài tập 1

- Tóm tắt: R1=5 ; U1=6V; IAB=0,5A;

a) Rtđ=?

b) R2=?

Giỏo viờn: Lng vn Minh



Bi son : Vt Lý 9 nm hc 2013 - 2014



theo y/c ca GV.



H/S : Tr li cỏc cõu hi ca

giỏo viờn

H/S khỏc nờu nhn xột v b

sung



- Bài giải:

Sơ đồ mạch điện: R1 nt R2

(A) nt R1 nt R2 IA=IAB =0,5A; UV=UAB=6V

a) Rtđ=UAB /IAB = 6V: 0,5A=12( )

Điện trở tơng đơng của đoạn mạch AB là 12( ).

b) Vì R1 nt R2 Rtđ=R1+R2

R2=Rtđ - R1 = 12 -5 =7

HS: Nêu các cách giải khác.

Giải bài tập 2



- Bài tập 2:

HS: Đọc đề bài bài 2 và hoàn thành bài tập 2.

- 2 HS lên bảng giải bài tập 2.

- HS khác nêu nhận xét từng bớc giải

của các bạn trên bảng.

Tóm tắt: R1=10 ; IA1= 1,2A; IA=1,8A

GV: Y/c HS đọc đề bài bài 1.

a) UAB=? b) R2=?

GV: Y/c 1 HS tóm tắt đề bài.

- Bài giải:

GV: Y/c HS cá nhân giải bài tập

I1=IA1=1,2A

a) (A) nt R1

1.

GV: Hớng dẫn chung cả lớp giải (A) nt (R1 //R2) IA=IAB=1,8A

bài tập 1 bằng cách trả lời các Từ công thức: I= U U=I.R

R

câu hỏi sau:

?. Cho biết R1 và R2 đợc mắc U1=I1.R1=1,2.10=12V

nh thế nào với nhau? Ampe kế, R1//R2 U1=U2=UAB=12V

vôn kế đo những đại lợng nào Hiệu điện thế giữa 2 điểm AB là 12V.

b) Vì R1//R2 nên I=I1+I2

trong mạch điện?

?. Vận dụng công thức nào để I2=I I1=1,8A 1,2A = 0,6A

tính điện trở tơng đơng Rtđ và U2=12V(theo

U 2 12V

R2?

câu a) R2= =

=20

R2



0,6 A



Giải bài 3

- Bài tập 3:

HS: Đọc đề bài bài 3, cá nhân hoàn thành bài tập

3 theo các bớc giải bài tập.

GV: Y/c HS nêu các cách giải

khác.



- Tóm tắt: R1=15 ; R2=R3=30 ; UAB=12V

a)RAB=? b) I1, I2, I3 =?

- Giải: a) (A) nt R1 nt (R2//R3); Vì R2=R3

R23 =15( ); RAB=R1+R23=15 +15 =30

Điện trở của đoạn mạch AB là 30

b) áp dụng công thức định luật Ôm



GV: Y/c 1 HS đọc đề bài bài tập

U AB 12V

I=U/R IAB=

=

=0,4A

2.

R AB 30

GV: Y/c HS cá nhân hoàn thành

I1=IAB=0,4A; U1=I1.R1=0,4.15=6(V)

bài tập 2.

- Sau khi HS làm xong GV U2=U3=UAB- U1=12V 6V=6V

Trng THCS Bớnh Thun



Giỏo viờn: Lng vn Minh 97



Bi son : Vt Lý 9 nm hc 2013 - 2014



thu một số bài để kiểm

tra.

- Gọi 1 HS lên bảng chữa

phần a); 1 HS chữa phần

b)

- Gọi HS khác đứng tai chổ

nhận xét. Và nêu cách

giải khác.



I2=



U2

6V

=

=0,2A; I2=I3=0,2A

R2 30



Vậy cờng độ dòng điện qua R1 là 0,4A; Cờng độ

dòng điện qua R2, R3 bằng nhau và bằng 0,2A

Hot ng 3: Cũng cố và hớng dẫn về nhà (5

phút).

GV: dn dũ hc sinh v t ụn tp tit sau kim

tra hc k 1



GV: Y/c HS đọc đề bài bài 3, và

hoàn thành bài 3 vào vở.

GV: Chữa bài.

Rỳt kinh nghim

..............................................................................................................................................................

..............................................................................................................................................................

..............................................................................................................................................................

..............................................................................................................................................................



Tun 19:



Ngy son : 26/



12/2013



Tit 36:



KIM TRA HC K I

(Thi gian lm bi 45 phỳt)



I.Mc Tiờu: Kim tra kin thc ca hc sinh, nng lc ca hc qua ú phỏt hiờn

nhng sai xút m hc sinh thng mc phi kp thi cú bin phỏp khc phc.

Rốn luyờn k nng phõn tớch, tng hp suy lun vt lý cho hc sinh

Thỏi bỡnh tnh t tin c lp lm bi.

II. BI

Cõu 1: Nờu cỏch nhn bit t trng v phỏt biu quy tc bn tay trỏi.

Cõu 2: Vit h thc ca nh lut Jun Lenx

Cõu 3: Cho mch in nh s nh hỡnh v



R2



Bit : R1 = 5, R2 = 20, R3 = 15. Hiu in th

gia hai u AB l 24V.

a. Tớnh in tr tng ng ca mch.

b. Tớnh hiu in th hai u mi in tr



R1

R3



v cng dũng in qua mi in tr.

98 Trng THCS Bớnh Thun



Giỏo viờn: Lng vn Minh



Bi son : Vt Lý 9 nm hc 2013 - 2014



Cõu 4: cú mch in nh hỡnh v.

Bit hiu in th gia A v N l UAN = 9V

gia M v B l UMB = 12V in tr R1 = 6



R1



A



R2



M



R3



N





B



R3 = 3R2. Tớnh in tr R2 v R3.



II. MA TRN KIM TRA

Cp





Nhn bit



Thụng hiu



NT

Ni

dung KT

nh lut

ụm



S cõu

S im

Cụng sut

nh Jun



Vn dng cp thp



Vn dng cp cao



Vn dng h thc

nh lut ụm v tớnh

cht ca cỏc on

mch tớnh c cỏc

i lng I, U, R

trong on mch hn

hp

1

4

Vit v phỏt biu

c h thc ca

nh lut Jun

len x



S cõu

S im

T trng



1

2

Nờu c cỏch



lc in



Vn dng cụng thc

nh lut ụm v tớnh

cht ca on mch

in suy lun toỏn

hc tớnh c cỏc i

lng liờn quan

0,5

1,5



v quy tc bn

Trng THCS Bớnh Thun



0,5

0,5



25%

40%



nhn bit t trng



t



Hiu c giỏ

tr nh mc ca

thit b in l

gỡ t ú tớnh

c giỏ tr ú



Phn

trm



50%

40%



Giỏo viờn: Lng vn Minh 99



Bi son : Vt Lý 9 nm hc 2013 - 2014

tay trỏi

S cõu

S im



1

2



25%

20%



P N V BIU IM

Cõu 1



Ni dung

Ni no cú t trng thỡ ni ú cú lc t tỏc dng lờn kim nam chõm



2

1



th t trong nú

t bn tay trỏi sao cho cỏc ng sc t i xuyờn qua lũng bn tay



1



chiu t c tay n ngún tay ch chiu ca dũng in chiu ca ngún tay

cỏi choỏi ra ch chiu ca lc in t

Cõu 2

H th nh lut Jun Lenx : Q = I .R.t Trong ú :



2

1



Q - nhit lng to trờn dõy dn n v (J), I cng dũng in chy



1



2



qua dõy dn n v (A), R in tr ca dõy dn n v , t - thi gian

dũng in chy qua n v (s)

Cõu 3

a.



in tr tng ca mch l Rt = R1 + R23 =>

Rt = 6 +



b.



4

0,5

0,5



15.30

= 16,

15 + 30



Cng dũng in qua R1 l I1 = Im = U/Rt = 24/16 = 1,5A

Hiu in th gia hai u R1 U1 = I.R1 = 1,5.6V = 9V

Hiu in th gia hai u R2 v R3 l :

U2 = U3 = U U1 = 24V 9V = 15V

Cng dũng in qua R2 l I2 = U2/R2 = 15/30 = 0,5A

Cng dũng in qua R3 l : I3 = U3/R3 = 15/15 = 1A



Cõu 4

Hiu in th gia A v N l UAN = U1 + U2 = I(R1 + R2) = 9V

(1)

Hiu in th gia M v B l UMB = U2 + U3 = I(R2 + R3) = 12V (2)

T (1) v (2) ta cú : 9/12 = I(R1 + R2)/ I(R2 + R3) = (R1 + R2)/ (R2 + R3)

=> 3/4 = (6 + R2)/ (R2 + 3R2) => 12R2 = 24 + 4R2 => R2 = 24/8 = 3

Vy R3 = 3.3 = 9

P S : R2 = 3 , R3 = 9



100

Trng THCS Bớnh Thun



Giỏo viờn: Lng vn Minh



0,5

0,5

1

0,5

0,5

2

0,5

0,5

0,5

0,5



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (100 trang)

×