1. Trang chủ >
  2. Lớp 7 >
  3. Vật lý >

- Xem lại các bài đã học.

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (502.96 KB, 114 trang )


4’



5’



C3 phần vận dụng trang

49.

- Giải thích lại.

* HĐ 2: Ôn lại hai loại

điện tích, dòng điện,

nguồn điện.

- Có mấy loại điện tích.

- Vật nhiễm điện cùng

loại, khác loại thì sao?

- Hãy nêu cấu tạo nguyên

tử.

- Khi nào vật nhiễm điện

dương, khi nào vật nhiễm

điện âm.

* HĐ 3: Chất dẫn điện,

chất cách điện dòng điện

trong kim loại.

- Chất dẫn điện là gì?

- Chất cách điện là gì?

- Dòng điện trong kim loại

là gì?

- Dòng điện là gì?



phần vận dụng.

- Ghi nhớ.



- Có 2 loại điện tích.

- Vật nhiễm điện cùng

loại thì đẩy nhau, khác

loại thì hút nhau.

- Trình bày cấu tạo

nguyên tử.

- Vật mất bớt e nhiễm

điện dương, vật nhận

thêm e nhiễm điện âm.



- Chất cho dòng điện

chạy qua.

- Chất không cho dòng

điện chạy qua.

- Là dòng các e dòch

chuyển có hướng.

- Là dòng các điện tích

dòch chuyển có hướng.



12’ * HĐ 4: Sơ đồ mạch điện,

chiều dòng điện.

- Hãy nêu qui ước chiều

dòng điện.



- Chiều từ cực âm qua

dây dẫn, các dụng cụ

điện đến cực âm của

nguồn điện.

- Khẳng đònh qui ước chiều - Nghe khẳng đònh.

dòng điện.

- Làm BT 21.1, 21.2, 21.3

- Cho hs làm BT 21.1,

SBT.

21.2, 21.3 SBT.

- Ghi bài.

- Sửa bài cho hs.

87



2. Hai loại điện tích.

- Có 2 loại điện tích.

- Vật nhiễm điện cùng

loại thì đẩy nhau, khác

loại thì hút nhau.

- Vật mất bớt e nhiễm

điện dương, vật nhận

thêm e nhiễm điện âm.



3. Chất dẫn điện, chất

cách điện dòng điện

trong kim loại.

- Chất cho dòng điện

chạy qua.

- Chất không cho dòng

điện chạy qua.

- Là dòng các e dòch

chuyển có hướng.

- Là dòng các điện tích

dòch chuyển có hướng.

4 . Sơ đồ mạch điện,

chiều dòng điện.



- Chiều từ cực âm qua

dây dẫn, các dụng cụ

điện đến cực âm của

nguồn điện.



8’



*HĐ 5:Tìm hiểu các tác

dụng của dòng điện.

- Dòng điện có những tác

dụng gì?

- Tác dụng phát sáng của

dòng điện thể hiện thế

nào?



5. Tác dụng của dòng

điện.

- Tác dụng nhiệt, phát

- Tác dụng nhiệt, phát

sáng, từ, hóa học, sinh lí. sáng, từ, hóa học, sinh lí.

- Dòng điện chạy qua dây - Dòng điện chạy qua dây

tóc bóng đèn làm dây tóc tóc bóng đèn làm dây tóc

bóng đèn nóng lên tới

bóng đèn nóng lên tới

nhiệt độ cao và phát

nhiệt độ cao và phát

sáng.

sáng.

- Hãy nêu nguyên tắc hoạt - Trình bày nguyên tắn

- Trình bày nguyên tắn

hoạt động của chuôn

động của chuôn điện?

hoạt động của chuôn

điện.

điện.

- Tác dụng sinh lí của dòng - Dòng điện qua cơ thể

- Dòng điện qua cơ thể

gây ngạt thở, tim ngừng

điện có lợi có hại như thế

gây ngạt thở, tim ngừng

đập….gây chết người. Mặt đập….gây chết người. Mặt

nào?

khác ứng dụng để chữa

khác ứng dụng để chữa

bệnh.

bệnh.



4.Củng cố : (6’)

- Giải đáp thắc mắc của hs .

5. Dặn dò: (1’)

- Về nhà xem lại bài, làm bài tập SBT. Xem lại các bài đã học để tiết saukiểm tra 1 tiết.

- Nhận xét lớp.

6. Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:



88



Tuần 28

Tiết 28



Ngày dạy:



KIỂM TRA 1 TIẾT



I/ Mục tiêu:

1.Kiến thức:

-Nhằn cũng cố đánh giá lại các kiến thức mà hs đã học

2.Kó năng:

-Vận dụng được kiến thức đã học để giải thích các hiện tượng và bài tập có liên quan

3.Thái độ:

-Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc, trung thực khi làm kiểm tra

Mức độ kiến thức

Nội dung

Nhận biết

Vận dụng

Thông hiểu

TN

Sự nhiễm điện do cọ xát



TL



TN



TN



TL



Tổng



TL



1



1

0.5



Hai loại điện tích

Dòng điện-nguồn điện

Chất dẫn điện và chất cách điện,dòng

điện trong kim lọai

Sơ đồ mạch điện –chiều dòng điện

Tác dụng nhiệt ,phát sáng,từ,hóa

học,sinh lý của dòng điện

Tổng



2

1

2

1

2



0.5

1



1



3

2



1



2



1



0.5



2,5



2

2



1



1

2



1



1



3



2

2



1



1



9



2



4,5



3



II/ chuẩn bò:

-GV:Bài kiểm tra

-HS:Ôn tập từ bài 16 đến bài 23

III/ Hoạt động dạy-học:

1.n đònh lớp:1’

2.Nhắc nhở nội quy kiểm tra –phát bài kiểm tra.

3.Nội dung kiểm tra:

89



12



1

2



10



I. Trắc nghiệm: 5 điểm

*Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất.

Câu 1.Một cây thước nhựa sau khi bò cọ xát có khả năng

A. Đẩy các mẫu giấy vụn

B.Hút các mẫu giấy vụn

C. Vừa hút vừa đẩy các vụn giấy

D.Không hút,không đẩy

Câu 2. Một vật nhiễm điện âm khi:

A. Nhận thêm electron

B.Mất bớt electron

C. Nhận thêm điện tích dương

D.Số điện tích dương bằng số điện tích âm

Câu 3. Hai quả cầu bằng nhựa có cùng kích thước,nhiễm điện cùng lọai.Giữa chúng có lực nào

sau nay:

A.Đẩy nhau

B. Hút nhau

C.Có lúc hút,có lúc đẩy

d. Không có lực tác dụng.

Câu 4. Vật liệu nào sau đây là chất cách điện?

A. Dây nhôm

B. Dây đồng

C. Ruột bút chì

C.Thủy tinh

Câu 5. Dòng điện đi qua cơ thể người sẽ gây ra các tác hại:

A. Gây ra vết bỏng

B.Thần kinh bò tê liệt

C.Làm tim ngừng đập

D.Các tác dụng A,B,C

Câu 6. Trong vật nào dưới đay không có các electron tự do:

A. Một đọan dây thép

B. Một đọan dây đồng

C. Một đọan dây nhựa

C. Một đọan dây nhôm

Câu 7. Chuông điện hoạt động là do:

A. Tác dụng nhiệt của dòng điện

B. Tác dụng từ của dòng điện.

C. Tác dụng hóa học của dòng điện

D. Tác dụng sinh lí của dòng điện.

* Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

Câu 8. Chiều dòng điện là chiều từ …………………………………………………………… qua dây dẫn đến

……………………………………….. nguồn điện .

Câu 9. Mỗi nguyên tử gồm ……………………………………………… mang điện tích dương và …………………………………………..

mang điện tích âm.

Câu 10. Dòng điện là dòng các …………………………………………………………….. có hướng.

II. TỰ LUẬN ( 5đ )

Câu 1:Tại sao vật trước khi cọ xát không có khả năng hút các vật khác?(1đ)

Câu 2:Hãy kể tên 4 dụng cụ hoặc thiết bò sử dụng nguồn điện là pin?(2đ)

Câu 4. Vẽ sơ đồ mạch điện gồm : nguồn một pin, một công tắc đóng, một bóng đèn, dây dẫn và

dùng mũi tên biểu diễn chiều dòng điện trong sơ đồ? (2đ)



4. Đáp án và biểu điểm:

I, Trắc nghiệm : 5 điểm

Câu 1: B

Câu 2: C

Câu 3: A

Câu 4: D

Câu 5: D

Câu 6: C

Câu 7: B

Câu 8: cực âm

- cực dương

Câu 9: hạt nhân - electron

Câu 10: electron chuyển dời

II. Tự luận: 5 điểm

Câu 1: Vật trước khi cọ sát thì có số điện tích dương bằng số điện tích âm, khơng bị mất electron,

khơng bị nhiễm điện nên khơng có khả năng hút các vật. (1 điểm)

Câu 2: Bốn dụng cụ (thiết bị) có sử dụng nguồn điện là pin:

90



- Đèn pin.

- Rmote tivi.

- Đồng hồ treo tường.

- Radio.

(Mỗi ví dụ đúng được 0,5 điểm)

Câu 3: Học sinh vẽ đúng sơ đồ được 1,5 điểm, vẽ đúng chiều dòng điện được 0,5 điểm



91



Tuần: 29

Tiết : 29



Ngày dạy :

BÀI 24. CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN



I.Mục tiêu:

1. Kiến thức.

- Nêu được dòng điện càng mạnh thì cường độ của nó càng lớn và tác dụng của dòng

điện càng mạnh.

- Nêu được đơn vò cường độ dòng điện là ampe (kí hiệu là A)

- Sử dụng được ampe kế để đo cừong độ dòng điện ( lựa chọn ampe kế thích hợp và mắc

đúng ampe kế).

2. Kỹ năng.

- Mắc mạch điện đơn giản.

3. Thái độ.

- Trung thực, hứng thú học tập.

II. Chuẩn bò:

1. Giáo viên :h24.2,24.3

- 2 pin, 1 bóng đèn pin, 1 biến trở, 1 ampe kế, 1 vôn kế, 1 đồng hồ vain năng, 5 đọan dây

nối có vỏ bọc cách điện, 1 công tắc.

2. Học sinh:

- 2 pin, 1 bóng đèn pin, 1 ampe kế, 5 đọan dây nối có vỏ bọc cách điện, 1 công tắc.

III. Tổ chức hoạt động lên lớp

1. Ổn đònh lớp: (1’)

- Kiểm tra só số lớp.

2. Kiểm tra bài cũ : 3’

- Phát bài kiểm tra, chữa bài kiểm tra, ghi điểm.

3. Bài mới

TG NỘI DUNG

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HỌAT ĐỘNG CỦA HS

4’

* HĐ 1: Tổ chức tình

huống học tập.

- Yêu cầu hs quan sát mạch - Quan sát mạch điện

điện được mắc như thế nào? được mắc sẳn

- Bóng dèn dây tóc hoạt

- Bóng dèn dây tóc hoạt

động dựa trên tác dụng nào động dựa trên tác dụng

nhiệt của dòng điện.

của dòng điện?

-Bóng đèn lúc sáng,lúc

- Di chuyển con chạy của

biến trở, yêu cầu hs quan sát tối.

92



8’



7’



độ sáng của đèn?

- Khi đèn sáng hơn là lúc

cđdđ lớn hơn. Như vậy dựa

vào tác dụng của dòng điện

là mạnh hay yếu có thể xác

đònh cđdđ. Cđdđ là một đại

lượng vật lí vì nó có đơn vò

đo và dụng cụ đo riêng.

Chúng ta sẽ tìm hiểu cđdđ.

I. Cường độ dòng điện.

* HĐ 2: Tìm hiểu về cường

1.Quan sát TN :h24.1

*Nhận xét:

độ dòng điện.

- Giới thiệu thí nghiệm hình

Với 1 bóng đèn nhất

24.1.

đònh,khi đèn sáng càng

mạnh thì số chỉ của ampe - Thông báo: ampe kế là

dụng cụ đo cđdđ. Để biết

kế càng lớn.

cđdđ mạnh hay yếu, biến trở

là dụng cụ để thay đổi cđdđ

trong mạch.

- Làm TN yêu cầu hs quan

sát độ sáng của bóng đèn

2. Cường độ dòng điện. khi dòch chuyển con chạy

của biến trở và số chỉ của

-Số chỉ của ampe kế

kim ampe kế.

cho biết mức độ mạnh

- Gọi hs hòan thành nhận

yếu của dòng điện và là

xét.

giá trò của cđdđ.

- Khẳng đònh nhận xét.

Cđdđ kí hiệu là: I

Đơn vò cđdđ là ampe,kí - Thông báo về cđdđ, kí

hiệu, đơn vò cđdđ ( lưu ý hs

hiệu A hoặc mA.

viết kí hiệu đơn vò đúng)

II.Ampe kế.

* HĐ 3: Tìm hiểu về ampe

Ampe kế là dụng cụ

kế.

dùng để đo cđdđ.

- Ampe kế là gì?

C1.a

Amp kế

GHĐ

ĐCNN

- Khẳng đònh đònh nghóa.

H24.2a

100(mA)

10(A)

- Phát mỗi nhóm hs 2 đồng

H24.2b

6 (mA)

0,5(A)

b. Ampe kế hình 24.2a,b hồ ampe kế và vôn kế, yêu

cầu hs phân biệt tìm ampe

dùng kim chỉ thò.

kế.

- Ampe kế hình 24.2 clà

- Điểm nào trên mặt đồng

ampe kế hiện số.

93



-Nghe giảng,xác đònh

vấn đề cần nghiên cứu.



-Quan sát,nghe giảng.



-Quan sát số chỉ của

ampe kế tương ứng với

khi bóng đèn sáng

mạnh,yếu để hoàn thành

nhận xét.

- Hòan thành nhận xét.

-Ghi nhận xét.

-Nghe giảng,ghi bài



-Là dụng cụ đo cđdđ

-Ghi bài.

-Quan sát,chỉ ra ampe kế.



-Trên mặt ampe kế có

ghi A hoặc mA.



c. Ở các chốt dây dẫn của hồ giúp chúng ta phân biệt

ampe kế có ghi dấu “ +”, ampe kế với dụng cụ đo

“ –“

khác?

- Yêu cầu các nhóm tìm

hiểu về GHĐ, ĐCNN trên

hình 24.2, 24.3 của nhóm trả

lời C1?

- Lần lược gọi đại diện các

nhóm báo cáo kết quả C1 a.

- Tổng hợp và bảng 1 nhận

xét.

- Lần lược gọi đại diện các

nhóm báo cáo kết quả C1

b,c,d?

- Gọi hs khác nhận xét, bổ

sung.

15’ II. Đo cường độ dòng

- Hòan chỉnh câu trả lời C1?

* HĐ 4: Mắc ampe kế để

điện.

1.

xác đònh cđdđ.

- Giới thiệu kí hiệu ampe kế

trong sơ đồ mạch điện bổ

sung kí hiệu chốt” +”,” –“.

A

- Gọi hs vẽ sơ đồ mạch điện

hình 24.3.

- Treo bảng 2, hãy cho biết

2. Khi sử dụng ampe kế

ampe kế của nhóm em có

để đo cường độ dòng

thể dùng để đo cđdđ qua

điện.

dụng cụ nào? Tại sao?

- Chọn ampe kế có GHĐ - Gọi hs khác nhận xét, bổ

phù hợp với giá trò cđdđ

sung.

muốn đo.

- Nhận xét

- Phải điều chỉnh kim của - Lưu ý hs cách chọn ampe

ampe kế đúng vạch 0

kế có GHĐ phù hợp, ĐCNN

- Mắc ampe kế sao cho

càng nhỏ, độ chính xát của

chố “ +” của ampe kế với kết quả đo càng cao.

cực “ +” của nguồn điện. - Yêu cầu các nhóm mắc

- Đọc kết quả phải đặt

mạch điện hình 24.3 chưa

mắt sao cho kim che

đóng công tắc.

94



-Thảo luận trả lời câu C1



-Báo cáo kết quả C1 a.

-Ghi bài.

- Đại diện các nhóm báo

cáo kết quả C1 b,c,d.

- Nhận xét, bổ sung.

- Ghi bài.



-Nghe,quan sát.



-Vẽ sơ đồ mạch điện hình

24.3.

-Dựa vào bảng GHĐ của

ampe kế của nhóm mình

trả lời câu C2.

- Nhận xét, bổ sung.

--Nghe giảng.

-Chú ý lưu ý.



-Mắc mạch điện hình

24.3

-Quan sát,nghe giảng



khuất ảnh của nó trong

gương.

C2: Nhận xét.

- Dòng điện chạy qua

đèn có cường độ càng lớn

thì đèn càng sáng.

- Dòng điện chạy qua

đèn có cường độ càng

nhỏ thì đèn càng tối.



4’



- Kiểm tra mạch của các

nhóm, lưu ý hs: điều chỉnh

vạch 0, mắc đúng chốt

dương, cách đọc kết quả đo

chính xác…

- Chốt lại một số điểm lưu ý

khi sử dụng ampe kế.

- Yêu cầu hs làm TN, Điền

vào I1,I2 phần 5,6 và thảo

luận trả lời C2?

- Gọi hs nêu nhận xét.

- Gọi hs khác nhận xét.

- Khẳng đònh nhận xét.

IV. Vận dụng.

C3: a. 0,15A = 175 mA.

* HĐ 5: Vận dụng.

b. 0,38A = 380 mA.

- Lần lược gọi hs lên bảng

c. 1250 mA = 1,250A

trả lời C3, C4, C5.

d. 280 mA = 0,280A

- Gọi hs khác nhậnä xét, bổ

C4: Chọ ampe kế.

sung.

+ 20 mA đo dd 15 mA.

- Thảo luận, hòan chỉnh các

+ 250 mA đo dd 0,15 mA. câu trả lời của hs.

+ 2A đo dd 1,5 A.

C5: Ampe kế mắc đúng

trong sơ đồ a hình 24.4 vì

chốt “ +” của ampe kế

được mắc với cực “+”

của nguồn điện.



- Ghi bài.

-Tiến hành TN với nguồn

2 pin,quan sát hòan thành

mục 6 và câu C2.

-Nêu nhận xét.

-Nhận xét.

-Ghi nhận xét.

-Trả lời C3, C4, C5.

- Nhận xét, bổ sung.

-Thảo luận ,ghi bài



4.Củng cố : (2’)

- Dòng điện và cđdđ có mối liện hệ như thê nào? Dụng cụ đo và đơn vò đo cđdđ?

5. Dặn dò: (1’)

- Về nhà học bài, đọc thêm phần có thể em chưa biết, làm bài tập SBT. Chuẩn bò bài 25.

- Nhận xét tiết dạy tuyên dương nhóm cá nhân tích cực xây dựng bài.

6. Rút kinh nghiệm sau tiết dạy.



95



Tuần: 30

Tiết : 30



Ngày dạy :

BÀI 25: HIỆU ĐIỆN THẾ



I.Mục tiêu:

1. Kiến thức.

- Biết được ở 2 cực của nguồn điện có hiệu điện thế.

- Nêu đïc đơn vò của hiệu điện thế là vôn (V)

- Sử dụng vôn kế để đo hiệu điện thế giữa hai cực để hở của nguồn điện.

2. Kỹ năng.

- Mắc mạch điện theo hình vẽ, vẽ sơ đồ mạch điện.

3. Thái độ.

- Ham hiểu biết, khám phá thế giới xung quanh.

II. Chuẩn bò:

1. Giáo viên :

- Một số pin, 1 Ác qui, 1 đồng hồ vạn năng.

2. Học sinh:

- 2 pin, 1 bóng đèn pin, 1 vôn kế, 7 đọan dây nối có vỏ bọc cách điện, 1 công tắc.

III. Tổ chức hoạt động lên lớp

1. Ổn đònh lớp: (1’)

- Kiểm tra só số lớp.

2. Kiểm tra bài cũ : 3’

-Dòng điện và cđdđ có mối quan hệ với nhau như thế nào? Dụng cụ đo và đơn vò đo

cđdđ?

- Yêu cầu hs sửa bài tập 24.1 SBT.

3. Bài mới

TG NỘI DUNG

HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HỌAT ĐỘNG CỦA HS

1’

* HĐ 1: Tổ chức tình

huống học tập.

- Có khả năng cung cấp

- Nguồn điện có tác dụng

dòng điên để các dụng cụ

gì?

hoạt động.

- đọc mẫu đối thoại đầu

- Gọi học sinh đọc mẫu đối

bài.

thoại đầu bài.

- Suy nghó.

- Vậy vôn kế là gì?

6’ I. Hiệu điện thế.

* HĐ 2: Tìm hiểu về hiệu

- Nguồn điện tạo ra giữa điện thế và đơn vò hiệu

hai cực của nó một hiệu

96



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (114 trang)

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×