1. Trang chủ >
  2. Lớp 6 >
  3. Vật lý >

Nhận biết được một số nhiệt độ thường gặp theo thang nhiệt độ Xen - xi - ut.

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (477.28 KB, 77 trang )


Giỏo ỏn: Vật Lớ 6 – Năm học: 2011 - 2012

A/ Trắc nghiệm (3đ).

I. Hóy khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trước cõu trả lời mà em cho là đỳng của cỏc cõu sau đõy.( 2đ)

Cõu 1: Hiện tượng nào sau đõy sẽ xảy ra khi nung núng 1 lượng chất lỏng?

a. Khối lượng và trọng lượng của chất lỏng tăng.

b. Khối lượng và trọng lượng của chất lỏng giảm.

c. Khối lượng riờng và trọng lượng riờng của chất lỏng tăng.

d. Khối lượng riờng và trọng lượng riờng của chất lỏng giảm.

Cõu 2: Nhiệt kế nào sau đõy cú thể dựng để đo nhiệt độ của cơ thể?

a. Nhiệt kế rượu.

b. Nhiệt kế ytế.

c. Nhiệt kế thủy ngõn.

d. Cả ba nhiệt kế trờn đều sử dụng được.

Cõu 3: Trong cỏc chất sau đõy, chất nào nở ra vỡ nhiệt ớt nhất?

a. Chất khớ.

b. Chất lỏng

c. Chất rắn. d. Cả 3 chất trờn.

Cõu 4: Mỏy cơ đơn giản gồm cỏc loại là

a. Mặt phẳng nghiờng

b. Đũn bẩy

c. Rũng rọc

d. Cả ba cõu trờn đỳng

II. Chọn những cụm từ thớch hợp (nước đỏ; nhiều hơn; hơi nước; ớt hơn) để điền vào chỗ trống của cỏc

cõu sau đõy.(1đ)

Cõu 5: Chất rắn nở vỡ nhiệt ………………………. chất khớ. Chất lỏng nở vỡ nhiệt ………………………

chất rắn.

Trong nhiệt giai Xenxiut, nhiệt độ của ……………………….. đang tan là 0 0 C của

……………………. đang sụi là 100 0 C.

B/ Tự luận (7đ).

Cõu 6: Hóy nờu cỏc tỏc dụng của từng loại nhiệt kế mà em đó học.(3đ)

Cõu 7: Hóy tớnh xem cỏc nhiệt độ sau 20 0 C; 25 0 C, 35 0 C, 40 0 C tương ứng với bao nhiờu OF? (4đ)

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM.

A/ Trắc nghiệm (3đ).

I. (2đ): Mỗi cõu chọn đỳng được 0,5 điểm.

Cõu 1: d

Cõu 2: b

Cõu 3: c

II. (1đ): Mỗi từ, cụm từ điền đỳng được 0,5 điểm

Cõu 5: ớt hơn; nhiều hơn; Nước đỏ; hơi nước

B/ Tự luận (7đ).

Cõu 6.(3đ): Nờu tỏc dụng đỳng mỗi nhiệt kế được 1 điểm

- Nhiệt kế ytế dựng để đo nhiệt độ cơ thể.

- Nhiệt kế rượu dựng để đo nhiệt độ khớ quyển.

- Nhiệt kế thủy ngõn đo nhiệt độ trong cỏc thớ nghiệm.

Cõu 7: Thực hiện đỳng của mỗi phộp tớnh được 1 điểm.

+ 20 0 C = 0 0 C + 20 0 C (0,5đ)

= 32 0 F + ( 20 . 1,8 0 F ) = 32 0 F + 36 0 F = 68 0 F (0,5đ)

0

+ 25 C = 0 0 C + 25 0 C (0,5đ)

= 32 0 F + ( 25 . 1,8 0 F ) = 32 0 F + 45 0 F = 77 0 F (0,5đ)

+ 35 0 C = 0 0 C + 35 0 C (0,5đ)

= 32 0 F + ( 35 . 1,8 0 F ) = 32 0 F + 63 0 F = 95 0 F (0,5đ)

0

+ 40 C = 0 0 C + 40 0 C (0,5đ)

= 32 0 F + ( 40 . 1,8 0 F ) = 32 0 F + 72 0 F = 104 0 F (0,5đ)



Cõu 4: a



V. Bảng tổng kết:

Giỏi



Khỏ



Trung bỡnh



Yếu



Kộm



Số lượng

Tỉ lệ

Giỏo Viờn: Vũ Thi Thu Hà - Trường THCS Lương Thế Vinh



54



Tuần 28

Tiết 27



Giỏo ỏn: Vật Lớ 6 – Năm học: 2011 - 2012

Bài 23: THỰC HÀNH ĐO NHIỆT ĐỘ



NS: 13/ 03/ 2012

ND: 16/ 03/ 2012



A. Mục tiờu:

1. Kiến thức:

- Biết đo nhiệt độ cơ thể bằng nhiệt kế y tế

- Biết theo dừi sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian và vẽ được đường biểu diễn sự thay đổi này t.

2. Kĩ năng:

- Xỏc định được giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của nhiệt kế y tế và nhiệt kế dầu.

- Biết sử dụng nhiệt kế y tế và nhiệt kế dầu để đo nhiệt độ theo đỳng quy trỡnh.

- Lập được bảng theo dừi sự thay đổi nhiệt độ của một vật theo thời gian.

3. Thỏi độ: Cú thỏi độ trung thực tỉ mỉ, cẩn thận và chớnh xỏc trong việc tiến hành TN và viết bỏo cỏo

B. Chuẩn bị.

1. Nội dung: Nghiờn cứu nội dung của tiết thực hành trong SGK và SGV.

2. Đồ dựng dạy học:

- Nhiệt kế thủy ngõn, nhiệt kế y tế, đồng hồ, bụng y tế

- Phiếu học tập (mẫu bỏo cỏo thực hành).

C. Tiến trỡnh lờn lớp.

1. Ổn định tổ chức, kiểm tra sĩ số.

2. Kiểm tra bài cũ:

3. Nội dung bài mới.

HĐ CỦA GV

* HĐ1: Giới thiệu bài (5’)

- GV giới thiệu mục tiờu của tiết thực hành

- GV kiểm tra việc chuẩn bị của HS ở nhà ( từ

mẫu bỏo cỏo )

- Nhắc nhở HS về thỏi độ cần cú trong khi làm

thực hành, đặc biệt là thỏi độ trung thực cẩn thận

* HĐ2: Sử dụng nhiệt kế để đo nhiệt độ cơ thể

(15’)

- HD HS thực hành như SGK

- GV lưu ý HS khi đo nhiệt độ cơ thể phải cho bầu

nhiệt kế tiếp xỳc trực tiếp và chặt với da và giữ

nhiệt kế trong tỡnh trạng đú từ 4 đến 5 phỳt để

đảm bảo sự cõn bằng nhiệt giữa bầu nhiệt kế và cơ

thể

- GV y/c HS ghi kết quả vào mẫu bỏo cỏo

* HĐ3: Theo dừi sự thay đổi nhiệt độ theo thời

gian trong quỏ trỡnh đun nước (20’)

- HD HS lắp TN

- Y/c HS tiến hành TN theo SGK

- GV lưu ý khi tiến hành TN cần cú sự phõn cụng

trong nhúm về cỏc việc sau:



HĐ HỌC CỦA HS

- HS lắng nghe.

- HS dự đoỏn: Nhiệt kế y tế sẽ cho ta biết chớnh xỏc

nhiệt độ của cơ thể

- HS lắng nghe.



- HS tiến hành theo hướng dẫn GV

- HS lắng nghe



- HS ghi kết quả vào mẫu bỏo cỏo

- HS tiến hành lắp TN

- HS tiến hành TN như SGK

- HS lắng nghe



+ Theo dừi thời gian

+ Theo dừi nhiệt độ

+ Ghi kết quả vào bảng

- Y/c cỏc nhúm ghi kết quả vào bảng bỏo cỏo

- Y/c HS vẽ vào bỏo của mỡnh về đường biểu diễn - HS ghi vào bảng bỏo cỏo thực hành

sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian

- HS vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời

Giỏo Viờn: Vũ Thi Thu Hà - Trường THCS Lương Thế Vinh



55



Giỏo ỏn: Vật Lớ 6 – Năm học: 2011 - 2012

* HĐ4: Tổng kết (4’)

gian vào bỏo cỏo của mỡnh

- GV nhắc lại nội dung thực hành

- GV nhận xột tiết thực hành: về sự chuẩn bị, thỏi - HS lắng nghe

độ, kết quả thực hành

- Y/c HS hoàn thành bỏo cỏo thực hành nếu chưa

xong

- HS hoàn thành bỏo cỏo thực hành

* HĐ5: Dặn dũ (1’)

- Y/C HS về nhà:

- Hoàn thành bỏo cỏo và nộp vào tiết sau, nghiờn

cứu trước nội dung của bài 24 SGK.

* HĐ6: Rỳt kinh nghiệm.

…………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………..

********************************** & **********************************



Tuần 29

Tiết 28



Bài 24: SỰ NểNG CHẢY VÀ SỰ ĐễNG ĐẶC.



NS: 20/ 03/ 2012

ND: 23/ 03/ 2012



A/ Mục tiờu.

1. Kiến thức:

- Mụ tả được cỏc quỏ trỡnh chuyển thể sự núng chảy và đụng đặc.

- Nờu được đặc điểm về nhiệt độ của quỏ trỡnh.

2. Kĩ năng: Dựa vào bảng số liệu đó cho, vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ trong quỏ trỡnh núng chảy.

3. Thỏi độ: Cẩn thận, tỉ mỉ.

B/ Chuẩn bị.

1. Nội dung: Nghiờn cứu nội dung của cỏc bài 24 trong SGK và SGV.

2. Đồ dựng dạy học: Bảng phụ bảng 24.1 SGK. Bảng phụ cú kẻ ụ vuụng

C/ Tiến trỡnh lờn lớp.

Giỏo Viờn: Vũ Thi Thu Hà - Trường THCS Lương Thế Vinh

56



Giỏo ỏn: Vật Lớ 6 – Năm học: 2011 - 2012

1. Ổn định tổ chức, kiểm tra sĩ số.

2. Kiểm tra bài cũ.

3. Nội dung bài mới.

HĐ CỦA GV

* HĐ1: Giới thiệu bài học (2’)

- Gọi HS đọc phần mở bài SGK.

* HĐ2: Sự núng chảy.

* HĐ2.1: Phõn tớch kết quả thớ nghiệm (28’)

- GV giới thiệu cỏch làm TN, kết quả theo dừi nhiệt

độ và trạng thỏi của của băng phiến.

- Gv treo bảng phụ ghi kq TN ở bảng 24.1 SGK.

- GV hd HS vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt

độ của băng phiến trờn bảng treo cú kẻ ụ vuụng.

- Y/C HS vẽ đường biểu diễn vào giấy kẻ ụ vuụng

hay vở ụ li.



HĐ HỌC CỦA HS

- HS đọc phần mở bài SGK.

- HS lắng nghe.

- HS quan sỏt.

- HS lắng nghe và quan sỏt.

- HS vẽ đường biểu diễn vào giấy kẻ ụ vuụng hay vở

ụ li theo hd của GV.

Nhiệt độ (0C)



t( phỳt)

- Gọi HS đọc và trả lời cõu C1. GV nhận xột và cho

HS ghi vở.

- Gọi HS đọc và trả lời cõu C2. GV nhận xột và cho

HS ghi vở.

- Gọi HS đọc và trả lời cõu C3. GV nhận xột và cho

HS ghi vở.

- Gọi HS đọc và trả lời cõu C4. GV nhận xột và cho

HS ghi vở.

* HĐ2.2: Rỳt ra kết luận (6’)

- Gọi HS đọc và trả lời cõu C5. GV nhận xột và cho

HS ghi vở.



- HS đọc và trả lời cõu C1: Tăng dần. Đoạn thẳng

nằm nghiờng.

- HS đọc và trả lời cõu C2

+ C2: 80 0C. Rắn và lỏng.

- HS đọc và trả lời cõu C3

+ C3: Khụng. Đoạn thẳng nằm ngang.

- HS đọc và trả lời cõu C4:

+ C4: Tăng. Đoạn thẳng nằm nghiờng

- HS đọc và trả lời cõu C5

a) Băng phiến núng chảy ở (1)80 0C, nhiệt độ này gọi

là nhiệt độ núng chảy của băng phiến.



Giỏo Viờn: Vũ Thi Thu Hà - Trường THCS Lương Thế Vinh



57



Giỏo ỏn: Vật Lớ 6 – Năm học: 2011 - 2012

b) Trong thời gian núng chảy, nhiệt độ của băng

phiến (2)khụng thay đổi.

* HĐ3: Củng cố (7’)

- GV hệ thống lại nội dung bài học.

- Y/C HS trả lời cỏc cõu hỏi sau:

+ Băng phiến núng chảy ở nhiệt độ nào?

+ Trong thời gian núng chảy băng phiến ở dạng

nào?

+ Trong thời gian núng chảy nhiệt độ của vật cú

thay đổi khụng?

- GV nhận xột cỏc cõu trả lời

* HĐ4: Dặn dũ (2’)

- Y/c HS về nhà:

+ Học bài.

+ Trả lời lại cỏc cõu hỏi cú trong bài.

+ Nghiờn cứu trước nội dung của bài 25 SGK.



- HS lắng nghe.

- HS trả lời cỏc cõu hỏi của GV:

+ Băng phiến núng chảy ở nhiệt độ 80 0C

+ Trong thời gian núng chảy băng phiến ở dạng rắn

và lỏng.

+ Trong thời gian núng chảy nhiệt độ của vật khụng

thay đổi.

- HS lắng nghe.



* HĐ5: Rỳt kinh nghiệm.

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

********************************** &&& **********************************



Tuần 30

Tiết 29



BÀI 25: SỰ NểNG CHẢY VÀ SỰ ĐễNG ĐẶC (TT).



NS: 24/ 03/ 2012

ND: 27/ 03/ 2012



A/ Mục tiờu.

1. Kiến thức:

- Mụ tả được cỏc quỏ trỡnh chuyển thể sự núng chảy và đụng đặc.

- Nờu được đặc điểm về nhiệt độ của quỏ trỡnh.

2. Kĩ năng: Dựa vào bảng số liệu, vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ trong quỏ trỡnh đụng đặc.

3. Thỏi độ: Cẩn thận, tỉ mỉ.

B/ Chuẩn bị.

1. Nội dung: Nghiờn cứu nội dung của cỏc bài 25 trong SGK và SGV.

2. Đồ dựng dạy học: Bảng phụ bảng 25.1 SGK. Bảng phụ cú kẻ ụ vuụng

Giỏo Viờn: Vũ Thi Thu Hà - Trường THCS Lương Thế Vinh



58



Giỏo ỏn: Vật Lớ 6 – Năm học: 2011 - 2012

C/ Tiến trỡnh lờn lớp.

1. Ổn định tổ chức, kiểm tra sĩ số.

2. Kiểm tra bài cũ (5’)

- HS: Băng phiến núng chảy ở nhiệt độ nào? Trong thời gian núng chảy nhiệt độ của băng phiến cú thay đổi

khụng?

3. Nội dung bài mới.

HĐ CỦA GV

* HĐ1: Sự đụng đặc.

* HĐ1.1: Dự đoỏn (3’)

- Gọi HS nờu cỏc dự đoỏn sẽ xảy ra với băng

phiến khi thụi khụng đun núng và để băng phiến

nguội dần.

* HĐ1.2: Phõn tớch kết quả thớ nghiệm (15’)

- GV giới thiệu cỏch làm TN, kết quả theo dừi

nhiệt độ và trạng thỏi của của băng phiến.

- GV treo bảng phụ ghi kq TN ở bảng 24.1 SGK

- GV hd HS vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt

độ của băng phiến trong quỏ trỡnh đụng đặc.

- Y/C HS vẽ đường biểu diễn.

- Gọi HS đọc và trả lời cõu C1. GV nhận xột và

cho HS ghi vở.

- Gọi HS đọc và trả lời cõu C2. GV nhận xột và

cho HS ghi vở.



HĐ HỌC CỦA HS



- HS nờu cỏc dự đoỏn:

+ Khụng thay đổi.

+ Đụng lại

- HS lắng nghe.

- HS quan sỏt.

- HS lắng nghe và quan sỏt.



- HS vẽ đường biểu diễn hd của GV.

- HS đọc và trả lời cõu C1: Nhiệt độ băng phiến bắt đầu

đụng đặc là 80 0C

- HS đọc và trả lời cõu C2

+ Từ phỳt thứ 0 đến phỳt thứ 4: đường biểu diễn là

đoạn thẳng nằm nghiờng.

+ Từ phỳt thứ 4 đến phỳt thứ 7: đường biểu diễn là

đoạn thẳng nằm ngang

+ Từ phỳt thứ 7 đến phỳt thứ 15: đường biểu diễn là

đoạn thẳng nằm nghiờng

- Gọi HS đọc và trả lời cõu C3. GV nhận xột và - HS đọc và trả lời cõu C3

cho HS ghi vở.

+ Từ phỳt thứ 0 đến phỳt thứ 4: nhiệt độ của băng phiến

giảm.

+ Từ phỳt thứ 4 đến phỳt thứ 7: nhiệt độ của băng phiến

khụng thay đổi.

+ Từ phỳt thứ 7 đến phỳt thứ 15: nhiệt độ của băng

phiến giảm.



Giỏo Viờn: Vũ Thi Thu Hà - Trường THCS Lương Thế Vinh



59



Giỏo ỏn: Vật Lớ 6 – Năm học: 2011 - 2012



* HĐ1.3: Rỳt ra kết luận (5’)

- Gọi HS đọc và trả lời cõu C4. GV nhận xột và

cho HS ghi vở.



- GV giới thiệu: Do sự núng lờn của Trỏi Đất mà

băng ở hai địa cực tan ra làm mực nước biển dõng

cao (tốc độ dõng mực nước biển trung bỡnh hiện

nay là 5cm/10 năm). Mực nước biển dõng cao cú

nguy cơ nhấn chỡm nhiều khu vực đồng bằng ven

biển trong đú cú ĐBSCL và ĐBSH của Việt

Nam. Vậy ta cú biện phỏp gỡ để giảm tỏc hại

trờn?

- GV: Vào mựa đụng ở cỏc xứ lạnh khi lớp nước

ở trờn mặt đúng băng cú khối lượng riờng nhỏ

hơn khối lượng riờng của lớp nước phớa dưới, vỡ

vậy lớp băng ở phớa trờn tạo ra lớp cỏch nhiệt, cỏ

và cỏc sinh vật khỏc vẫn cú thể sống được ở lớp

phớa dưới lớp băng. Khi thời tiết như vậy ta cần

cú biện phỏp gỡ đối với cơ thể chỳng ta?

* HĐ2: Củng cố - vận dụng (15’)

- GV hệ thống lại nội dung bài học.

- Gọi HS đọc và trả lời cõu C5. GV nhận xột và

cho HS ghi vở.



- HS đọc và trả lời cõu C4:

a) Băng phiến đụng đặc ở (1)800C, nhiệt độ này gọi là

nhiệt độ đụng đặc của băng phiến. Nhiệt độ đụng đặc

(2)bằng nhiệt độ núng chảy

b) Trong thời gian đụng đặc, nhiệt độ của băng phiến

(3)khụng thay đổi.

- HS lắng nghe và đưa ra biện phỏp để giảm thiểu tỏc

hại của viờc mực nước biển dõng cao: Cỏc nước trờn

thế giới (đặc biệt là cỏc nước phỏt triển) cần cú kế

hoạch cắt giảm lượng khớ thải gõy hiệu ứng nhà kớnh

(là nguyờn nhõn gõy ra tỡnh trạng Trỏi Đất núng lờn).

- HS: ở cỏc xứ lạnh, vào mựa đụng cú băng tuyết. Băng

tan thu nhiệt làm cho nhiệt độ mụi trường giảm xuống.

Khi gặp thời tiết như vậy cần cú biện phỏp giữ ấm cho

cơ thể.



- Gọi HS đọc và trả lời cõu C6. GV nhận xột và

cho HS ghi vở.

- HS lắng nghe.

- HS đọc và trả lời cõu C5. Biểu diễn sự thay đổi nhiệt

độ theo thời gian khi núng chảy của nước đỏ.

+ Từ phỳt thứ 0 đến phỳt thứ 1: nhiệt độ của nước đỏ

- Gọi HS đọc và trả lời cõu C7. GV nhận xột và tăng dần

cho HS ghi vở.

+ Từ phỳt thứ 1 đến phỳt thứ 4: nước đỏ núng chảy,

- Gọi HS đọc nội dung phần ghi nhớ SGK

nhiệt độ của nước đỏ khụng thay đổi.

* HĐ3: Dặn dũ (2’)

+ Từ phỳt thứ 4 đến phỳt thứ 7: nhiệt độ của nước đỏ

- Y/c HS về nhà:

tăng dần.

+ Học bài.

Giỏo Viờn: Vũ Thi Thu Hà - Trường THCS Lương Thế Vinh



60



Giỏo ỏn: Vật Lớ 6 – Năm học: 2011 - 2012

+ Trả lời lại cỏc cõu hỏi cú trong bài.

- HS đọc và trả lời cõu C6:

+ Làm cỏc bài tập cú trong SBT

+ Đồng núng chảy: từ thể rắn sang lỏng, khi nung trong

+ Nghiờn cứu trước nội dung của bài 26 SGK.

lũ đỳc.

+ Đồng đụng đặc: từ thể lỏng sang rắn, khi nguội trong

khuụn đỳc.

- HS đọc và trả lời cõu C7: Vỡ nhiệt độ này xỏc định và

khụng đổi trong quỏ trỡnh nước đỏ đang tan.

- HS đọc nội dung ghi nhớ SGK.



* HĐ4: Rỳt kinh nghiệm.

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

********************************** &&& **********************************



Tuần 31

Tiết 30



BÀI 26: SỰ BAY HƠI VÀ SỰ NGƯNG TỤ.



NS: 03/ 04/ 2012

ND: 06/ 04/ 2012



A/ Mục tiờu.

1. Kiến thức: Mụ tả được cỏc quỏ trỡnh chuyển thể sự bay hơi và sự ngưng tụ. Nờu được đặc điểm về nhiệt

độ của quỏ trỡnh sự bay hơi và sự ngưng tụ.

Giỏo Viờn: Vũ Thi Thu Hà - Trường THCS Lương Thế Vinh



61



Giỏo ỏn: Vật Lớ 6 – Năm học: 2011 - 2012

2. Kĩ năng: Nờu được dự đoỏn về cỏc yếu tố ảnh hưởng đến sự bay hơi và xõy dựng được phương ỏn thớ

nghiệm đơn giản để kiểm chứng tỏc dụng của từng yếu tố. Vận dụng được kiến thức về cỏc quỏ trỡnh chuyển

thể để giải thớch một số ht thực tế cú liờn quan.

3. Thỏi độ: Trung tực, cẩn thận, tỉ mỉ, cú ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống.

B/ Chuẩn bị.

1. Nội dung: Nghiờn cứu nội dung của cỏc bài 26 trong SGK và SGV.

2. Đồ dựng dạy học: Bảng phụ ghi nội dung cỏc cõu C1, C2, C3, C4 SGK. Giỏ đỡ TN; kẹp vạn năng; đĩa

nhụm nhỏ; cốc nước; đốn cồn.

C/ Tiến trỡnh lờn lớp.

1. Ổn định tổ chức, kiểm tra sĩ số.

2. Kiểm tra bài cũ (5’)

- HS1: Băng phiến động đặc ở nhiệt độ nào? Trong thời gian đụng đặc nhiệt độ của băng phiến cú thay đổi

khụng?

3. Nội dung bài mới.

HĐ CỦA GV

* HĐ1: Nhớ lại những điều đó học từ lớp 4 về sự

bay hơi (2’)

- GV giới thiệu ở lớp 4 ta đó biết hiện tượng nước

biến thành hơi (nước bay hơi).

- Y/C HS tỡm và ghi vào vở vớ dụ về nước bay hơi.

GV nx.

- GV: Khụng chỉ cú nước mới bay hơi, mọi chất

lỏng đều cú thể bay hơi. Hóy tỡm và ghi vào vở

một thớ dụ về sự bay hơi của một chất lỏng khụng

phải là nước. GV nx.

* HĐ2: Sự bay hơi nhanh hay chậm phụ thuộc

vào những yếu tố nào?

* HĐ2.1: Quan sỏt hiện tượng (10’)

- GV treo bảng phụ, y/c HS đọc và hoàn thành cõu

C1. GV nhận xột và cho HS ghi vở.

- Y/C HS đọc và hoàn thành cõu C2. GV nhận xột

và cho HS ghi vở.

- Y/C HS đọc và hoàn thành cõu C3. GV nhận xột

và cho HS ghi vở.

- Y/C HS rỳt ra nhận xột qua cõu hỏi gợi ý: Tốc độ

bay hơi của chất lỏng phụ thuộc vào yếu tố nào?

GV nhận xột và cho HS ghi vở.



HĐ HỌC CỦA HS



- HS lắng nghe.

- HS: Sau khi mưa, nước mưa trờn mặt đường khụ.

- HS lắng nghe và trả lời: Xăng đựng trong can

khụng đúng kớn sẽ bị cạn dần.



- HS quan sỏt, đọc và hoàn thành cõu C1: Quần ỏo ở

hỡnh A2 khụ nhanh hơn ở hỡnh A1. Chứng tỏ tốc độ

bay hơi phụ thuộc vào nhiệt độ.

- HS đọc và hoàn thành cõu C2: Quần ỏo ở hỡnh B1

khụ nhanh hơn ở hỡnh B2. Chứng tỏ tốc độ bay hơi

phụ thuộc vào giú.

- HS đọc và hoàn thành cõu C3: Quần ỏo ở hỡnh C2

khụ nhanh hơn ở hỡnh C1. Chứng tỏ tốc độ bay hơi

phụ thuộc vào mặt thoỏng.

- HS rỳt ra nhận xột: Tốc độ bay hơi của một chất

lỏng phụ thuộc vào nhiệt độ, giú và diện tớch mặt

thoỏng của chất lỏng.



- GV giới thiệu:

- HS lắng nghe.

+ Trong khụng khớ luụn cú hơi nước, độ ẩm của

khụng khớ phụ thuộc vào khối lượng nước cú trong

1m3 khụng khớ.

+ Việt Nam là quốc gia cú khớ hậu nhiệt đới ẩm,

giú mựa, độ ẩm khụng khớ thường dao động trong

khoảng từ 70% đến 90%, khụng khớ cú độ ẩm cao

ảnh hưởng đến sx, làm kim loại chúng bị ăn mũn

đồng thời cũng làm cho dịch bệnh dễ phỏt sinh.

Giỏo Viờn: Vũ Thi Thu Hà - Trường THCS Lương Thế Vinh



62



Giỏo ỏn: Vật Lớ 6 – Năm học: 2011 - 2012

Nhưng nếu độ ẩm quỏ thấp dưới 60% cũng làm ảnh

hưởng đến sức khỏe con người và gia sỳc, làm

nước bay hơi nhanh gõy ra khụ hạn, ảnh hưởng đến

sx nụng nghiệp.

+ Khi lao động và sinh hoạt, cơ thể sd nguồn năng

lượng trong thức ăn chuyển thành năng lượng của

cơ bắp và giải phúng nhiệt. Cơ thể giải phúng nhiệt

bằng cỏch tiết mồ hụi. Mồ hụi bay trong khụng khớ

mang theo nhiệt lượng. Độ ẩm khụng khớ quỏ cao

khiến tốc độ bay hơi chậm, ảnh hưởng đến hoạt

động của con người. Ở ruộng lỳa thường thả bốo

hoa dõu vỡ ngoài chất dinh dưỡng mà bốo cung cấp

cho ruộng lỳa, bốo cũn che phủ mặt ruộng hạn chế

sự bay hơi nước ở ruộng.

* HĐ2.2: Rỳt ra kết luận (5’)

- Y/C HS đọc và hoàn thành cõu C4 trờn bảng phụ. - HS đọc và hoàn thành cõu C4:

GV nhận xột và cho HS ghi vở.

(1)- cao(thấp); (2)- lớn(nhỏ); (3)- mạnh(yếu);

(4)- lớn(nhỏ); (5)- lớn(nhỏ); (6)- lớn(nhỏ)

* HĐ2.3: Thớ nghiệm kiểm tra (10’)

- GV giới thiệu và tiến hành TN, y/c HS quan sỏt - HS lắng nghe và quan sỏt hiện tượng.

hiện tượng.

- Y/C HS đọc và trả lời cỏc cõu C5. GV nx và cho - HS đọc và trả lời cõu C5: Để diện tớch mặt thoỏng

HS ghi vở.

của nước ở 2 đĩa như nhau (cú cựng điều kiện diện

tớch mặt thoỏng).

- Y/C HS đọc và trả lời cỏc cõu C6. GV nx và cho - HS đọc và trả lời cõu C6: Để loại trừ tỏc động của

HS ghi vở.

nhiệt độ.

- Y/C HS đọc và trả lời cỏc cõu C7. GV nx và cho - HS đọc và trả lời cõu C7: Để kiểm tra tỏc động của

HS ghi vở.

nhiệt độ.

- Y/C HS đọc và trả lời cỏc cõu C8. GV nx và cho - HS đọc và trả lời cõu C8: Nước ở đĩa được hơ núng

HS ghi vở.

bay hơi nhanh hơn nước ở đĩa đối chứng.

* HĐ2.4: Vận dụng (10’)

- Gọi HS đọc và trả lời cõu C9. GV nx và cho HS - HS đọc và trả lời cõu C9: Để giảm bớt sự bay hơi,

ghi vở.

làm cõy bị mất nước hơn.

- Gọi HS đọc và trả lời cõu C10. GV nhận xột và - HS đọc và trả lời cõu C10: Nắng núng và cú giú.

cho HS ghi vở.

* HĐ3: Củng cố. Dặn dũ (3’)

- GV hệ thống lại nội dung tiết học.

- HS lắng nghe.

- Y/c HS về nhà: Học bài. Trả lời lại cỏc cõu hỏi cú

trong bài. Nghiờn cứu trước nội dung của bài 27

SGK.

* HĐ4: Rỳt kinh nghiệm.

……………………………………………………………

……………………………………………………………

Tuần 32

Tiết 31



BÀI 27: SỰ BAY HƠI VÀ SỰ NGƯNG TỤ (TT).



NS: 10/04/2012

ND: 13/04/2012



A/ Mục tiờu.

1. Kiến thức:

- Mụ tả được cỏc quỏ trỡnh chuyển thể sự bay hơi và sự ngưng tụ.

Giỏo Viờn: Vũ Thi Thu Hà - Trường THCS Lương Thế Vinh



63



Giỏo ỏn: Vật Lớ 6 – Năm học: 2011 - 2012

- Nờu được đặc điểm về nhiệt độ của quỏ trỡnh sự bay hơi và sự ngưng tụ.

2. Kĩ năng:

- Nờu được dự đoỏn về cỏc yếu tố ảnh hưởng đến sự bay hơi và xõy dựng được phương ỏn thớ nghiệm đơn

giản để kiểm chứng tỏc dụng của từng yếu tố.

- Vận dụng được kiến thức về cỏc quỏ trỡnh chuyển thể để giải thớch một số ht thực tế cú liờn quan.

3. Thỏi độ: Trung tực, cẩn thận, tỉ mỉ, cú ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống.

B/ Chuẩn bị.

1. Nội dung: Nghiờn cứu nội dung của cỏc bài 27 trong SGK và SGV.

2. Đồ dựng dạy học:

- Hai cốc thủy tinh giống nhau, nước cú pha màu, nước đỏ, nhiệt kế, khăn lau.

C/ Tiến trỡnh lờn lớp.

1. Ổn định tổ chức, kiểm tra sĩ số.

2. Kiểm tra bài cũ (7’)

- HS1: Sự bay hơi của một chất phụ thuộc vào cỏc yếu tố nào?

3. Nội dung bài mới.

HĐ CỦA GV



HĐ CỦA HS



* HĐ1: Tỡm cỏch quan sỏt sự ngưng tụ

* HĐ1.1: Dự đoỏn (3’)

- GV giới thiệu dự đoỏn đó được trỡnh bày trong - HS lắng nghe.

SGK.

Bay hơi

Lỏng

Hơi

Ngưng tụ

- GV giới thiệu:

+ Quanh nhà cú nhiều sụng hồ, cõy xanh, vào mựa

hố nước bay hơi là cảm thấy mỏt mẻ, dễ chịu. Vậy

cần tăng cường trồng cõy xanh và giữ cỏc sụng hồ

trong sạch.

+ Hơi nước trong khụng khớ ngưng tụ tạo thành

sương mự, làm giảm tầm nhỡn, cõy xanh giảm khả

năng quang hợp. Cần cú biện phỏp đảm bảo an toàn

giao thụng khi trời cú sương mự.

* HĐ1.2: Thớ nghiệm kiểm tra (13’)

- GV giới thiệu và tiến hành TN, y/c HS quan sỏt

hiện tượng.

* HĐ1.3: Rỳt ra kết luận (10’)

- Y/C HS đọc và trả lời cỏc cõu C1. GV nhận xột

và cho HS ghi vở.

- Y/C HS đọc và trả lời cỏc cõu C2. GV nhận xột

và cho HS ghi vở.



- HS lắng nghe và và ghi vở: Hiện tượng chất lỏng

biến thành hơi gọi là sự bay hơi, cũn hiện tượng hơi

biến thành chất lỏng gọi là sự ngưng tụ. Ngưng tụ là

quỏ trỡnh ngược với bay hơi.



- HS lắng nghe và quan sỏt hiện tượng của thớ

nghiệm.

- HS đọc và hoàn thành C1: Nhiệt độ ở cốc TN thấp

hơn nhiệt độ ở cốc đối chứng.

- HS đọc và trả lời cỏc cõu C2: Cú nước đọng ở mặt

ngoài cốc thớ nghiệm. Khụng cú nước đọng ở mặt

ngoài cốc đối chứng.



- Y/C HS đọc và trả lời cỏc cõu C3. GV nhận xột - HS đọc và trả lời cỏc cõu C3: Khụng. Vỡ nước

và cho HS ghi vở.

đọng ở mặt ngoài của cốc thớ nghiệm khụng cú màu

cũn nước ở trong cốc cú pha màu. Nước trong cốc

khụng thể thấm qua thủy tinh ra ngoài được.

- Y/C HS đọc và trả lời cỏc cõu C4. GV nhận xột - HS đọc và hoàn thành cõu C4: Do hơi nước trong

Giỏo Viờn: Vũ Thi Thu Hà - Trường THCS Lương Thế Vinh



64



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (77 trang)

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×