1. Trang chủ >
  2. Kỹ thuật >
  3. Điện - Điện tử - Viễn thông >

Chương 2: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN CƠNG TRÌNH VÀ CHỌN PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (979.52 KB, 32 trang )


Bảng: Các thông số của các phòng cần trang bị máy điều hòa

Tầng



Phòng



Mục đích sử

dụng



Diện tích

[m2]



Chiều cao

[m]



DT kính

[m2]



DT tưòng

bao [m2]



DT tường

ngăn [m2]



1



2



3



4



5



6



7



8



01



Sảnh đón



321,86



2,8



15,68



85,96



99



02



Sảnh tiếp tân



59,89



2,8



15,96



15,4



59,64



03 ÷ 18



Massege



6



2,8



0



5,32



3,78



19 ÷ 23



Spa



11,6



2,8



0



0



14



24



Thư giãn



56



2,8



0



0



77



01



Văn phòng



107,61



2,8



8



50, 1



5,04



02



Văn phòng



101,53



2,8



6



53,92



22



01



P. nhân viên



14,63



2,8



0



21,56



19,58



02



P. ngủ loại 1



30,74



2,8



3



28,96



8,94



03



P. ngủ loại 1



28,67



2,8



3



7,92



8,94



04



P. ngủ loại 1



31,46



2,8



3



10,44



11,46



Trệt



1



2 ÷ 10



1



2



3



4



5



6



7



8



2 ÷ 10



05



P. ngủ loại 1



24,58



2,8



3



7,92



8,94



06



P. tài xế



14,11



2,8



4,5



17,06



19,58



01



P. tiếp khách



14,63



2,8



4,5



21,56



8,66



02



P. ngủ loại 2



35,29



2,8



3



33,72



4,76



03



P. ngủ loại 2



28,67



2,8



3



7,92



8,94



04



P. ngủ loại 2



31,46



2,8



3



10,44



11,46



05



P. ngủ loại 2



24,58



2,8



3



7,92



8,94



06



P. tài xế



14,11



2,8



4,5



17,06



19,58



01



P. thư kí



14,63



2,8



0



21,56



19,58



02



P. tiếp khách



22,53



2,8



4,5



27,47



10,92



60,69



2,8



5,25



26,39



20,4



11 ÷ 14

& 16



15



03



P.nghỉ nguyên thủ



04



24,58



2,8



4,5



7,92



8,94



05



17



P. vệ sĩ

P. tài xế



14,11



2,8



4,5



17,06



19,58



Quầy bar,

pha chế &

chỉnh

nhạc



Thư giãn, giải trí &

ca nhạc



191,4



3



0



168,6



0



2.2. CHỌN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ CHO CÔNG

TRÌNH

Ta chọn hệ điều hòa một mẹ nhiều con VRV của hãng Gree

có tên thương mại là GMV (Gree Multi Variable).

2.3. CHỌN CẤP ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ CHỌN THÔNG

SỐ THIẾT KẾ

Bảng: Các thông số tính toán trong nhà và ngoài nhà



Điều

hòa

cấp 3



Thông số

Nhiệt

độ

t [0C]



Độ

ẩm

ϕ[%]



Entanpy

I [kJ/kg kkk]



Độ

chứa hơi

d [g/kg kkk]



Nhiệt độ

đọng sương

ts [0C]



Trong

nhà



250C



65%



58



12,8



17,8



Ngoài

nhà



33,50C



60%



84,5



19,8



24,6



Chương 3: TÍNH TOÁN NHIỆT TẢI

VÀ THÀNH LẬP SƠ ĐỒ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ

3.1. TÍNH NHIỆT HIỆN THỪA VÀ NHIỆT ẨN THỪA

Ta tính ví dụ cho phòng đặc trưng 203, các phòng còn lại

được tính toán tương tự.

3.1.1. Nhiệt thừa do sự xâm nhập của các nguồn nhiệt từ bên

ngoài vào trong không gian cần điều hòa.

1. Nhiệt hiện bức xạ qua kính Q11

÷

Q11 = nt . Q’11

RT max

Rk = [0,4α k + τ k (α m + τ m + ρ k ρ m + 0,4α kα m )]

0,88

= [0,4.0,15 + 0,77(0,09 + 0,14 + 0,88.0,77 + 0,4.0,15.0,09)].517/0,88



= 448,27 W/m2



'

Q11 = F .Rk .εc .εđs .εmm .εk .εm



= 3.448,27.1,0004.0,94.1.1,17.0,94 = 1390,84 W



Vậy : Q11 = nt . Q’11 = 0,62.1390,84 = 862,32 W



2. Nhiệt hiện truyền qua mái bằng bức xạ và do ∆t : Q21

Phòng 203 và các phòng khác của khách sạn nằm giữa các tầng

trong tòa nhà điều hòa nên Q21 = 0. Riêng tầng 17 trên cùng của

khách sạn là có lượng nhiệt Q21 truyền vào phòng.

Tính Q21 của tầng 17:



Q21 = k .F .∆t = 2,18.191,4.4,25 = 1773,69W

3. Nhiệt hiện truyền qua vách Q22



Q22 = ∑ Q2i = ki .Fi .∆t = Q22t +Q22 c + Q22 k



a) Nhiệt truyền qua tường Q22t

+ Nhiệt truyền qua tường bao:



Q22tb = ktb .Ftb .∆ttb = 2,91.7,92.8,5 = 195,9W



+ Nhiệt truyền qua tường ngăn:

Q = k .F .∆t = 2,61.8,94.4,25 = 99,17W

tn



tn



tn



tn



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.ppt) (32 trang)

×