1. Trang chủ >
  2. Luận Văn - Báo Cáo >
  3. Công nghệ - Môi trường >

Trách nhiệm của ban quản lý dự án trong công tác bảo vệ môi trường

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (877.1 KB, 137 trang )


Báo cáo đánh giá tác động môi trờng Dự án

Tổ hợp văn phòng, thơng mại và nhà ở tại 20 phố Núi Trúc- P. Giảng Võ- Q. Ba

Đình- Hà Nội"



Phụ lục các Tiêu chuẩn

môi trờng Việt Nam



TCVN 5937 2005: Chất lợng không khí



Công ty TNHH Minh Khang



120



Báo cáo đánh giá tác động môi trờng Dự án

Tổ hợp văn phòng, thơng mại và nhà ở tại 20 phố Núi Trúc- P. Giảng Võ- Q. Ba

Đình- Hà Nội"

Tiêu chuẩn chất lợng không khí xung quanh của Việt Nam Các giới hạn cho

phép của một số thông số chính trong không khí xung quanh



Đơn vị: àg/m3

Trung

Thông

số



Trung

bình 1 giờ



Trung

bình 8 giờ



Trung

bình 24 giờ



bình năm

(trung bình



Phơng

pháp xác định



số học)

Pararosalin

SO2



350



-



125



50



hoặc huỳnh quang

cực tím



CO



30.00

0



10.00

0



Quang phổ

-



-



hang ngoại không

phân tán (NDIR)

Huỳnh



NO2



200



-



-



40



quang hoá học pha

khí



O3



180



120



80



-



Trắc quang

tử ngoại

Lấy mẫu



Bụi lơ

lửng (TSP)



300



-



200



140



thể tích lớn

Phân tích

khối lợng



Bụi

10àg



Phân tích

-



-



150



50



khối lợng hoặc

tách quán tính

Lấy mẫu



Pb



-



-



1.5



0.5



thể tích lớn và

quang phổ hấp thụ

nguyên tử



Chú thích: PM10: Bụi lơ lửng có kích thớc khí động học nhỏ hơn hoặc bằng 10 àg; Dấu gạch



Công ty TNHH Minh Khang



121



Báo cáo đánh giá tác động môi trờng Dự án

Tổ hợp văn phòng, thơng mại và nhà ở tại 20 phố Núi Trúc- P. Giảng Võ- Q. Ba

Đình- Hà Nội"

ngang (-): Không quy định



TCVN 5949 1995

Giới hạn tối đa cho phép tiếng ồn khu vực công cộng và dân c

TT



Khu vực



Công ty TNHH Minh Khang



Thời gian



122



Báo cáo đánh giá tác động môi trờng Dự án

Tổ hợp văn phòng, thơng mại và nhà ở tại 20 phố Núi Trúc- P. Giảng Võ- Q. Ba

Đình- Hà Nội"

Từ



Từ



Từ



16h-18h



18h-22h



22h-6h



50



45



40



60



55



45



70



70



50



75



70



50



Khu vực cần đặc biệt

1



yên tĩnh: Bệnh viện, th viện,

nhà điều dỡng, nhà trẻ, trờng

học

Khu dân c



2



Khách sạn, nhà ở, cơ quan

hành chính



3



4



Khu vực thơng mại,

dịch vụ

Khu sản xuất nằm

xen kẽ trong khu dân c



TCVN 5939-2005

Chất lợng không khí. Giới hạn tối đa cho phép của bụi và các chất vô cơ trong

không khí thải công nghiệp

Đơn vị: Miligam trên mét khối khí thải chuẩn (*) (mg/Nm3)



Công ty TNHH Minh Khang



123



Báo cáo đánh giá tác động môi trờng Dự án

Tổ hợp văn phòng, thơng mại và nhà ở tại 20 phố Núi Trúc- P. Giảng Võ- Q. Ba

Đình- Hà Nội"



TT



Thông số



Giới hạn tối đa

A



B



1



Bụi khói



400



200



2



Bụi chứa Silic



50



50



3



Amoniac và các hợp chất amoni



76



50



4



Amoni và hợp chất, tính theo Sb



20



10



5



Asen và hợp chất, tính theo As



20



10



6



Cadimi và hợp chất tính theo Cd



20



5



7



Chì và hợp chất, tính theo Pb



10



5



8



CO



1000



1000



9



Clo



32



10



10



Đồng và hợp chất tính theo Cu



20



10



11



Kẽm và hợp chất, tính theo Zn



30



30



12



HCl



200



50



13



Flo, HF hoặc các hợp chất vô cơ của



50



20



Flo, tính theo HF

14



H2S



7,5



7,5



15



SO2



1500



500



16



NOx, tính theo NO2



1000



850



17



NOx (cơ sở sản xuất axit), tính theo



2000



1000



100



50



2000



1000



1000



500



NO2

18



Hơi H2SO4 hoặc SO3, tính theo SO3



20



Hơi HNO3 (cơ sở sản xuất axit), tính

theo NO2



21



Hơi HNO3 (các nguồn khác), tính theo

NO2



Chú thích:



Công ty TNHH Minh Khang



124



Báo cáo đánh giá tác động môi trờng Dự án

Tổ hợp văn phòng, thơng mại và nhà ở tại 20 phố Núi Trúc- P. Giảng Võ- Q. Ba

Đình- Hà Nội"

(*) Mét khối khí thải chuẩn nói trong tiêu chuẩn này là mét khối khí thải ở nhiệt

độ và áp suất tuyệt đối 760mmHg

Ghi chú:

-



Giá trị giới hạn cột A áp dụng cho các cơ sở đang hoạt động



-



Giá trị giới hạn cột B áp dụng cho tất cả các cơ sở kể từ ngày cơ



quan quản lý môi trờng quy định.



TCVN 6438-2001

Giới hạn tối đa cho phép của các chất khí thải gây ô nhiễm

Thành



Phơng tiện lắp đặt



Phơng tiện lắp đặt động cơ xăng



động cơ Diezen



phần gây ô

nhiễm trong

khí thải

CO (%

thể tích)

Hoặc

(ppm thể tích)



Ô tô



Mô tô



Ô tô



Mức 1



Mức 2



Mức 3



Mức 4



Mức1



Mức2



Mức 1



Mức 2



Mức 3



6,5



6,0



4,5



3,5



6,0



4,5



-



-



-



10.000



7.800



Công ty TNHH Minh Khang



125



Báo cáo đánh giá tác động môi trờng Dự án

Tổ hợp văn phòng, thơng mại và nhà ở tại 20 phố Núi Trúc- P. Giảng Võ- Q. Ba

Đình- Hà Nội"

- Động

cơ 4 thì

- Động

cơ 2 thì



-



1500



1200



600



-



-



-



-



7800



7800



7800



-



-



-



-



3300



3300



3300



-



-



-



-



-



-



-



85



72



Động

cơ có kết cấu

khác

Độ

khói (% HSU)



-



-



5

0



TCVN 6962-2001

Rung chấn và chấn động Mức tối đa cho phép đối với môi trờng khu công

nghiệp và khu dân c



TT



Khu vực



Khoảng

thời gian



Giá trị



7:00 1



Khu vực đòi

hỏi độ ồn cực thấp



Khu dân c,

bệnh viện, nhà



75



19:00

19:00 7:00



2



Ghi chú



cho phép



7:00 19:00



Công ty TNHH Minh Khang



Thời gian

làm việc liên tục



Giá trị



không quá 10giờ/

ngày



nền

75



Thời gian

làm việc liên tục

126



Báo cáo đánh giá tác động môi trờng Dự án

Tổ hợp văn phòng, thơng mại và nhà ở tại 20 phố Núi Trúc- P. Giảng Võ- Q. Ba

Đình- Hà Nội"

khách, văn



19:00 -



phòng.



7:00



10giờ/ngày

75



22:00



nằm xen kẽ với khu

thơng mại, dịch vụ

và công nghiệp



nền



6:00



Khu dân c

3



Giá trị không quá



Thời gian

làm việc liên tục



22:00



Giá trị



6:00



nền



không quá

14giờ/ngày



Ghi chú: Chuyển đổi giữa độ rung tính theo dB và gia tốc rung tính theo

m/s2

55



60



65



70



75



0,00



Giá trị



0,01



0,01



0,030



0,055



độ rung, dB

Gia tốc

rung, m/s2



6



0



8



Công ty TNHH Minh Khang



127



Báo cáo đánh giá tác động môi trờng Dự án

Tổ hợp văn phòng, thơng mại và nhà ở tại 20 phố Núi Trúc- P. Giảng Võ- Q. Ba

Đình- Hà Nội"

TCVN 5942 1995.

Chất lợng nớc. Tiêu chuẩn chất lợng nớc mặt. Giá trị giới hạn cho phép của

các thông số và nồng độ các chất ô nhiễm trong nớc mặt

TT



Thông số



Đơn vị



Giá trị giới hạn

A



B



-



6-8.5



5.5-9



1



pH



2



BOD5 (200C)



mg/l



<4



< 25



3



COD



mg/l



< 10



< 35



4



Oxy hoà tan



mg/l



6



2



5



Chất rắn lơ lửng



mg/l



20



80



6



Asen



mg/l



0.05



0.1



7



Bari



mg/l



1



4



8



Cadimi



mg/l



0.01



0.02



9



Chì



mg/l



0.05



0.1



10



Crôm (VI)



mg/l



0.05



0.05



11



Crôm (III)



mg/l



0.1



1



12



Đồng



mg/l



0.1



1



13



Kẽm



mg/l



1



2



14



Mangan



mg/l



0.1



0.8



15



Niken



mg/l



0.1



1



16



Sắt



mg/l



1



2



17



Thuỷ ngân



mg/l



0.001



0.002



18



Thiếc



mg/l



1



2



19



Amoniac (tính theo



mg/l



0.005



1



Florua



mg/l



1



1.5



N)

20



Công ty TNHH Minh Khang



128



Báo cáo đánh giá tác động môi trờng Dự án

Tổ hợp văn phòng, thơng mại và nhà ở tại 20 phố Núi Trúc- P. Giảng Võ- Q. Ba

Đình- Hà Nội"

21



Nitrat (tính theo N)



mg/l



10



15



22



Nitrit (tính theo N)



mg/l



0.01



0.05



23



Xianua



mg/l



0.01



0.05



24



Phenola (tổng số)



mg/l



0.001



0.02



25



Dầu, mỡ



mg/l



Không



0.3



26



Chất tẩy rửa



mg/l



0.5



0.5



27



Coliform



MNP/100ml



5.000



10.000



28



Tổng hoá chất bảo



0.15



0.15



mg/l



vệ thực vật (trừ DDT)

29



DDT



mg/l



0.01



0.01



30



Tổng hoạt độ phóng



Bq/l



0.1



0.1



Tổng hoạt độ phóng



Bq/l



1.0



1.0



xạ

31

xạ



Chú thích

-



Cột A áp dụng đối với nớc mặt có thể dùng làm nguồn cấp nớc



sinh hoạt (nhng phải qua quá trình xử lý nớc theo quy định).

-



Cột B áp dụng đối với nớc mặt dùng cho các mục đích khác. Nớc



dùng cho nông nghiệp và nuôi trồng thuỷ sản có quy định riêng.



TCVN 5944-1995.

Chất lợng nớc. Tiêu chuẩn chất lợng nớc ngầm

Giá trị giới hạn cho phép của các thông số và nồng độ các chất ô nhiễm

trong nớc ngầm



TT



Thông số



Đơn vị



Công ty TNHH Minh Khang



Giá trị giới

hạn



129



Báo cáo đánh giá tác động môi trờng Dự án

Tổ hợp văn phòng, thơng mại và nhà ở tại 20 phố Núi Trúc- P. Giảng Võ- Q. Ba

Đình- Hà Nội"

1



pH



2



Màu



3



Pt-Co



Độ



cứng



(tính



CaCO3)



theo



6.5-8.5

5-50



mg/l



300-500



4



Chất rắn tổng số



mg/l



750-1500



5



Asen



mg/l



0.05



6



Cadimi



mg/l



0.01



7



Clorua



mg/l



200-600



8



Chì



mg/l



0.05



9



Crom (VI)



mg/l



0.05



10



Xianua



mg/l



0.01



11



Đồng



mg/l



1.0



12



Florua



mg/l



1.0



13



Kẽm



mg/l



5.0



14



Mangan



mg/l



0.1-0.5



15



Nitrat



mg/l



45



16



Phenola



mg/l



0.001



17



Sắt



mg/l



1-5



18



Sulphat



mg/l



200-400



19



Thuỷ ngân



mg/l



0.001



20



Selen



mg/l



0.01



21



Fecal coli



MPN/100ml



Không



22



Coliform



MPN/100ml



3



Công ty TNHH Minh Khang



130



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (137 trang)

×