1. Trang chủ >
  2. Kỹ thuật >
  3. Điện - Điện tử - Viễn thông >

7 Cỏc yu t nh hng n truyn dn s ca ES

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.37 MB, 188 trang )


Bit 1

Bit 2



Bit 1



Bit 1

Bit 2



Bit 3



Bit 2

Bit 3



Bit 3



Bit 4

Bit 5



Bit 5



Bit 6



Bit 4



Lỗi



Bit 6



Bit 5



Bit 1

Bit 2

Bit 3

Bit 3

Bit 4



Lỗi



Bit 5



Dòng số đến quá chậm



Dòng số đến quá nhanh



Hỡnh 40: S gõy li do trt ng h.



khc phc, lý tng nht l cỏc ES s dng mt ng h chung

nhng vic ny nhiu khi rt khú thc hin gia cỏc h thng khỏc nhau v

ngn cỏch v mt a lý. Vỡ vy tt nht l mi é nờn trang b loi ng h

chớnh xỏc nht cú th cú c v s dng cỏc b nh m(Buffer) lu tr

tm thi thụng tin khi b trt. Cp chớnh xỏc ca ng h trong cỏc ES hin

-11



nay thng khong 10



-12



hoc 10 .



Trong bng G822 ca CCITT chia ra ba mc nh hng trt: Loi

A (ớt hn 5 slip/ 24h trong ti thiu 98,9% thi gian kim tra) hu nh khụng

nh hng n mi loi hỡnh dch v. Loi B (5ữ720 slip/ 24h) ch mt s ít



dch v b nh hng nh FAX s liu 64 Kb/s. Loi C (hn 30 slip/h) lm tt

c dch v u b nh hng nghiờm trng.

B. Jitter:

Jitter l hin tng tc ca dũng s b bin thiờn khi truyn dn tc

C



l lỳc nhanh hn lỳc chm hn tc danh nh R . Cỏc nh hng ca Jitter

ộn h thng cng ging nh ca Clockslip nhng khụng cú qui lut nht

nh. Jitter xut hin do ba nguyờn nhõn chớnh sau:

* Khi ghộp v phõn kờnh TDM: Khi ú ụi ch trong lung s ngi ta

phi lm tr chốn hoc ly ra cỏc thụng tin iu khin (Overhead, poiter,

syn, sig..) nờn tc dũng s thng b thay i nht thi ti nhng ch ny.

* Khi i qua cỏc b tỏi sinh (Regenerators): Cỏc quỏ trỡnh s lý nh

khụi phc ng h, bin i tớn hiu a thờm cỏc thụng tin iu khin u

cú th gõy tr. Trong ú quỏ trỡnh to li ng h truyn dn tip tc gõy

nờn Jitter mnh nht. ú l cha k nguyờn nhõn t s khụng lý tng ca

cỏc thit b x lý. Do truyn dn trong mụi trng: Cỏc bin ng liờn tc ca

mụi trng nh nhit , tr khỏng súng cúng cú th gõy nờn Jitter. i vi



nguyờn nhõn ny, Jitter thng l Jitter chm (Slow Jitter) tc l tc dũng

s b chm i.

Khi cú Jitter, nu cỏc ES khụng cú cỏc thit b o v bự thớch hp m

vn lm vic vi ng h chun thỡ rt d gõy nờn nhn sút bit hoc tha bit

nh clockslip. Vic o Jitter bao gm:

* o lng Jitter cc i ti u ra ca mt thiột b hoc mt mng.

* o sai lch ca mt thit b vi mt mc Jitter ti u vo ca

nú.

* o ph thuc ca Jitter vo cỏc c tớnh ca thit b hay mng.

* o Jitter ngi ta dựng cỏc i lng ỏnh giỏ sau:

- Biờn Jitter (Jitter Amplitude) l thi gian m tớn hiu b sai lch i

vi tớn hiu lớ tng. Nhiu khi ngi ta cũn ỏnh giỏ nú bng i lng chu

kỡ bit (UI Unit Interval). Vớ d tc 2,048 Mb/s, chu kỡ bit l 488 ns.

Nu cú ch tớn hiu n sowms hn hoc mun hn vi chu kỡ bớt 244 ns ta s

núi biờn ca Jitter ti ch ú l 244/ 488 = 0,5UI.



- Tn s Jitter (Jitter Frequency) l s ln biờn Jitter bin ddooit

im cc i tr v 0 ri li lờn cc i trong mt n v thi gian. Tn s

Jitter cú n v Hz, KHz, chu kỡ/ ngy

Vỡ cỏc nh hng Jitter t l thun vi tn s ca nú nờn ngi ta mong

mun lm sao cng gim nh tn s Jitter cng tt. Trờn hinh 42 l s n

gin ca mt mch gim Jitter (Jitter Reduc tion Curcuit) dựng VCO.

Dũng số Jitter c a vo u vo ca mch gim. B C/R( Clock

Recovery) s khụi phc ng h ca dũng s v do ú xung nhp ca ng h

ny cng b bin thiờn theo Jitter u vo. Tớn hiu ng h sau khi khụi phc

dựng ghi cỏc bit ca sũng s vo b nh m v a vo b so pha vi nhp

xung to ra t b giao ng iu khin bng in th VCO (Voltage

Controlled Osscillator). VCO thng hot ng ti tc danh nh ca dũng

s u vo.

Khi cú Jitter, dũng s khụng gi tc danh nh na nờn cú s lch

pha gia Clock v VCO. Lỳc ny b so pha s nhn bit c s sai lch v

sinh ra mt dũng in mt chiu iu khin VCO thay i theo nú. iu



mu cht õy l nu Jitter thay i quỏ nhanh tc l cú tn s quỏ ln thỡ b

so pha s to ra dũng in mt chiu iu khin VCO thay i t bin. Tuy

nhiờn c tớnh ca b lc thụng thp sau bộ so pha l khụng cho phộp cỏc t

bin nhanh ca dũng in i qua. Vỡ vy sau b lc, in th iu khin Vc s

bin i nhp nhng hn (Smooth) v do ú nú lm cho tn s c b nh

m to ra t b VCO mc dự vn bin i theo Jitter u vo nhng ít t

bin hn. iu ny s lm cho dũng s c ra cú tc khỏ u n.



C/R



Bộ

So pha



Lọc

thông thấp



VC



VCO



Khôi phục

đồng hồ

Đồng hồ ghi



Đồng hồ đọc



Bộ nhớ đệm First in, First out



Dòng số đến

bị Jitter



Dòng số ra đã

giảm Jitter



Hỡnh 41: S ca mch gim Jitter n gin.



Núi chung nhng thit b truyn dn s nh b iu ch PSK, b mó

hoỏ kờnh, b bo mt, b phõn tỏn cụng sut thng c t hp trong mt



thit b gi l modem IDR dựng rt ph bin trong cỏc ES. Modem IDR s

c chỳng ta tho lun thờm trong mc 8 sau õy.



8. lý thuyt modem IDR v DCME

8.1 Khỏi nim

IDR (Intermediate Data Rate) l mt dch v thụng tin s tớch hp

(Intergrated Digital Communication Service) dung cung cp cỏc dch v c

bn ca mng in thoi cụng cng PSTN v thit lp cỏc mng truyn dn s

liu.

IDR cú th c s dng cho truyn thoi, truyn s liu , truyn hỡnh

s, hi thoi qua truyn hỡnh (Video Conferencing), in ấn t xa v cỏc ng

dng ca mng s a dch v (ISDN Application).

IDR l s thay th cho s ghộp kờnh phõn chia theo tn s (FDM) vn

thng c dựng cho tớn hiu Analogue. Tc thụng tin ca IDR bin

thiờn gia 64Kb/s v 44,736Mb/s. IDR s dung phng tc a truy nhp phõn

chia theo tn s (FDMA) v kiu iu ch pha 4 mc QPSK. Mụ hỡnh truyn



dn cú th l im ti im (Single Destination) hoc im ti a im

(Multi Destination) vi c s l nhiu kờnh trờn mt súng mang (MCPC).



DIPLEXER

HPA

UP

CONVERTER



LNA

DOWN

CONVERTER



Modem idr



Khối kênh fdm / fm



Tới từ các

modem khác



esc



demux



mux



Từ các modem

khác



clock



Hỡnh 42: Sự thay th h thng FDM bng IDR.

Dũng s liu IDR bao gm mt phn thụng tin cú tc bng tc bit

i vo Modem IDR v mt phn mo u ESC (Engineering Service Circuit

Overhead) trong mi 125 às dựng ti cỏc kờng nghip v v cỏc thụng tin

iu khin. Nu tc thụng tin u vo nh hn 512 Kb/s thỡ khụng cn

phi cú phn mo u. Phn mo u i vi tc tin tc 512 Kb/s l 34,1

Kb/s, 1,024 Mb/s l 68,3 Kb/s v t 1,554 Mb/s n 44,736 Mb/s thỡ phn

mo u cú tc l 96 Kb/s. Phn mo u cha cỏc thụng tin v sp xp



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (188 trang)

×