1. Trang chủ >
  2. Khoa học xã hội >
  3. Xã hội học >

III. H THNG CP IN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (312.7 KB, 40 trang )


óử taỡi kióỳn tỏỷp

2. Baớn g thọỳn g kó õổồỡn g dỏy cao thóỳ 35KW trồớ lón:

T



SL

tuyóỳn



Danh muỷc



T



Loaỷi dỏy tióỳt

dióỷn (m.m 2 )



Chióửu daỡi

tuyóỳn

(km)



1



ổồỡng dỏy 100KV aỡ Nụng - Huóỳ nhaùnh reợ



2



AC.185



2x100



2



Vaỡo traỷm 100KV Xuỏn Haỡ



2



AC.185



2x1



3



Nhaùnh reợ vaỡo traỷm 100KV Hoaỡ Khaùnh



2



AC.185



2x0,25



4



ổồỡng Dỏy 110KV Cỏửu oớ - Quỏỷn 3



2



AC.240



2x9



5



Nhaùnh reợ vaỡo traỷm 110KV Lión Trỗ



2



AC.185



2x4,5



6



ổồỡng Dỏy 110KV aỡ Nụng - Quaớng Ngaợi



1



AC.185



150



7



ổồỡng Dỏy 35KV Cỏửu oớ - Xuỏn Haỡ



1



AC.95



10



8



ổồỡng Dỏy 35KV Cỏửu oớ - Lión Trỗ



1



AC.95



5



9



ổồỡng Dỏy 35KV Xuỏn Haỡ - Lión Trỗ



1



AC.95



4,7



10 ổồỡng Dỏy 35KV Xuỏn Haỡ - Hoaỡ Khaùnh



1



AC.185



8,5



11 ổồỡng Dỏy 500KV Huóỳ - aỡ Nụng



1



AC.ACO-400



100



12 ổồỡng Dỏy 35KV Cỏửu oớ - Vộnh ióỷn



1



AC.95



5,7



13 ổồỡng Dỏy 35KV Cỏửu oớ - Hoaỡ Khổồng



1



AC.95



10



14 ổồỡng Dỏy 35KV Cỏửu oớ - aỷi Lọỹc



1



AC.95



20



3. Baớn g thọỳn g kó lổồùi trung aùp vaỡ cọng suỏỳt caùc õổồỡn g truỷc chờnh:

TT

I



Tón õổồỡn g dỏy



ióỷn aùp

(KV)



Tióỳt dióỷn

(mm 2 )



C.daỡi

(km)



P max /P min

(MW)



Lổồùi 6KV

1. Tổỡ traỷm 110KV Xuỏn haỡ



1



E10



6



A-150



17,6



3,8/1,62



2



Lọỹ 671



6



A-150



8



2,96/1,52



3



Lọỹ 673



6



A-150



6,25



2,78/1,43



4



Lọỹ 675



6



M-70



8,1



3,46/1,79



Lọỹ 677



M-70



2. Tổỡ traỷm 325/6KV Hoaỡ Khaùnh

(T8)



6



M48-22



33



1,97/1,09



1



Lọỹ 671



6



M70-48



21,8



2,31/0,91



2



Lọỹ 672



6



A-120



0,54



0,71/0,35



Trang 14



óử taỡi kióỳn tỏỷp

3



Lọỹ 674



4



6



M.60



0,79



3,08/1,23



Lọỹ 673

3. Lổồùi 6KV trong nọỹi thaỡnh



1



Phan Chu Trinh



6



A241-150



6.63



2,6/1,4



2



Chaỡm Nọứi



6



A241



6.9



3,26/1,76



3



C17



6



M99-60



4.25



0,44/0,08



4



Hoaỡ Phaùt



6



M.60



5.34



0,352/0,09



5



Quỏn Khu



6



A.150



5.8



1,23/0,352



6



Laợnh Sổỷ Quaùn



6



A241-150



7.65



2,91/1,76



3. Lổồùi 6KV trong nọỹi thaỡnh

1



Phan Chu Trinh



6



A241-150



6.63



2,6/1,4



2



Chaỡm Nọứi



6



A241



6.9



3,26/1,76



3



C17



6



M99-60



4.25



0,44/0,08



4



Hoaỡ Phaùt



6



M.60



5.34



0,352/0,09



5



Quỏn Khu



6



A.150



5.8



1,23/0,352



6



Laợnh Sổỷ Quaùn



6



A241-150



7.65



2,91/1,76



II



Lổồùi 15KV

15



1



1. Lổồùi trong nọỹi thaỡnh aỡ

Nụng



15



M-60



1,3



2,4/0,429



2



Lọỹ 571 sỏn bay



15



A185-95



7,5



6,2/1,04



3



Lọỹ 537 Huỡng Vổồng



15



4



Lọỹ 531 Lión Trỗ



15



5



Quỏỷn 3 - Lọỹ 537



15



M48



44



1,76/0,626



6



Lọỹ 572 (LT - HV)



15



M48



1,8



4,28/1,25



1,07/0,2

2,7



Lọỹ 574

2. Khu vổỷc 3

1



Lọỹ 571



15



ACKU185



12,35



9,26/4,66



2



Lọỹ 572



15



ACKU185



10,2



4,38/1,25



3. Khu vổỷc cỏửu oớ

1



Lọỹ 571



15



AC95=M48



27,51



3,09/1,7



2



Lọỹ 572



15



AC95=M48



25,6



2,88/2,13



III



Lổồùi 22KV

22



AC241



30,17



Caới taỷo theo giai õoaỷn 1 vaỡ 2



Trang 15



óử taỡi kióỳn tỏỷp



Trang 16



óử taỡi kióỳn tỏỷp

4. Traỷm bióỳn aùp lổồùi :

Toaỡn thaỡnh phọỳ coù 1.310 traỷm bióỳn aùp. Trong õoù:

- Traỷm 20/0,4KV: 19 traỷm vồùi tọứng dung lổồỹng laỡ: 6,925MVA.

- Traỷm 15/0,4KV: 428 traỷm vồùi tọứng dung lổồỹng laỡ: 87,4MVA.

- Traỷm 6/0,4KV: 863 traỷm vồùi tọứng dung lổồỹng laỡ: 198MVA.

5. Lổồùi haỷ aùp :

Hióỷn tọửn taỷi 2 caùp õióỷn aùp 380/220V vaỡ 220/110V vồùi tọứng chióửu daỡi õổồỡng dỏy

haỷ thóỳ laỡ 216,92km õi nọứi vồùi tióỳt dióỷn dỏy dỏựn AC.70-AC.50.



Nhỏỷn xeùt hióỷn traỷn g:

- Nguọửn õióỷn: vồùi nguọửn õióỷn hióỷn nay chố thoaớ maợn õổồỹc nhu cỏửu hióỷn taỷi cuớa

thaỡnh phọỳ. Tổồng lai cỏửn phaới õỏửu tổ thóm nguọửn õióỷn mồùi coù thóứ õaùp ổùng õổồỹc cho

nhu cỏửu phaùt trióứn cuớa taới phuỷ.

- Maỷng lổồùi: maỷng lổồùi õióỷn õaợ xỏy dổỷng vaỡ vỏỷn haỡnh tổỡ nhióửu nm do õoù sổỷ cọỳ

thổồỡng xaớy ra, tióỳt dióỷn dỏy dỏựn nhoớ, dỏy trỏửn nhióửu chuớng loaỷi, baùn kờnh cỏỳp õióỷn cuớa

õổồỡng dỏy cao vaỡ haỷ thóỳ quaù lồùn gỏy tọứn hao lổồùi õióỷn lồùn, chỏỳt lổồỹng õióỷn quaù taới vaỡ

ngổồỹc laỷi nhióửu tuyóỳn taới non.

- Chióỳu saùng õổồỡng phọỳ chổa õaùp ổùng yóu cỏửu chióỳu saùng cuớa thaỡnh phọỳ . Mọỹt

sọỳ õổồỡng chờnh õaợ bọỳ trờ chióỳu saùng nhổng coỡn tuyỡ tióỷn, taỷm bồỹ khọng õaớm baớo õọỹ roỹi.

IV. H THN G CP NặẽC



1. Nhaỡ maùy cỏỳp nổồùc :

Nhaỡ maùy

cỏỳp nổồùc



Nm xỏy

dổỷn g



Cọng suỏỳt thióỳt

kóỳ



Nhaỡ maùy

õổồỹc nỏng

cỏỳp vaỡ nm



Cọng suỏỳt nỏng

cỏỳp



Cỏửu oớ



1969



7.000m3/ng.õóm



1997



50.000m3/ng.õóm



Sỏn Bay



1971



10.000m3/ng.õóm



2000



20.000m3/ng.õóm



Sồn Traỡ



1989



7.000m3/ng.õóm



1993



5.000m3/ng.õóm



Nhỏỷn xeùt :

Nhaỡ maùy nổồùc Cỏửu oớ, Sỏn Bay: Cọng nghóỷ vaỡ kóỳt cỏỳu xỏy dổỷng tổồng õọỳi

hióỷn õaỷi. Theo thióỳt kóỳ ban õỏửu cuớa nhaỡ maùy õổồỹc vỏỷn haỡnh baùn tổỷ õọỹng, coù thióỳt bở

theo doợi õóứ kióứm soaùt quaù trỗnh saớn xuỏỳt. Tuy nhión khi giaới phoùng hóỷ thọỳng õióửu khióứn

baùn tổỷ õọỹng õaợ hoớng. Chỏỳt lổồỹng nổồùc sau khi xổớ lyù õaớm baớo chỏỳt lổồỹng theo quy õởnh.



Trang 17



óử taỡi kióỳn tỏỷp

Nhaỡ maùy nổồùc Sồn Traỡ: thióỳt bở tổỷ rổớa khaù thuỏỷn lồỹi, Do nguọửn nổồùc bở phuỷ

thuọỹc vaỡo caùc muỡa nón caùc suọỳi thổồỡng caỷn vóử muỡa khọ vaỡ õỏửy vaỡo muỡa mổa, nón lổu

lổồỹng khọng ọứn õởnh do õoù chố sổớ duỷng nguọửn nổồùc naỡy vaỡo cỏỳp nổồùc cuỷc bọỹ.

2. Caùc õaỡi nổồùc

aỡi nổồùc



Dung tờch



Cọỳt õaùy



Cọỳt õốnh



Hióỷn traỷn g



Ngọ Gia Tổỷ



500m3



+21m



+32m



ang sổớ duỷng



Nguyóựn Tri Phổồng



400m3



+20m



+32m



Khọng sổớ duỷng



Ngọ Quyóửn



700m3



+21m



+30m



ang sổớ duỷng



Sồn Traỡ



500m3



+22m



+32m



Khọng sổớ duỷng



9.000m3



+60m



Phổồùc Tổồỡng



Khọng sổớ duỷng



Nhỏỷn xeùt :

Caùc õaỡi nổồùc khọng phaùt huy õổồỹc tờnh hióỷu quaớ, mỏỳt myợ quan õọ thở thaỡnh phọỳ.

3. Maỷn g lổồùi õổồỡn g ọỳn g: Tờnh õóỳn thaùng 7 nm 1998 õaợ xỏy dổỷng

169.443m õổồỡng ọỳng , gọửm nhióửu loaỷi: nhổỷa, gang, ximng, theùp.

Hióỷn nay thaỡnh phọỳ aỡ Nụng õang sổớ duỷng nổồùc cuớa 3 nhaỡ maùy:

- Nhaỡ maùy nổồùc cỏửu oớ, sổớ duỷng bóứ lừng ngang - bóứ loỹc nhanh - Clo loớng vồùi

cọng suỏỳt 50.000m3/ngaỡy õóm.

- Nhaỡ maùy nổồùc Sỏn Bay, sổớ duỷng bóứ lừng radian - bóứ loỹc nhanh - Clo loớng,

cọng suỏỳt 20.000m3/ngaỡy õóm.

- Traỷm cỏỳp nổồùc Sồn Traỡ, sổớ duỷng bóứ loỹc aùp lổỷc - Clo loớng vồùi cọng suỏỳt

5.000m3/ngaỡy õóm õóứ phuỷc vuỷ cho nhu cỏửu nổồùc sinh hoaỷt vaỡ saớn xuỏỳt cuớa nhỏn dỏn vaỡ

caùc tọứ chổùcvồùi nguọửn nổồùc cung cỏỳp laỡ nổồùc mỷt trón caùc sọng.

Tọứng chióửu daỡi õổồỡng ọỳng Phi 100 - Phi 900 gỏửn 200km.



* Nhỏỷn xeùt hióỷn traỷn g:

Cọng suỏỳt cỏỳp nổồùc cuớa caùc nhaỡ maùy nổồùc coỡn quaù nhoớ, dỏy truyóửn cọng nghóỷ

õồn giaớn nón chỏỳt lổồỹng nổồùc chổa õọửng õóửu.

Maỷng lổồùi õổồỡng ọỳng coỡn thióỳu, chừp vaù, khọng õọửng bọỹ.

Aùp lổỷc thỏỳp khọng õaớm baớo cỏỳp nổồùc cho caùc khu vổỷc ồớ xa vaỡ caùc nhaỡ cao tỏửng.

Tờnh õóỳn cuọỳi nm 2000, sọỳ nhỏn khỏứu õổồỹc sổớ duỷng nổồùc saỷch laỡ 276.041

ngổồỡi, õaỷt tyớ lóỷ 38,18% dỏn sọỳ; trong õoù khu vổỷc thaỡnh thở laỡ 266.514 ngổồỡi, tyớ kóỷ

46,72% khu vổỷc nọng thọn laỡ 9.527 ngổồỡi, õaỷt tyớ lóỷ 6,25%.



Trang 18



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (40 trang)

×