1. Trang chủ >
  2. Ôn thi Đại học - Cao đẳng >
  3. Hóa học >

Glixin không tác dụng với

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (492.12 KB, 51 trang )


D: Cao su lu húa; E: c A v D

157.Trong cỏc polime sau, polime cú th dựng lm cht do:

Nha PE

Nha PVC Thu tinh hu c Tt c u ỳng

158.Polime thu c t propen l:

A: (CH2CH2)n;



C: ( CH2 CH )n ;

CH3



B: (CH2CH2CH2)n;



D: ( CH 2 C ) n

CH2



159.Phỏt biu no sau õy ỳng:

A. Tinh bt l polime mch khụng phõn nhỏnh.

Aminoaxit l hp cht a chc.

B. ng trựng hp l quỏ trỡnh cú gii phúng nhng pt nh.

Tt c u sai.

160.Cỏc polime cú kh nng lu húa l:

A: Cao su Buna;

B: Poliisopren;

C: Cao su Buna-S;

D: Tt c u ỳng

161. tng hp polime, ngi ta cú th s dng:

A. Phn ng trựng hp. Phn ng trựng ngng.

B. Phn ng ng trựng hp hay phn ng ng trựng ngng.

Tt c u ỳng.

162. iu ch polime ta thc hin phn ng:

A: Cng;

B: Phn ng trựng hp; C: phn ng trựng ngng;

D: Phn ng trựng hp hoc phn ng trựng ngng

163.nh ngha no sau õy ỳng nht.

A. Phn ng trựng ngng l quỏ trỡnh cng hp nhiu phõn t nh thnh phõn t ln.

B. Phn ng trựng ngng cú s nhng nhn electron.

C. Phn ng trựng ngng l quỏ trỡnh cng hp nhiu phõn t nh thnh phõn t ln v gii

phúng nc.

D. Cỏc nh ngha trờn u sai.

164.(1): Tinh bt; (2): Cao su (C5H8)n;

(3): T tm (NHRCO)n

Polime no l sn phm ca phn ng trựng ngng:

A: (1);

B: (3);

C: (2);

D: (1) v (2)

165.Polime cú cu trỳc khụng gian thng:

A. Kh nng chu nhit kộm nht.

B. Cú tớnh n hi, mm mi v dai.

C. Cú tớnh bn c hc cao, chu c ma sỏt v va chm.

D. D b ho tan trong cỏc dung mụi hu c.

166.Khi lng phõn t ca t capron l 15000 vC. Tớnh s mt xớch trong phõn t ca loi t

ny:

A: 113;

B: 133;

C: 118;

D: Kt qu khỏc

Polime no sau õy cú th tham gia phn ng cng.

A. Polietilen B. Polivinyl clorua C. Caosubuna.

D. Xenluloz

167.Khớ clo húa PVC thu c t clorin cha 66,6% clo. S mt xớch trung bỡnh tỏc dng vi 1 phõn

t clo.

A: 1,5;

B: 3;

C: 2;

D: 2,5

168.Cho chuyn húa sau :

CO2 A B C2H5OH

Cỏc cht A,B l:

A. Tinh bt, glucoz

B. Tinh bt, Xenluloz



C. Tinh bt, saccaroz



D. Glucoz, Xenluloz



169.Cú th iu ch PE bng phn ng trựng hp monome sau:

A: CH2CH2;

B: CH2=CHCH3;

C: CH2CHCl;

D: CH2=CHOCOCH3

170.Da vo tớnh cht no kt lun tinh bt v xenluloz l nhng polime thiờn nhiờn cú cụng

thc (C6H10O5)n

A. Tinh bt v xenluloz khi b t chỏy u cho CO2 v H2O theo t l s mol 6 : 5

B. Tinh bt v xenluloz khi b thu phõn n cựng u cho glucoz.



C. Tinh bt v xenluloz u tan trong nc

D. Tinh bt v xenluloz u cú th lm thc n cho ngi v gia sỳc.

171.Cú th iu ch PVC bng phn ng trựng hp monome sau:

A: CH3CHCH2;

B: CH2CHCl; C: CH3CH2Cl;

D: CH2CHCH2Cl

Polime cú cụng thc [(-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuc loi no?

A. Cht do

Cao su

T nilon

T capron

172.iu kin mụnme cú th c dựng iu ch polime:

A: Cú liờn kt n;

B: Cú liờn kt ụi;

C: Cú liờn kt ba;

D: Cú liờn kt ụi hoc ba

173.Cao su Buna khụng tham gia phn ng no trong s cỏc phn ng sau:

A. Cng H2

Vi dung dch NaOH

Vi Cl2/as

Cng dung dch brụm

174.Cho (1) Etanol; (2): Vinylaxetylen; (3) Isopren; (4) 2-phenyletanol-1

Tp hp no cú th iu ch c cao su Buna-S bng 3 phn ng:

A: (1)+(3);

B: (1)+(4);

C: (2)+(3);

D: (3)+(4)

175.Cho cỏc polime : PE, PVC, polớbutaien, Amilopectin. S sp xp no sau õy l ỳng:

A. PE, PVC, polớbutaien: cú dng mch thng; Amilopectin: mch phõn nhỏnh

B. Cỏc polime trờn u cú cu trỳc dng mch thng

C. Cỏc polime trờn u cú cu trỳc dng mch nhỏnh

D. Cỏc polime trờn u cú cu trỳc dng mch khụng gian

176.ú th iu ch polipropylen t monome sau:

A: CH2CHCH3;

B: CH3CH2CH3;

C: CH3CH2CH2Cl; D: CH3CHCl2CH2

177.c im cu to ca cỏc monome tham gia phn ng trựng hp l:

A. Phõn t phi cú t hai nhúm chc tr lờn

Phõn t phi cú liờn kt kộp

B. Phõn t phi cú cu to mch khụng nhỏnh Phõn t phi cú cu to mch nhỏnh

178.T 100m dung dch ru etylic 33,34% (D = 0,69) cú th iu ch c bao nhiờu kg PE (coi

hiu sut 100%)

A: 23;

B: 14;

C: 18;

D: Kt qu khỏc

179.Cho bin húa sau:

Xenluloz A B C Caosubuna.

A, B, C l mhng cht no.

A. CH3COOH,C2H5OH, CH3CHO.

B. C6H12O6(glucoz), C2H5OH, CH2=CH CH=CH2

C.C6H12O6(glucoz), CH3COOH, HCOOH D. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH.

180.T 13kg axetylen cú th iu ch c bao nhiờu kg PVC (coi hiu sut l 100%):

A: 62,5;

B: 31,25;

C: 31,5;

D: Kt qu khỏc

181.Trong cỏc polime sau õy: Bụng (1); T tm (2); Len (3); T visco (4); T enan (5); T axetat

(6); T nilon (7); T capron (8) loi no cú ngun gc t xenluloz?

A. (1), (3), (7). (2), (4), (8).

(3), (5), (7).

(1), (4), (6).

182.H s trựng hp ca loi polietilen cú khi lng phõn t l 4984 vC v ca polisaccarit

(C6H10O5)n cú khi lng phõn t 162000 vC ln lt l:

A. 178 v 1000 187 v 100 278 v 1000

178 v 2000

183.Cú th iu ch c bao nhiờu tn cao su Buna t 5,8 tn n-Butan. Hiu sut ca c quỏ trỡnh

l 60%:

A: 9;

B: 3,24;

C: 5,4;

D: Kt qu khỏc

Khi lng phõn t trung bỡnh ca Xenluloz trong si gai l 590000vc. S gc C 6H10O5 trong phõn

t Xenluloz trờn l:

A. 3641 B. 3661

C. 2771

D 3773.

184.Trong cỏc cht sau:CH4 (1), CCl4(2),CH3Cl(3).

Cht phõn cc v cht tan trong nc nhiu nht l:

A. 1,2

B.2,3

C. 3,3

D. 2,4

185.Cho 3 cht sau:propanol-1(1), etanol(2), axeton(3)

Cht sụi nhit cao nht v cht sụi nhit thp nht theo th t :

A.1,3

B.2,3

C.3,1

D.3,2



Trong cỏc cht sau, cht no l ruu bc II:

186. 1. Metanol

2. Propanol-2

3. Etanol

4. 2 Metyl propanol

5. Batanol -2

A. 1,2,4

B.

2,3,4

C. 3,4,5

D. 2,5

187. phõn bit andehit axetic, andehit arcilic, axit axetic, etanol, cú th dựng thuc th no

trong cỏc cht sau:dung dch Br2(1),dung dch AgNO3/NH3(2),giy qu(3),dung dch H2SO4(4)

A. 1,2 v 3

B. 2,3

C. 3,4

D.1,2 v 4

188.Cú 2 bỡnh mt nhón cha ru etilic 450 v dung dch fomalin. phõn bit chỳng cú th

dựng:

A. Na kim loi.

B. Dung dch Ag2O/NH3.

C. Dung dch qu tớm.

D. Dung dch HCl

189.ú th dựng cht no trong s cỏc cht sau phõn bit n- hecxan, propanal,axeton:

ncBrom(1)

dung dch AgNO3/NH3(2)

190.dung d ch NaHSO3 m c(3)

gi y qu (4)

A.1,2

B.2,3

C.3,4

D.1,4

191.Etanol tỏc dng c vi cht no sau õy:

1. HCl

2. H2SO4

3. CH3COOH

4. C2H5OH

5. Na

A. 1,2,3

B. 2,3,4

C. 3,4,5

D. 1,2,3,4 ,5

192.Cht no sau õy cú nhit sụi cao nht:

A. CH3-O-CH3

B.CH3CHO

C.C2H5OH

D.H2O

193.Amin l :

A hp cht hu c cha C,H,N.

B. nhng hp cht hu c m phõn t gm 1 nhúm NH2 kt hp vi 1 gc hidrocacbon.

C. nhng hp cht hu c c to ra khi thay th nguyờn t hidro trong amoniac bng gc

hidrocacbon.

D. cht hu c trong ú nhúm amino NH2 liờn kt vi vũng benzen.

194.Trong s cỏc nguyờn liu sau:C2H2(1), C2H5Cl(2) ,C3H8(3).Cú th dựng nguyờn liu no iu

ch C2H5OH( cht vụ c cho sn)

A.2

B.1,2

C.1,2,3

D.1

195.Amin thm cú CTPT C7H9N cú s ng phõn l:

A.2

B. 3

C. 4

D. 5.

196. tỏch mt hn hp gm benzen, phenol v anilin, cú th dựng cỏc thuc th no sau

õy:dung dch NaOH(1), dung dch H2SO4(2), dung dch NH4OH(3), dung dch Br2(4)

A. 2,3

B. 1,2

C. 3,4

D. 1,4

197.Khi vit ng phõn ca C4H11N v C4H10O mt hc sinh nhn xột:

1. S ng phõn ca C4H10O nhiu hn s ng phõn C4H11N.

2. C4H11N cú 3 ng phõn amin bc I.

3. C4H11N cú 3 ng phõn amin bc II.

4. C4H11N cú 1 ng phõn amin bc III.

5. C4H10O cú 7 ng phõn ru no v ete

no.

Nhn xột ỳng gm:

A. 1,2,3,4

B.2,3,4

C. 3,4,5

D. 2,3,4,5.

198.A,B l hai hp cht hu c mch h, cú kh nng lm mt mu dung dch Brom,cú cụng thc

phõn t C3H6O.Cu to ca A,B cú th l:

A. CH3-CH2-CHO

B.CH2 CH- CH2OH

C. CH3- O- CH= CH2 D. C b,c

199.Cht cú nhit sụi cao nht l:

A. C2H5OH

B. CH3COOH

C. CH3CHO

D. CH3OH

200.Cht hu c mch h cú cụng thc CnH2nO2 thuc dóy ng ng no?

A. Axit n chc no hay este n chc no

B.Dioxit olefin.

C. Andehit 2 chc.

chc.

201.Sp xp theo chiu tng dn linh ng H trong phõn t

A. Ru < Phenol
B. Ru < Axớt < Phenol C. Ru < Axớt < Ru




D. Xeton 2



D. Phenol



202.Cho cụng thc R-O-CO-R (X). Trong ú

A. X l este c iu ch t axit RCOOH v ru ROH

RCOOH v ru ROH.

C. X l este thỡ R v R phi khỏc H.

no húa tr 1.



B. X l este c iu ch t axit

D. R, v R phi l gc hidrocacbon



203. tỏch hn hp gm benzene, phenol, aniline cú th dung thuc th no trong cỏc cht sau:

1. Dung dch NaOH



2.Dung dch H2SO4



3. Dung dch NH4OH



4. Dung dch Br2



a. 2,3

B. 1,2

C. 34,4

D. 1,4

204.Mt este E (C4H8O2). E tham gia phn ng trỏng bc cú th cú tờn no sau õy:

A Propyl formiat B. Acrilat metyl

C. Izo- propyl axetat.

D.



Etyl axetat.



205. phõn bit andờhyt axờtic, andờhyt acrytic, axớt axờtic, etanol cú th dựng thuc th no

sau õy:

1. Dung dch Br2



2. Dung dch AgNO3/NH3



3. Giy qu



4. Dung dch H2SO4



A. 1,2 v 3

B. 2 v 3

C. 3 v 4

D. 1,2 v 4

206.Khi thu phõn este X (C6H10O2) thu c 2 sn phm Y v Z. Y tỏc dng vi NaOH v mt mu

dung dch Brom, cụng thc ca X l:

A. n -C3H7-O-CO-C2H3

B. C2H5COOC3H5.

C. CH3-CH-O-COC2H5

D. C3H7COOC2H3.

|

CH3

207.Hp cht hu c B cú cụng thc phng trỡnh C 3H2O3. B tỏc dng Na, tham gia phn ng

trỏng gng. Vy cụng thc cu to ca B l

A. CH2 - CH2 - CHO

CH



B. CH - CH - CHO

OH



C. HCOOC2H5



D. HOOC - CH2 - CHO



OH



208. phõn bit Glucoz, Saccaroz, tinh bt, Xenluloz cú th dung cht no trong cỏc thuc

th sau:

1. Nc



2. Dung dch AgNO3/NH3



3. Nc I2



4. Giy qu



A. 2,3

B. 1, 2, 3

C. 3,4

D. 1,2

209.Cho cỏc hp cht hu c sau: C6H5NH2 (1); C2H5 NH2 (2); (C2H5)2NH (3); NaOH (4); NH3 (5).

210. mnh ca cỏc baz c sp xp theo th t tng dn:

A 1<5<2<3<4. B.

1<5<3<2<4

C. 5<1<2<4<3.

D. 1<2<3<4<5

211.T Benzen iu ch ru benzylic ta cú th dung cht vụ c v hu c no sau õy:

1. Cl2



2. NaOH



3. FeCl3



4. CH3Cl



A. 1, 2, 4

B. 3,4

C. 1, 2, 3, 4

D. 2, 3

212.Trong phn ng gia ru v axit hu c thỡ cõn bng húa hc s chuyn dch theo chiu to

ra este khi:

A. Gim nng ca ru hay axit

B. Tng ỏp sut ca h

C Gim nng ca este

hay ca nc

D. Cn cú cht xỳc tỏc

213.X cú cụng thc phng trỡnh C4H6O2. X thy phõn thu c 1 axớt v 1 andờhyt Z. Z oxi húa

cho ra Y, X cú th trựng hp cho ra 1 polime

A. HCOOC3H5

B. CH3COOC2H5

C. CH3COOC2H3

D. HCOOC2H3

214.t chỏy hon ton 0,05 mol ru no X mch h cn 5,6g oxi to ra 6,6g CO 2. CTCT thu gn

ca X :.

A. C2H4(OH)2

B C3H5(OH)3

C.C3H6(OH)3

D. C3H6 (OH)2



215.Mt ru X mch h khụng lm mt mu nc brom, t chỏy a lit hi ru X thỡ cn 2,5a

lit oxi ( cựng k). CTCT ca X l :

A C2H4(OH)2

B C3H6(OH)2

C. C3H7OH

D. C2H5OH

C. C3H7OH

D. C2H5OH

246.Cho hn hp X gm 0,1mol ru atylic v 01mol axit axộtic tỏc dng vi Na d. Th tớch khớ

H2 thu c (KTC) l

A. 2,2

B. 3,36

C. 6,72

D. 2,24

217.t chỏy hon ton 0,1 mol cht X l mui natri ca 1 axit hu c n chc no thu c 0,15

mol khớ CO2, hi nc v Na2CO3. CTCT ca X l:

A. C2H5COONa

B.

HCOONa

C. C3H7COONa

D. CH3COONa

218.Cho hn hp X gm 6g CH3COOH v 9,4g C6H5OH dung dch va vi 200ml dung dch

NaOH. Nng ụ mol/l ca dung dch NaOH l:

A. 1

B. 2

C. 0,5

D. 3

219.Z l axit hu c n chc. t chỏy 0,1 mol Z cn 6,72 lớt O 2 ( ktc). Cho bit CTCT ca

Z?

A. CH3COOH

B. CH2= CH-COOH

C. HCOOH D. CH3- CH2-COOH

220. t chỏy hon ton 2,25g hp cht hu c A thu c 4,95g CO 2 v 2,7g H2O. cựng iu

kiờn nhiờt ụ ỏp sut 0,75g A cú th tớch hi bng th tớch 0,4g khớ oxi. Cụng thc cu to ỳng

ca A bit A mch thng, tỏc dng vi Na.

A. CH3 CH2 OH

B.CH3

CH OH

C. CH3 CH2 CH2

OH

D. CH2 CH2 CH2

O CH3

221.Oxi húa 2,2 gam ankanal A thu c 3 gam axit ankanoic B. A v B ln lt l:

A. Propanal; axit propanoic

B. Etanal; axit etanoic

C. Andehyt propanoic ; axitpropanoic

D. Metanal ; axit metanoic

222.Tớnh khi lng mt loi go cú t l tinh bt l 80% cn dựng khi lờn men (hiu sut lờn

men l 50%) thu c 460 ml ru 50o (khi lng riờng ca etylic 0,80g/ml).

A. 430 g

B. 520g.

C. 760g

D. 810g

223.Trung hũa hon ton 3,6 gam mt axit n chc cn dựng 25 gam dung dch NaOH 8%. Axit

ny l

A. Axit fomic

B.Axit acrilic

C.Axit axetic

D. Axit propionic

224.Tỡm andehit n chc cú %O= 53,33%

A. HCHO

B. C2H5CHO

C.CH3CHO

D. C3H7CHO

225.Ba ru X, Y, Z cú khi lng phõn t khỏc nhau v u bn. t chỏy mi cht u sinh ra

CO2 v H2O theo t l mol: nCO2 : nH2O = 3 : 4. Vy cụng thc 3 ru cú th l:

A. C2H5OH, C3H7OH, C4H9OH B. C3H8O, C3H8O2, C3H8O3

C. C3H8O, C4H8O, C5H8O D. C3H6O,

C3H6O2, C3H6O3

226.Cht A cha C,H,O,N cú %C=63,71%, %O= 14,16% , %O= 12,38%.Bit A cú M< 15O, A cú

cụng thc phõn t l

A. C6H5NO2

B. C3H7NO2

C. C6H11NO

D. C6H11NO2

227.Khi phõn tớch cht huc a ch cha C,H,O thỡ cú m C + mH = 3,5 mO . Cụng thc n gin ca

A l :

A. CH4O

B.C2H6O

C. C3H8O

D. C4H8O

228.Cht A cha C,H,O,N v cú M = 89. Bit 1 mol A chỏy cho 3 mol CO 2; 0,5mol N2. A l:

A.C3H7NO2



B.C2H5NO2



C. C3H7NO



D. C4H9NO



229.t chỏy mt axit no a chc Y thu c 0,6 mol CO2 v 0,5 mol nc. Bit mch C thng. Cho

bit CTCT ca Y :

A HOOC-COOH

B. HOOC-CH2-COOH

C HOOC-(CH3)3-COOH

D. HOOC-(CH2)4COOH.

230.un núng 6 g CH3COOH vi 6g C2H5OH cú H2SO4 xỳc tỏc. Khi lng este to thnh khi hiu sut

80% l:



A. 7,04g



B. 8g



C. 10g



D. 12g



231.t chỏy hon ton 1 amin thm bc nht ngi ta thu c 1,568 lớt khớ CO 2 1,232 lớt hi

nc v 0,336 lớt khớ tr. trung ho ht 0,05 mol X cn 200ml dung dch HCl 0,75M. Bit cỏc th

tớch khớ o ktc. Xỏc nh CTPT ca X.

A. C6H5NH2

B. (C6H5)2NH

C. C2H5NH2

D. C7H11N3

232.Phõn tớch 6 g cht hu c A thu c 8,8g CO2; 7,2g H2O v 2,24lớt N2(KC).Mt khỏc 0,1 mol A

phn ng va vi 0,2 mol HCl.Cụng thc n gin ,cụng thc phõn t ca A v s ng phõn l:

A. CH4N, C2H8N2 , 3 ng phõn



B.CH4N, C2H8N2 , 4 ng phõn



C. CH4N, C2H6N2 , 3 ng phõn



D. CH4N, C2H8N2 , 5 ng phõn



233.Cho 13,6 g mt cht hu c X(C,H,O) tỏc dng vi dung dch Ag 2O/NH3 d thu c 43,2 g Ag.

Bit t khi cu X i vi O2 bng 2,125. CTCT ca X l:

A- CH3-CH2 - CHO

C- CH C-CH2 - CHO

B- CH2 = CH - CH2 - CHO

D- CH C - CHO

234.Hp cht A ch cha 1 loi nhúm chc v phõn t ch cha cỏc nguyờn t C,H,O trong ú oxi

chim 37,21% v khi lng. 1mol A trỏng gng hon ton cho 4 mol Ag. A l:

A. HCHO



B.CHO- CH2-CHO



C.CH3CHO



D.C2H4(CHO)2



235.Cụng thc n gin nht ca axit hu c X l (CHO) n. Khi t 1 mol X thu c di 6 mol CO2.

CTCT ca X l:

A- HOOC - CH = CH - COOH

C- CH3COOH

B- CH2 = CH - COOH

D. HOOC-COOH

236.Cho bay hi ht 5,8g mt hp cht hu c X thu c 4,48 lớt hi X vi 109,2 0C .Mt khỏc 5,8 g

X phn ng vi dung dch AgNO3 /NH3d to ra 43,2 g Ag .Cụng thc phõn t ca X :

A. C2H4O2



B. (CH2O)n



C.C2H2O



D. C2H2O2



237.un núng 1 hn hp gm 2 ru no n chc liờn tip vi H 2SO4 c, 1400C thu c 24,7g

hn hp 3 ete v 7,2 g H2O . Bit phn ng xy ra hon ton . CTCT ca 2 ru l :

A. C3H7OH v C4H9OH

B.

C2H5OH v C3H7OH

C. CH3OH v C2H5OH

D. C4H9OH v C5H11OH

238.Xỏc nh CTCT ca hp cht X bit rng khi t chỏy 1 mol X cho ra 4 mol CO 2,X cng vi Br2

theo t l 1:1,vi Na cho khớ H2 v X cho phn ng trỏng gng.

A.CH(OH)=CH-CH2-CHO



B.CH3-C(OH)=CH-CHO



C.CH3-CH2-CHO



D.CH2=CH-CH(OH)-CHO



239.Cho 4 kim loi Al, Fe, Mg, Cu v 4 dung dch ZnSO4, AgNO3, CuCl2, MgSO4. Kim loi kh c

c 4 dd mui l:

A. Fe

B. Mg

C. Al

D. tt c u sai

240.Nguyờn t ụ th 19 , chu kỡ 4 nhúm I A ( phõn nhúm chớnh nhúm I) cú cu hỡnh electron

nguyờn t l

A : 1s22s22p63s23p64s2

B : 1s22s22p63s23p64s1

2

2

6

2

6

5

1

C : 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s

D : 1s22s22p63s23p63d104s1

241.S n mũn in hoỏ xy ra cỏc quỏ trỡnh

A. S oxi hoỏ cc dng v s kh cc õm

B. S kh cc dng v s oxi hoỏ cc

õm

C. S oxi hoỏ cc õm

D. S oxi hoỏ cc dng

242.Loi liờn kt no sau õy cú lc hỳt tnh in?

A Liờn kt kim loi

B . Liờn kt ion v liờn kt kim loi

C Liờn kt cng hoỏ tr

D. Liờn kt ion



243.Kim loi cú tớnh do l vỡ

A : S electron ngoi cựng trong nguyờn t ớt .

B : in tớch ht nhõn v bỏn kớnh nguyờn t bộ

C : Cú cu trỳc mng tinh th .

D : Trong mng tinh th kim loi cú cỏc electron

t do .

244.Kiu mng tinh th ca mui n l

A Ion

B

Nguyờn t

C

Kim loi

D

Phõn t

245.Hp kim cng v giũn hn cỏc kim loi trong hn hp u vỡ

A : Cu trỳc mng tinh th thay i .

B : Mt ion dng tng .

C : Mt electron t do

gim

D : Do cú s to liờn kt cng hoỏ tr nờn mt electron t do trong hp kim gim

246.Loi phn ng hoỏ hc no sau õy xy ra trong quỏ trỡnh n mũn kim loi?

A

Phn ng oxi hoỏ - kh

C Phn ng hoỏ hp

C Phn ng th

D

Phn ng phõn hu

247.Cho bit khi lng lỏ Zn thay i nh th no khi ngõm lỏ Zn vo dung dch CuSO 4

A. khụng thay i B tng

C.gim

D.cũn tu

248.Cú cỏc cp kim loi sau tip xỳc vi nhau Al-Fe ; Zn-Fe ; Sn-Fe ; Cu-Fe lõu trong khụng khớ

m . Cp m st b n mũn l

A : Chi cú cp Al-Fe ; B : Chi cú cp Zn-Fe ; C : Chi cú cp Sn-Fe ; D : Cp Sn-Fe v Cu-Fe

249.Cú dd FeSO4 ln tp cht l CuSO4, loi b CuSO4 ta dựng:

A. dd HNO3

B. bt st d

C. bt nhụm d

D. NaOH va

250.T dung dch MgCl2 ta cú th iu ch Mg bng cỏch

A : in phõn dung dch MgCl2

B : Cụ can dung dch ri in

phõn MgCl2 núng chy

C : Dựng Na kim loi kh ion Mg2+ trong dung dch

D : Chuyn MgCl 2 thnh Mg(OH)2 ri

chuyn thnh MgO ri kh MgO bng CO

251.Cho bit cỏc cp oxi hoỏ- kh sau :

Fe2+/ Fe

Cu2+/ Cu

Fe3+/Fe2+

Tớnh oxi hoỏ tng dn theo th t

A.Fe3+,Cu2+, Fe2+

B Fe2+ ,Cu2+, Fe3+ C. Cu2+, Fe3+,Fe2+

D.Cu2+, Fe2+, Fe3+

252.Cỏc cht sau : Cl2 , O2 , dd HCl , dd CuSO4 , dd HNO3 c ngui , dd FeCl3 . Cht tỏc dng vi

Fe l

A : Cl2 , O2 , dd HCl , dd CuSO4

B : Cl2 , O2 , dd HCl , dd CuSO4 , dd HNO3 c ngui

C : Cl2 , O2 , dd HCl , dd CuSO4 , dd FeCl3

D : Tt c cỏc cht trờn .

253.Cho bit cỏc cp oxi hoỏ- kh sau :

Fe2+/ Fe

Cu2+/ Cu

Fe3+/Fe2+

Tớnh kh gim dn theo th t

A Fe,Cu ,Fe2+

B.Fe, Fe2+,Cu

C.Cu , Fe, Fe2+.

D.Fe2+,Cu , Fe

254.T dung dch mui AgNO3 iu ch Ag ta dựng phng phỏp

A.thu luyn

B.nhit phõn.

C.in phõndung dch

D.c A,B,C

255.Cho Kali kim loi vo dung dch CuSO 4 thỡ thu c sn phm gm

A : Cu v K2SO4 . ; B : KOH v H2 . ; C : Cu(OH)2 v K2SO4 ; D : Cu(OH)2 , K2SO4 v H2

256.Cho hn hp gm Fe , Cu vo dung dch AgNO3 ly d thỡ sau khi kt thỳc phn ng dung dch

thu c cú cht tan l :

A : Fe(NO3)2 v Cu(NO3)2

;

B : Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 v AgNO3

C : Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 v AgNO3

D : Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 , AgNO3 v Ag

257.Cho hn hp Al , Fe tỏc dng vi hn hp dung dch AgNO 3 ,Cu(NO3)2 thu c dung dch B v

cht rn D gm 3 kim loi .Cho D tỏc dng vi HCl d , thy cú khớ bay lờn. Thnh phn ca cht

rn D l

A.Fe ,Cu ,Ag

B.Al ,Fe ,Cu

C.Al ,Cu,Ag

D.c A,B,C

238.n mũn in hoỏ v n mũn hoỏ hc khỏc nhau im

A : Kim loi b phỏ hu

B : Cú s to dũng in

C : Kim loi cú tớnh kh b n mũn

D : Cú s to dũng in ng thi kim loi cú tớnh kh mnh hn b n mũn .

239.D kin no di õy cho thy nhụm hot ng mnh hn st

A.st d b n mũn kim loi hn

B.vt dng bng nhụm bn hn so vi bng st



C.st b nhụm y ra khi dung dch mui

D.nhụm cũn phn ng c vi dung

dch kim

240.Trong ng c t trong cỏc chi tit bng thộp b mũn l do

A : n mũn c hc

B : n mũn in hoỏ

C : n mũn hoỏ hc

D : n mũn hoỏ hc v n mũn c hc

241.Liờn kt trong tinh th kim loi c hỡnh thnh l do:

A. cỏc e húa tr tỏch khi nguyờn t v chuyn ng t do trong ton mng tinh th

B. cỏc nguyờn t c sp xp theo mt trt t nht nh

C. s tng tỏc y qua li gia cỏc ion dng

D. lc tng tỏc tnh in gia cỏc ion dng vi cỏc e t do xung quanh

242. Ngi ta trỏng mt lp Zn lờn cỏc tm tụn bng thộp , ng n nc bng thộp vỡ

A : Zn cú tớnh kh mnh hn st nờn b n mũn trc , thộp c bo v .

B : Lp Zn cú mu trng bc rt p

C : Zn khi b oxi hoỏ to lp ZnO cú tỏc dng bo v

D : Zn to mt lp ph cỏch li thộp vi mụi trng

243.Trong s cỏc nguyờn t húa hc ó bit thỡ cỏc nguyờn t kim loi chim a phn do:

A.nguyờn t cỏc nguyờn t cú bỏn kớnh ln ng thi in tớch ht nhõn bộ.

B. nguyờn t cỏc nguyờn t thng cú 1, 2, 3 e lp ngoi cựng

C. cỏc nguyờn t kim loi gm cỏc nguyờn t h s, d, f v mt phn cỏc nguyờn t h p.

D. nng lng ion húa cỏc nguyờn t thng thp.

244. iu ch Ag t dung dch AgNO3, ngi ta lm cỏch no trong cỏc cỏch sau

1/ Dựng Zn kh Ag+ trong dung dch AgNO3 .

2/ in phõn dung dch AgNO3 .

3/ Cho dung dch AgNO3 tỏc dng vi dung dch NaOH sau ú lc ly AgOH , em un núng

c Ag2O sau ú kh Ag2O bng CO hoc H2 to cao .

Phng phỏp ỳng l

A:1

;

B : 1 v 2

; C: 2

;

D : C 1 , 2 v 3

245.Mt tm kim loi vng b bỏm mt lp Fe b mt, cú th ra lp Fe c Au bng dd:

A. CuSO4

B. FeCl3

C. FeSO4

D. AgNO3

246.T Mg(OH)2 ngi ta iu ch Mg bng cỏch no trong cỏc cỏch sau

1/ in phõn Mg(OH)2 núng chy .

2/ Ho tan Mg(OH)2 vo dung dch HCl sau ú in phõn dung dch MgCl 2 cú mng ngn .

3/ Nhit phõn Mg(OH)2 sau ú kh MgO bng CO hoc H2 nhit cao

4/ Ho tan Mg(OH)2 vo dung dch HCl , cụ cn dung dch sau ú in phõn MgCl 2 núng chy

Cỏch lm ỳng l

A : 1 v 4 ; B : Ch cú 4 ; C : 1 , 3 v 4 ; D : C 1 , 2 , 3 v 4.

247.Kim loi ch cú th tn ti dng nguyờn t riờng bit khi:

A. th lng

B. th hi

C. th rn

D. c A v B

248.Mt loi Bc cú ln mt ớt ng ngi ta loi b ng trong loi bc ú bng cỏch

1/ Cho loi bc ny vo dung dch AgNO3 d Cu tan ht , sau ú lc ly Ag

2/ Cho loi bc ny vo dung dch HCl, Cu tan ht ta lc ly Ag

3/ un núng loi bc ny trong oxy sau ú cho hn hp sn phm vo dung dch HCl Ag khụng tan

ta lc ly Ag

4/ Cho loi bc ny vo dung dch HNO3 , Cu tan , Ag khụng tan ta lc ly Ag .

Cỏch lm ỳng l

A : 1 v 2

; B : 1 v 3 ; C : 3 v 4 ; D : c 1,2,3,4

249.Kim loi no sau õy khi tỏc dng vi dd HCl v tỏc dng vi Cl 2 cho cựng loi mui clorua:

A. Fe

B. Ag

C. Cu

D. Zn

250. iu ch Fe t dung dch FeCl3 ngi ta lm theo cỏc cỏch sau

1/ Dựng Zn kh Fe3+ trong dung dch thnh Fe

2/ in phõn dung dch FeCl3 cú mng ngn .



3/ Chuyn FeCl3 thnh Fe(OH)3 sau ú chuyn Fe(OH)3 thnh Fe2O3 ri kh Fe2O3 bng CO nhit

cao

4/ Cụ cn dung dch ri in phõn FeCl3 núng chy

Cỏch lm thớch hp nht l

A : 1 v 2 ; B : Ch cú 3 ; C : 2 v 4 ; D 1,2,v 3

251. m Ni lờn mt vt bng thộp ngi ta in phõn dung dch NiSO 4 vi

A : Katt l vt cn m , Ant bng St

B : Ant l vt cn m , Katt bng Ni

C : Katt l vt cn m , Ant bng Ni

D : Ant l vt cn m , Katt bng St

252.Mun kh dd cha Fe3+ thnh dd cú cha Fe2+ cn dựng kim loi sau:

A. Zn

B. Cu

C. Ag

D. C A, B ỳng

253.Hóy sp xp cỏc ion Cu2+, Hg2+, Fe2+, Pb2+, Ca2+ theo chiu tớnh oxi hoỏ tng dn?

A Ca2+ < Fe2+< Pb2+< Hg2+< Cu2+

B.

Hg2+ < Cu2+< Pb2+< Fe2+< Ca2+

2+

2+

2+

2+

2+

C. Ca < Fe < Cu < Pb < Hg

D. Ca2+ < Fe2+< Pb2+< Cu2+< Hg2+

254.Cỏc cp oxi hoỏ kh sau : Na+/Na , Mg2+/Mg , Zn2+/Zn , Fe2+/Fe , Pb2+/Pb , Cu2+/Cu c sp

xp theo chiu tng tớnh oxi hoỏ ca ion kim loi . Kim loi y c Cu ra khi dung dch CuSO 4 l

A : Na , Mg , Zn , Fe , Pb

B : Mg , Zn , Fe , Pb

C : Mg , Zn , Fe

D : Na , Mg , Zn , Fe

255.Cú cỏc cp oxi hoỏ kh sau K+/K , Mg2+/Mg , Zn2+/Zn , Fe2+/Fe ,Cu2+/Cu , Fe3+/Fe2+ c sp

xp theo chiu tng tớnh oxi hoỏ ca ion kim loi . Kim loi y c Fe ra khi dung dch mui st

III l :

A : Mg , Zn ;

B : K , Mg , Zn , Cu ;

C : K , Mg , Zn ;

D : Mg , Zn , Cu

256.Có hỗn hợp 3 kim loại Ag, Fe, Cu. Dùng dung dịch chứa một chất tan đê tách Ag ra khỏi hỗn

hợp là

A. ddịch HCl

B. ddich HNO3 loãng

C. ddịch H2SO4loãng

D.ddịch Fe2(SO4)3

257. iu ch Al ngi ta

1/ in phõn AlCl3 núng chy 2/ in phõn dung dch AlCl3 3/ in phõn Al2O3 núng chy

trong Criolit

4/ Kh AlCl3 bng K nhit cao

Cỏch ỳng l

A : 1 v 3 ;

B : 1 , 2 v 3 ;

C : 3 v 4 :

D : 1 , 3 v 4

258.Nhỳng mt lỏ st vo dung dch CuSO4 ,sau mt thi gian ly lỏ st ra cõn nng hn so vi ban

u 0,2 g ,khi lng ng bỏm vo lỏ st l

A.0,2g

B.1,6g

C.3,2g

D.6,4g

259.Cho 1,625g kim loi hoỏ tr 2 tỏc dng vi dung dch HCl ly d . Sau phn ng cụ cn dung

dch thỡ c 3,4g mui khan . Kim loi ú l

A : Mg ;

B : Zn ;

C : Cu ;

D : Ni

260.Cho lung H2 i qua 0,8g CuO nung núng. Sau phn ng thu c 0,672g cht rn. Hiu sut

kh CuO thnh Cu l(%):

A. 60

B. 80

C. 90

D. 75

261.Cho mt lỏ st (d) vo dung dch CuSO4 . Sau mt thi gian vt lỏ st ra ra sch lm khụ

thy khi lng lỏ st tng 1,6g . Khi lng ng sinh ra bỏm lờn lỏ st l

A : 12,8g

B : 6,4g

C : 3,2g

D : 9,6g

262.in phõn núng chy hon ton 1,9g mui clorua ca mt kim loi húa tr II, c 0,48g kim

loi catụt. Kim loi ó cho l:

A. Zn

B. Mg

C. Cu

D. Fe

263.in phõn dung dch CuSO 4 bng in cc tr vi dũng in cú cng I = 0,5A trong thi

gian 1930 giõy thỡ khi lng ng v th tớch khớ O2 sinh ra l

A : 0,64g v 0,112 lit

B : 0,32g v 0,056 lớt C : 0,96g v 0,168 lớt

D : 1,28g v 0,224 lớt

264.Ho tan hũan ton 9,6g kim loi R hoỏ tr (II ) trong H 2SO4 c thu c dung dch X v 3,36

lit khớ SO2(ktc). Vy R l:

A Mg

B

Zn

C Ca

D Cu



265.Cho 0,84 g kim loi R vo dung dch HNO3 loóng ly d sau khi kt thỳc phn ng thu c

0,336 lớt khớ NO duy nht ktc : R l

A : Mg

B : Cu

C : Al :

D : Fe

266.in phõn dung dch mui MCln vi in cc tr . catụt thu c 16g kim loi M thỡ anot

thu c 5,6 lit (ktc). Xỏc nh M?

A Mg

B Cu

C Ca

D

Zn

267.Cho 6,4g hn hp Mg - Fe vo dung dch HCl (d) thy bay ra 4,48 lớt H 2(ktc) . Cng cho hn

hp nh trờn vo dung dch CuSO 4 d .Sau khi phn ng xong thỡ lng ng thu c l

A : 9,6g

B : 16g

C : 6,4g

D : 12,8g

268.Chia hỗn hợp 2 kim loại A,B có hoá trị không đổi thành 2phần bằng nhau . phần 1 tan hết

trong dung dịch HCl tạo ra 1,792 lit H2(đktc). Phần 2 nung trong oxi thu đợc 2,84g hợp oxit. Khối

kợng hỗn họp 2 kim loại ban đầu là:

A. 5,08g

B. 3,12g

C. 2,64g

D.1,36g

269.Cho 5,6g Fe vo 200 ml dung dch hn hp AgNO 3 0,1M v Cu(NO3)2 0,2M Sau khi kt thỳc

phn ng thu c cht rn cú khi lng

A : 4,72g

B : 7,52g

C : 5,28g

D : 2,56g

270.Cho mt inh Fe vo mt lit dung dch cha Cu(NO3)2 0,2M v AgNO3 0,12M. Sau khi phn ng

kt thỳc c mt dung dch A vi mu xanh ó phai mt phn v mt chỏt rn B cú khi lng

ln hn khi lng ca inh Fe ban u l 10,4g. Tớnh khi lng ca cõy inh st ban u.

A. 11,2g

B. 5,6g

C.16,8g

D. 8,96g

271.in phõn 200ml dung dch hn hp gm HCl 0,1M v CuSO 4 0,5M bng in cc tr. Khi

katt cú 3,2g Cu thỡ th tớch khớ thoỏt ra ant l

A : 0,56 lớt

B : 0,84 lớt

C : 0,672 lớt

D : 0,448 lớt

272. phõn bit mt cỏch n gin nht hp cht ca kali v hp cht ca natri ,ngi ta a cỏc

hp cht ca kaliv natri vo ngn la ,nhng nguyờn t ú d ion húa nhum mu ngn la thnh

:

A. Tớm ca kali ,vng ca natri B .Tớm ca natri ,vng ca kali

C. ca natri ,vng ca kali

D . ca kali,vng ca natri

273. Tớnh cht húa hc c bn ca kim loi kim l :

a. Tớnh kh

b. Tớnh oxi húa

c. Tớnh axit

d. Tớnh baz

274.un núng 6,2g oxit ca kim loi kim trong bỡnh cha lu hunh IV oxit ,thu c 12,6gam

mui trung hũa.Cụng thc ca mui to thnh l

A .NaHSO3

B .Na2SO3

C. NaHSO4

D.NaHSO4 ,Na2SO3

275.Mun bo qun kim loi kim, ngi ta ngõm kớn chỳng trong :

a. Nc

b. Dung dch HCl

c. Dung dch NaOH

d. Du ha

276.Khi lng nc cn dựng hũa tan 18,8g kali oxit to thnh kali hidroxit 5,6% l

A.381,2g

B .318,2g

C .378g

D, 387g

277.Nguyờn t ca nguyờn t cú cu hỡnh electron 1s2 2s2 2p6 3s1 l :

a. K

b. Na

c. Ca

d. Ba

278.Nguyờn t kim loi kim cú bao nhiờu electron phõn lp s ca lp electron ngoi cựng

A .(1e)

B..(2e)

C..(3e)

D..(4e)

279. iu ch kim loi Na, ngi ta thc hin phn ng :

a. in phõn dung dch NaOH

b. in phõn núng chy NaOH

c. Cho dd NaOH tỏc dng vi dd HCl

d. Cho dd NaOH tỏc dng vi H2O

280.Nu M l nguyờn t nhúm IA thỡ oxit ca nú cú cụng thc l:

A.MO2

B.M2O3 C.MO

D.M2O

281.Kim loa kim c sn xut trong cụng nghip bng cỏch :

a. in phõn hp cht núng chy.

b. Phng phỏp ha luyn.

c. Phng phỏp thy luyn.

d. Phng phỏp nhit kim loi.

282.Trong nhúm IA ,theo chiu in tớch ht nhõn tng dn :

A.Bỏn kớnh nguyờn t tng dn

B.Nng lng ion húa gim dn C. Tớnh kh tng dn D.

õm in tng dn

Tỡm cõu sai

283.Cỏc ion X+ ; Y- v nguyờn t Z no cú cu hỡnh electron 1s2 2s2 2p6 ?



a. K+ ; Cl- v Ar

b. Li+ ; Br- v Ne

c. Na+ ; Cl- v Ar

d. Na+ ; F- v Ne

284.in phõn mui clorua kim loi kim núng chy ,ngi ta thu c 0,896lit khớ (ktc) mt

in cc v 3,12g kim loi kim in cc cũn li

Cụng thc húa hc ca mui in phõn

A.NaCl

B.KCl

C.LiCl

D.RbCl

285.Dóy no sau õy c sp xp theo th t õm in tng dn :

a. Li ; Na ; K ; Ca

b. C ; N ; O ; F

c. F ; Cl ; Br ; I

d. S ; P ; Si ; Al

286.Hũa tan 55g hn hp Na2CO3 v Na2SO3 vi lng va 500ml axit H2SO4 1M thu c mt

mui trung hũa duy nht v hn hp khớ A . Thnh phn phn trm th tớch ca hn hp khớ A

A. 80%CO2 ; 20%SO2

.B 70%CO2 ; 30%SO2

C. 60%CO2 ; 40%SO2

D.. 50%CO2 ;

50%SO2

287.Ion no cú bỏn kớnh bộ nht ? Bit in tớch ht nhõn ca P, S, Cl, K ln lt l 15 +, 16+, 17+,

19+ :

a. K+

b. Clc. S2d. P3288.Nguyờn t v trớ no trong bng h thng tun hon cú cu hỡnh electron l 4s 1 ?

Chu kỡ

Nhúm

A

1

IVA B

1

IVB

C

4

IA

D

4

IB

289.Nguyờn t 39X cú cu hỡnh electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 . Ht nhõn nguyờn t X cú s ntron

v proton ln lt l :

a. 19 ; 0

b. 19 ; 20

c. 20 ; 19

d. 19 ; 19

290.Cho 9,1g hn hp 2mui cacbonat trung hũa ca 2 kim loi kim 2 chu kỡ liờn tip tan hon

ton trong dung dch HCl d thu c 2,24lit CO2 (ktc) .Hai kim loi ú l :

A. Li v Na Kv Cs

Ba v K

kt qu khỏc

291.Khi cho kim loi Na vo dung dch CuSO4 thỡ s xy ra hin tng :

Ban u cú xut hin kt ta xanh, sau ú kt ta tan ra, dung dch trong sut.

Ban u cú si bt khớ, sau ú xut hin kt ta xanh.

Ban u cú si bt khớ, sau ú cú to kt ta xanh, ri kt ta tan ra, dd trong sut.

Ch cú si bt khớ.

292.Trng hp no ion Na+ khụng tn ti ,nu ta thc hin cỏc phn ng húa hc sau:

A. NaOH tỏc dng vi HCl NaOH tỏc dng vi dung dch CuCl 2 Nung núng NaHCO3 in

phõn NaOH núng chy

293.Cỏc dd mui NaHCO3 v Na2CO3 cú phn ng kim vỡ trong nc, chỳng tham gia phn ng :

a. Thy phõn

b. Oxi húa - kh

c. Trao i

d. Nhit phõn

294. Kim loi cú tớnh kh mnh nht l:

a) Li

b)Na

c)Cs

d)K

295.Phn ng gia Na2CO3 v H2SO4 theo t l 1 : 1 v s mol cú phng trỡnh ion rỳt gn l :

a. CO32- + 2H+ H2CO3

b. CO32- + H+

HCO3

c. CO32- + 2H+ H2O + CO2

d. 2Na+ + SO42- Na 2SO4

296.Cho Na vo dung dch CuSO4, hin tng xy ra l:

a) si bt khớ v kt ta mu xanh

b)dung dch cú mu xanh nht dn

c) cú kt ta Cu

d) si bt khớ

297.Mui natri v mui kali khi chỏy cho ngn la mu tng ng :

a. Hng v thm

b. Tớm v xanh lam

c. Vng v tớm

d. Vng v xanh

298.in phõn dung dch NaCl cú mn ngn, catt thu khớ:

a) O2

b) H2

c) Cl2

d) khụng cú khớ

299.Sn phm ca phn ng nhit phõn NaNO3 l :

a. Na ; NO2 v O2

b. NaNO2 v O2

c. Na2O v NO2

d. Na2O v NO2 v O2.

300.Nc Gia-ven c iu ch bng cỏch :

a)Cho khớ clo tỏc dng vi dung dch NaOH

b) in phõn dd NaCl cú mn ngn

c) in

phõn dd NaCl khụng cú mn ngn



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (51 trang)

×