1. Trang chủ >
  2. Thạc sĩ - Cao học >
  3. Sư phạm >

Phụ lục 4. Bảng câu hỏi thu thập thông tin sinh viên

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.96 MB, 133 trang )


Phụ lục 4. Bảng câu hỏi thu thập thông tin sinh viên

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

TRƯỜNG CAO ĐẲNG

NÔNG NGHIỆP NAM BỘ

PHIẾU KHẢO SÁT

Mức độ hài lòng của sinh viên

về bài giảng có ứng dụng công nghệ thông tin

Xin chào bạn!

Chúng tôi đang thực hiện nghiên cứu tìm hiểu về mức độ hài lòng của sinh

viên về bài giảng có ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động dạy học

tại Nhà trường. Chúng tôi hi vọng nhận được sự góp ý thẳng thắn của các bạn

vào nghiên cứu này thông qua việc trả lời những câu hỏi dưới đây.

Lưu ý: Các thông tin trong Phiếu khảo sát này hoàn toàn được bảo mật,

chỉ sử dụng cho mục đích nghiên cứu và sẽ không làm ảnh hưởng tiêu cực

đến việc học của các bạn.

Tên học phần

(HP):…………………………........Lớp:…..........................

Đề nghị các bạn đánh dấu X vào ô lựa chọn.

I. THÔNG TIN VỀ BẢN THÂN

1. Giới tính:



Nam



Nữ



2. Ngành học:

3. Năm đang học:



Năm 2



Năm 3



II. THÔNG TIN VỀ BÀI GIẢNG CÓ ỨNG DỤNG CNTT

1.Tỉ lệ bài giảng của học phần có ứng dụng CNTT

- 100%



%-79%



2. Cách ứng dụng CNTT trong bài giảng

102



0% -59%



%



giảng.

giảng được thiết kế bằng các slides trình chiếu bao gồm các đề mục

có tóm tắt nội dung.

tóm tắt nội dung có kết hợp hình ảnh minh họa

des trình chiếu bao gồm các đề mục,

tóm tắt nội dung có kết hợp hình ảnh, âm thanh minh họa

tóm tắt nội dung có kết hợp hình ảnh, âm thanh và các video clip minh họa

III. THÔNG TIN VỀ CHẤT LƯỢNG BÀI GIẢNG CÓ ỨNG DỤNG

CNTT

Các bạn cho biết mức độ đồng ý của mình cho các phát biểu sau đây theo

thang điểm từ 1 đến 5

1. Rất không đồng ý 2. Không đồng ý



3. Bình thường 4. Đồng ý



5. Rất đồng ý

T



Nội dung



T



Mức độ

1



I



Nội dung bài giảng có ứng dụng CNTT



1



Nội dung bài giảng bám sát mục tiêu của học phần



2



Kiến thức bài giảng chính xác



3



Bài giảng có cập nhật kiến thức thực tiễn



4



Kiến thức vừa sức với người học



5



Bài giảng hấp dẫn giúp người học chiếm lĩnh kiến

thức



6



Nội dung bài giảng nêu bật trọng tâm



7



Kiến thức phức tạp được trình bày tường minh

103



2



3



4



5



8



Kiến thức được đào sâu



9



Sử dụng các ví dụ gắn với đặc điểm nghề nghiệp



10 Người học tiếp thu được kiến thức học phần

II



Hình thức thiết kế bài giảng có ứng dụng CNTT



11 Sử dụng các slides thích hợp với từng nội dung bài

giảng

12 Font chữ dễ nhìn

13 Màu sắc hài hòa

14 Hình ảnh minh họa rõ nét

15 BG sử dụng đa dạng phương tiện (multimedia): phim

(video), âm thanh (audio), tranh ảnh(image), hoạt hình

(flash)…

16 Tổ chức kiến thức trên slides hợp lí

17 Cách thức chạy các hiệu ứng phù hợp với từng loại nội

dung

18 Giao diện nhất quán với hệ thống đề mục

19 Có sử dụng các phần mềm thích hợp với từng nội

dung được dùng vào các trang hoặc liên kết động với

các đối tượng (hình ảnh, đoạn phim) trên các trang

hoặc file khác.

20 Thiết kế có thể liên kết được (các trang trước, các bài

học cũ, hệ thống bài tập, ví dụ minh họa…)

21 Thiết kế có thể giúp cho người học trình bày kết quả

làm việc trên trang trình chiếu (có các hiệu ứng cho

người học trình bày, giải bài, minh họa, trắc

nghiệm…)



104



III Phương pháp giảng dạy bài giảng có ứng dụng CNTT

22 Phương pháp truyền đạt dễ hiểu

23 Phối hợp nhịp nhàng giữa trình chiếu với ghi bảng

24 Kết hợp các phương pháp dạy học truyền thống với

ứng dụng công nghệ thông tin (giải thích, diễn giải,

ghi chú các bảng biểu, hình ảnh, đoạn phim…)

25 Việc ứng dụng CNTT tạo hứng thú cho người học

26 Nhịp điệu trình chiếu và triển khai vừa phải

27 Giảng viên làm chủ bài giảng (thao tác nhuần nhuyễn,

trình chiếu không trục trặc)

28 Sử dụng các hiệu ứng (hình ảnh, màu sắc, am thanh,

chuyển động …)hợp lí

29 Phát huy tính tích cực của người học

30 Kiểm soát được mức độ tiếp thu của người học

31 Điều chỉnh bài giảng linh hoạt.

32 Thao tác sử dụng phương tiện dạy học thuần thục

33 Giảng viên dùng slides linh hoạt trong giảng và hỏi

VI Sự hài lòng

34 Bạn hài lòng với tổng thể chất lượng bài giảng có ứng

dụng CNTT

35 Bài giảng đáp ứng mong đợi của bạn về kiến thức

36 Bài giảng đáp ứng mong đợi của bạn về kĩ năng

III. Ý KIẾN KHÁC (bạn ghi các góp ý khác về bài giảng ứng dụng CNTT)

- Nội dung bài giảng:

………………………………………………………………………………….

……………………………………………………....………………………....

- Hình thức thiết kế bài giảng………………………………………………...

105



………………………………………………………………………………….

……………………………………………………....…………………………

- Phương pháp dạy học………………………………………………………...

………………………………………………………………………………….

……………………………………………………....…………………………

- Cơ sở vật chất phục vụ bài giảng:

………………………………………………………………………………….

……………………………………………………....……………………….....

Chân thành cám ơn sự cộng tác của bạn



106



Phụ lục 5. Thống kê mô tả mẫu nghiên cứu

Ngành học



Valid DVTY

BVTV

Total



Frequency Percent Valid Percent Cumulative Percent

313

39.8

39.8

39.8

474

60.2

60.2

100.0

787

100.0

100.0

Năm dang học



Valid II

III

Total



Frequency Percent

342

43.5

445

56.5

787

100.0



Valid

Percent

Cumulative Percent

43.5

43.5

56.5

100.0

100.0



Giới tính



Valid nam

Nu

Total



Frequency Percent

542

68.9

245

31.1

787

100.0

Học phần



Valid

Percent

Cumulative Percent

68.9

68.9

31.1

100.0

100.0



Frequency Percent



Valid Bệnh cây đại cương

Giống

Ngoại khoa

Chăn nuôi cơ bản

Sản khoa

Giải phẫu bệnh

Thuốc bảo vệ thực vật

Côn trùng đại cương

Bệnh truyền nhiễm

Côn trùng chuyên khoa A

Dược lí

Bệnh cây chuyên khoa



56

29

32

29

32

30

91

69

32

105

86

79

107



7.1

3.7

4.1

3.7

4.1

3.8

11.6

8.8

4.1

13.3

10.9

10.0



Valid

Percent



7.1

3.7

4.1

3.7

4.1

3.8

11.6

8.8

4.1

13.3

10.9

10.0



Cumulative

Percent



7.1

10.8

14.9

18.6

22.6

26.4

38.0

46.8

50.8

64.2

75.1

85.1



Vi sinh vật thú y

Rau màu

Côn trùng chuyên khoa B

Total



43

36

38

787



5.5

4.6

4.8

100.0



5.5

4.6

4.8

100.0



90.6

95.2

100.0



Hoc phan * Ti le ung dung CNTT Crosstabulation



Benh cay dai

cuong

Giong

Ngoai khoa



Hoc phan



Chan nuoi co

ban

San khoa

Giai phau

benh

Thuoc bao ve

thuc vat

Con trung dai

cuong

Bênh truyen

nhiem



Count

% within

Hoc phan

Count

% within

Hoc phan

Count

% within

Hoc phan

Count

% within

Hoc phan

Count

% within

Hoc phan

Count

% within

Hoc phan

Count

% within

Hoc phan

Count

% within

Hoc phan

Count

% within

Hoc phan



Ti le ung dung CNTT

60%- 50%- <50

>= 80% 79% 59% %

54

2

0

0

96.4%



3.6%



28



1



96.6%



3.4%



31



1



96.9%



3.1%



28



1



96.6%



3.4%



32



0



100.0%



.0%



25



4



Total

56



.0% .0% 100.0%

0



0



29



.0% .0% 100.0%

0



0



32



.0% .0% 100.0%

0



0



29



.0% .0% 100.0%

0



0



32



.0% .0% 100.0%

1



0



30



83.3% 13.3% 3.3% .0% 100.0%

77



12



2



0



91



84.6% 13.2% 2.2% .0% 100.0%

62



7



89.9% 10.1%

32



0



100.0%



.0%



108



0



0



69



.0% .0% 100.0%

0



0



32



.0% .0% 100.0%



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (133 trang)

×