1. Trang chủ >
  2. Đề thi >
  3. Đề thi lớp 9 >

Môn: HểA HC. Bảng A

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (641.05 KB, 63 trang )


T (1): n M = n M(OH)n =



0,69

n



0,69

M

.M = 26,91

= 39

n

n

Vi n = 1 M = 39 M l: K

Vi n = 2 M = 78 loi

1

1

Theo (1): n H 2 = .n K = .0,69 = 0,345 (mol) V = 8,268 lớt

2

2

TH2: AlCl3 phn ng ht (2), M(OH)n d cú phn ng (3)

T (2): n Al(OH)3 = n AlCl3 = 0,35 (mol)

ta cú pt:



1,5



3

3.0,35 1,05

.n AlCl3 =

=

n

n

n

= 0, 23 n Al(OH)3 b tan (3) = 0,35 0,23 = 0,12 (mol)



T (2): n M(OH)n ó phn ng =

Theo bi ra n Al(OH)3



1

1

0,12

.n Al(OH)3 = .0,12 =

(mol)

n

n

n

0,12 1,05 1,17

Tng n M(OH)n =

+

=

(mol)

n

n

n

1,17

M

ta cú pt:

.M = 26,91

= 23

n

n

n = 1 M = 23 M l Na

n = 2 M = 46 loi

1

1

Theo (1): n H 2 = .n Na = .1,17 = 0,585

2

2

V = 13,104 lớt

T (3): n M(OH)n d =



III

1



t cụng thc ca oxit st l FexOy

Cỏc phng trỡnh hoỏ hc:

Fe + 2HCl



FeCl2 + H2

FexOy + 2yHCl

nHCl ban u =







xFeCl 2y

x



6,0

1,0

(1)



+ yH2O (2)



400.16, 425

6,72

= 1,8 (mol); n H2 =

= 0,3 (mol)

100.36,5

22, 4



mddB = 400 + 40 0,3.2 + 60,6 = 500 (g)



nHCl d =



2,92.500

= 0, 4 (mol).

100.36,5



nHCl ó phn ng (1) v (2) = 1,8 0,4 = 1,4 (mol)

T (1): nHCl = 2n H 2 = 2.0,3 = 0,6 (mol)

T (1): nFe = n H 2 = 0,3 (mol) mFe = 0,3.56 = 16,8 (g)

m Fe O = 40 16,8 = 23,2 (g)

x



y



nHCl (2) = 1,4 0,6 = 0,8 (mol)

1

0, 4

.0,8 =

T (2): n Fex O y =

2y

y

0, 4

x 3

ta cú:

(56x + 16y) = 23, 2 =

y

y 4

2



Vy cụng thc ca FexOy l Fe3O4

Cỏc pthh:

2Fe + 6H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O (1)



1,0



0,5



2Fe3O4 + 10H2SO4

3Fe2(SO4)3 + SO2 + 10H2O (2)

Fe2(SO4)3 + 3Mg 2Fe + 3MgSO4 (3)

Cú th: Fe + Fe2(SO4)3 3FeSO4 (4)

Ba(H)2 + MgSO4 BaSO4 + Mg(OH)2 (5)

Cú th: Ba(OH)2 + FeSO4 BaSO4 + Fe(OH)2

(6)

Mg(OH)2 MgO + H2O

(7)

t0

Cú th: Fe(OH)2

FeO + H2O (8)





0



t

hoc: 4Fe(OH)2 + O2





n Mg =



2Fe2O3 + 4H2O (9)

0,5



10,8

= 0, 45 (mol)

24



Xột trng hp 1: Mg cha phn ng ht, Fe2(SO4)3 ht (3) khụng cú (4,6,8,9)

t: n Fe2 (SO4 )3 trong 300ml ddE l x

T (3): nMg ó phn ng = 3x

nMg cũn li = 0,45 3x

T (3): nFe = 2x mFe = 2x.56

Ta cú pt: (0,45 3x).24 + 2x.56 = 12,6

x = 0,045 (mol)



CM ca Fe2(SO4)3 trong ddE =



0,045

= 0,15(M)

0,3



Khi ú trong ddD ch cú: MgSO4 v kt ta gm BaSO4 v Mg(OH)2

T (3): n MgSO4 = 3n Fe2 (SO4 )3 = 3.0,045 = 0,135 (mol)



0,5



T (5): n BaSO4 = n MgSO4 = 0,135 (mol)

T (7): n MgO = n Mg(OH)2 = 0,135 (mol)

Giỏ tr ca m trong trng hp ny = 0,135.233 + 0,135.40 = 36,855 (g)

Xột trng hp 2: Mg ht, Fe2(SO4)3 sau phn ng (3) cũn d:

(4,6,7) hoc (4,6,8) xy ra.



1

3



1,0



1

3



T (3): n Fe2 (SO4 )3 = .n Mg = .0, 45 = 0,15 (mol)

T (3): n Fe =



2

2

n Mg = .0, 45 = 0,3 (mol) 16,8 (g)

3

3



Theo bi ra khi lng cht rn ch cú 12,6 (g) nh hn 16,8 (g) chng t (4) cú xy ra

v khi lng Fe b ho tan (4) = 16,8 12,6 = 4,2 (g) 0,075 (mol)

t (4): n Fe2 (SO4 )3 = nFe b ho tan = 0,075 (mol)



Tng n Fe2 (SO4 )3 trong 300 ml ddE trng hp ny = 0,15 + 0,075 = 0,225 (mol)

0, 225

= 0, 75(M)

Vy C M ca dung dch E =

0,3

Khi ú: Kt ta thu c khi cho dung dch D phn ng vi Ba(OH)2 gm: BaSO4,

Mg(OH)2, Fe(OH)2.

Vi : n MgSO4 (3) = nMg = 0,45 (mol)



1,0



T (4): n FeSO4 = 3nFe= 3.0,075 = 0,225 (mol)

T (5): n BaSO4 = n Mg(OH)2 = n MgSO4 = 0, 45 (mol)

T (6): n BaSO4 = n Fe(OH)2 = n FeSO4 = 0, 225 (mol)

S mol trong kt ta ln lt l:

n BaSO4 = 0,45 + 0,225 = 0,675 (mol)



n Fe(OH)2 = 0,225 (mol), n Mg(OH)2 = 0,45 (mol)

Khi nung kt ta trờn ta li phi xột 2 trng hp:



0,25



a) Nu nung trong chõn khụng:

T (7): n MgO = n Mg(OH)2 = 0, 45 (mol)

T (8): n FeO = n Fe(OH)2 = 0, 225 (mol)

Giỏ tr ca m trong trng hp ny = 0,675.233 + 0,45.40 + 0,225.72 = 191,475 (g)

b) Nu nung trong khụng khớ:

T (9): n Fe2O3 =



0,25



1

1

.n Fe(OH)2 = .0, 225 = 0,1125 (mol)

2

2



Vy giỏ tr ca m trong trng hp ny l:

0,675.233 + 0,45.40 + 0,1125.160 = 193,275 (g)

IV

1) Cỏc ptp:

HC CH + H2



4,0

Mi

pthh

cho

0,25



0



t , Pd



H2C = CH2 (1)



0



t , Ni



H2C = CH2 + H2



t



HC CH + HCl



H3C CH3 (2)



0



H2C = CHCl (3)



0



n(H2C = CHCl)



t , xt



[H2C - CHCl]n (4)



H2C = CH2 + Cl2



ClH2C CH2Cl (5)

0



H2C = CHCl + HCl



t , xt

as



H3C CH3 + Cl2



ClH2C CH2Cl (6)

CH3 CH2Cl + HCl (7)



H2C = CH2 + HCl

CH3 CH2Cl (8)

2) Cỏc cụng thc cu to cú th cú ca cỏc sn phm hu c l:

CH3 CH2 CH2 CH2 CH2Cl

CH3 CH2 CH2 CHCl CH3

CH3 CH2 CHCl CH2 CH3

CH2Cl CH2 CH CH3



Mi

ctct

cho

0,25



CH3

CH3 CH2 CH CH2Cl

CH 3



V



CH3 CHCl CH CH3

CH3 CH2 CCl CH3

CH3

CH3



CH3 C CH2CH

Cl



3

CH3



Cỏc phng trỡnh hoỏ hc:

to

2C2H2 + 5O2

4CO2 + 2H2O (1)

to

2C3H6 + 9O2

46CO2 + 6H2O (2)

to

2C2H6 + 7O2

4CO2 + 6H2O (3)

CO2 + Ca(OH)2

CaCO3 + H2O (4)

Cú th: 2CO2 + Ca(OH)2

Ca(HCO3)2 (5)

C2H2 + 2Br2

C2H2Br4

(6)

C3H6 + Br2

C3H6Br2 (7)

n Ca (OH)2 = 0,04 (mol), n CaCO3 = 0,01 (mol)



n Br2 = 0,1 (mol), nX thớ nghim 2 = 0,15 (mol)

t n C2 H 2 , n C3H6 , n C2 H6 trong 1 (g) hn hp X ln lt l x, y, z (x, y, z > 0)

Ta cú pt khi lng: 26x + 42y + 30z = 1 (a)



3,0

0,5



0,5



T (1) n CO2 =2x, t (2): n CO2 =2y, t (3): n CO2 =2z (*)

õy phi xột 2 trng hp:

TH1: Ca(OH)2 d khụng cú phn ng (5)

t (4): n CO2 = n CaCO3 = 0,01 (mol) nC = 0,01 (mol) 0,12 (g).

mH trong 1 (g) X = 1 0,12 = 0,88 (g) > 0,12 (g) (vụ lớ vỡ trong hn hp X c 3

cht u cú mC > mH)

TH2: CO2 d phn ng (5) cú xy ra.

T (4): n CO2 = n Ca (OH)2 = n CaCO3 = 0,01 (mol)



0,5



0,5



n Ca (OH)2 (5) = 0,04 0,01 = 0,03 (mol)

T (5): n CO2 = 2 n Ca (OH)2 = 2.0,03 = 0,06

tng n CO2 = 0,06 + 0,01 = 0,07 (mol) (**)

T (*) v (**) ta cú phng trỡnh theo CO2:

2x + 3y + 2z = 0,07 (b)

T (6): n Br2 = 2 n C2 H 2 = 2x, t (7): n Br2 = n C3H6 = y

Kt hp (5) v (6) ta thy:

C x + y +z mol hn hp X lm mt mu ti a 2x + y mol Br2

Vy 0,15 mol hn hp X lm mt mu ti a 0,1 mol Br2

ta cú pt: (x + y + z). 0,1 = (2x + y).0,15 (c)



0,5



Gii h phng trỡnh (a), (b), (c) ta c: x = 0,005; y = 0,01; z = 0,015

Vy trong 1 (g) hn hp X cú

VC2 H2 = 0,005.22,4 = 0,112 (lớt)



0,5



VC3H6 = 0,01.22,4 = 0,224 (lớt)

VC2 H6 = 0,015.22,4 = 0,336 (lớt)

Lu ý bi V:

Nu trong bi hc sinh xột C3H6 l mch vũng:

- Khụng cú phn ng (7) sai khụng tr im.

- Cú phn ng (7) ỳng ỏp s vn khụng cho thờm im.



Sở Giáo Dục & Đào Tạo



Kỳ thi chọn học sinh giỏi tỉnh lớp 9

THCS năm học 2010 - 2011



NGhệ an

Đề chính thức



Môn thi: Hóa học - bảng B

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Cõu I (5,0 im).

1/ Chn 6 cht rn khỏc nhau m khi cho 6 cht ú ln lt tỏc dng vi dung dch HCl cú 6 cht khớ

khỏc nhau thoỏt ra. Vit cỏc phng trỡnh phn ng minh ho.

2/ Cho cỏc s phn ng hoỏ hc sau õy:

X1 + X2 Na2CO3 + H2O

X3 + H2O



in phõn dung dch

cú mng ngn



X2 + X4 + H2



X5 + X2 X6 + H2O

X6 + CO2 + H2O X7 + X1

X5



in phõn núng chy

X8 +

Criolit



O2



Chn cỏc cht X1, X2, X3, X5, X6, X7, X8 thớch hp v hon thnh cỏc phng trỡnh hoỏ hc ca cỏc

phn ng trờn.

3/ Em hóy xut thờm 4 phn ng khỏc nhau trc tip iu ch X2

Cõu II (3,0 im).

Cho 26,91 (g) kim loi M húa tr I vo 700 ml dung dch AlCl 3 0,5M, sau khi phn ng xy ra hon

ton thu c V lớt H2 (ktc) v 17,94 (g) kt ta. Xỏc nh kim loi M v giỏ tr ca V.

Cõu III (4,0 im):

Cho 40 (g) hn hp X gm st v mt oxit ca st tan ht vo 400 (g) dung dch HCl 16,425% c

dung dch A v 6,72 lớt khớ H2 (ktc). Thờm 60,6 (g) nc vo A c dung dch B, nng % ca HCl

d trong B l 2,92%.

1/ Vit cỏc phng trỡnh húa hc xy ra.

2/ Tớnh khi lng mi cht trong X.

3/ Xỏc nh cụng thc húa hc ca oxit st.

Cõu IV (4,0 im).

1/ Vit phng trỡnh húa hc ( dng cụng thc cu to thu gn) thc hin cỏc bin húa theo



s sau:

Axetilen

P.V.C



(4)



(1)



(3)



Vinylclorua



Etilen

(6)



(2)



(5)



icloEtan



(8)



Etan



(7)



Etylclorua



2/ Cho vo bỡnh kớn hn hp cựng s mol C 5H12 v Cl2 to iu kin phn ng xy ra hon ton

thu c sn phm hu c m trong mi phõn t ch cha mt nguyờn t Clo. Vit cỏc cụng thc cu

to cú th cú ca cỏc sn phm hu c ú.

Cõu V (4,0 im).

Chia 1,344 lớt hn hp X (ktc) gm C2H2, C3H6, C2H6 thnh 2 phn bng nhau:

- t chỏy hon ton phn 1 ri hp th hon ton sn phm chỏy vo 2 lớt dung dch Ca(OH) 2 0,02 M

thu c 1 (g) kt ta.

- Phn 2 cho phn ng hon ton vi dung dch Brụm d, thy khi lng Brụm ó phn ng l 3,2 (g).

Tớnh th tớch mi khớ trong hn hp X.



Cho: H = 1; Li = 7; C = 12, O = 16; Na = 23; Mg = 24; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;

Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ba= 137.

- - - Hết - - -Họ và tên thí sinh:................................................................ Số báo



danh: .......................................



S GIO DC V O TO

K THI CHN HC SINH GII CP TNH

KHNH HềA

NM HC 2009 2010

MễN THI : HểA HC CP THCS (Bng A)

THI CHNH THC

Ngy thi : 06 4 2010

( thi ny cú 2 trang)

Thi gian lm bi : 150 phỳt (khụng k thi gian phỏt )

Bi 1 : 3,00 im

1. Lm 2 thớ nghim sau:

* Thớ nghim 1: Cho t t dung dch Na 2CO3 1M vo cc cha 100 ml dung dch HCl 2M, lc

u, ti khi th tớch dung dch trong cc t 250 ml thỡ dng li.

* Thớ nghim 2: Cho t t dung dch HCl 2M vo cc cú cha 150 ml dung dch Na 2CO3 1M,

lc u ti khi th tớch dung dch trong cc t 250 ml thỡ dng li.

Gi thit th tớch dung dch khụng i khi lm thớ nghim.

a. Tớnh th tớch CO2 thoỏt ra mi thớ nghim.

b. T thớ nghim cú th nờu 1 cỏch n gin phõn bit 2 dung dch Na2CO3 v HCl

trong phũng thớ nghim.

2. Cht rn A l hp cht ca natri cú mu trng, tan trong nc to dung dch lm hng phenolphtalein.

Cho A tỏc dng vi cỏc dung dich axớt HCl hay HNO 3 thỡ u to khớ B khụng mu, khụng mựi, khụng

chỏy. Nu cho A tỏc dng vi dung dch nc vụi trong (d), ta thu kt ta trng D v dung dch cú

cha cht E lm xanh mu qu tớm. A khụng to kt ta vi dung dch CaCl 2. Xỏc nh A, B, D, E v

vit cỏc phng trỡnh phn ng.

Bi 2: (5,00 im)

1. 1 viờn Na ra ngoi khụng khớ m, ỏnh kim ca Na dn b mt i, cú mt lp gm hn hp nhiu

cht bao quanh viờn Na. Vit phng trỡnh hoỏ hc ca cỏc phn ng ó xy ra.

2. Tỏch C2H6 ra khi hn hp khớ gm: C2H6, C2H4, C2H2 v SO2(vit phn ng xy ra nu cú).

3. Vit cỏc phng trỡnh húa hc hon thnh chui bin húa sau:

(3)

(4)

B C Cao su Buna





(2)



(1)

(5)

(6)

X A D PE







(7)



E PVC



Bit rng, X l hirocacbon chim thnh phn ch yu trong khớ thiờn nhiờn.

(8)



Em hóy ỏp dng cỏc nh lut húa hc v kin thc húa hc Trung hc c s gii cỏc bi toỏn húa hc

sau (t bi 3 n bi 11) bng phng phỏp n gin, ti u nht :



Bài 3 : 1,00 điểm

Khử hoàn toàn 17,6 g hỗn hợp (X) gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 cần dùng vừa hết 2,24 lít



khí CO (đktc). Hãy tính khối lợng kim loại Fe thu đợc sau phản ứng .

Bài 4 : 1,00 điểm

Nung 20 g hỗn hợp bột (X) gồm Mg và Fe với bột S tạo ra 32 g hỗn hợp (Y). Đốt cháy hoàn

toàn hỗn hợp (Y) thu đợc V lít SO2 (đktc). Hãy tính giá trị của V .

Bài 5 : 1,00 điểm

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hợp chất hữu cơ (X) có tỉ lệ nC : nH = 1 : 2 thì cần vừa đủ

12,8 g oxi. Sản phẩm cháy cho đi qua dung dịch Ca(OH)2 d thấy tạo ra 30 g kết tủa.

Hãy tính giá trị của m .

Bài 6 : 1,00 điểm

Cho m gam hỗn hợp gồm các kim loại hoạt động tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc

dung dịch (X) và n mol khí (đktc). Cô cạn dung dịch (X) thu đợc p gam muối khan. Hãy thiết lập biểu

thức liên hệ giữa p và m, n .

Bài 7 : 2,00 điểm

Hỗn hợp (X) gồm kim loại R (hoá trị II) và nhôm. Cho 7,8 g hỗn hợp (X) tác dụng với dung

dịch H2SO4 loãng, d. Khi phản ứng kết thúc thu đợc dung dịch chứa hai muối và 8,96 lít khí (đktc). Tính

khối lợng muối thu đợc và thể tích dung dịch axit H2SO4 2M tối thiểu đã dùng.

Bài 8 : 1,50 điểm

Hòa tan hoàn toàn 2,81 g hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO và ZnO trong 500 ml dung dịch H2SO4

0,1M (vừa đủ). Hãy tính khối lợng muối khan thu đợc sau khi cô cạn dung dịch sau phản ứng.

Bài 9 : 1,00 điểm

Cho 20,15 g hỗn hợp hai axit hữu cơ (X) có công thức chung là RCOOH tác dụng với dung

dịch Na2CO3 (vừa đủ) thu đợc V lít khí (đktc) và dung dịch muối (Y). Cô cạn dung dịch (Y) thu đợc

28,95 g muối khan. Hãy tính giá trị của V .

Bi 10 : 1,50 im

Trung hoà 16,6 g hỗn hợp axit axetic và axit fomic (công thức là HCOOH) bằng dung dịch

NaOH thu đợc 23,2 g hỗn hợp muối. Hãy tính thành phần % về khối lợng của hai axit trên ở trong hỗn

hợp.

Bi 11 : (2,00 im)

t chỏy hon ton m gam hp cht hu c A (c to bi hai nguyờn t) ri hp th ht

sn phm chỏy (gm khớ CO2 v H2O) bng cỏch dn hn hp ln lt i qua bỡnh (1) ng dung dch

NaOH, bỡnh (2) ng H2SO4 c. Sau thớ nghim thy khi lng bỡnh (1) tng 24,16 g v khi lng

bỡnh (2) tng 8,64 g. Lng oxi tiờu tn ỳng bng lng oxi to ra khi nhit phõn hon ton 252,8 g

KMnO4. Tớnh m v xỏc nh CTPT ca (A).

-----------HT----------Ghi chỳ : Thớ sinh c s dng mỏy tớnh cỏ nhõn v bng HTTH cỏc nguyờn t húa hc. Giỏo viờn

coi thi khụng gii thớch gỡ thờm.



S GIO DC V O TO

HI DNG

THI CHNH THC



Cõu 1(2 im):



Kè THI CHN HC SINH GII TNH

LP 9 THCS NM HC 2010-2011

MễN THI: HểA HC

Thi gian lm bi: 150 phỳt

Ngy thi 27 thỏng 3 nm 2011

thi gm 1 trang



3- Cht bt A l Na2CO3, cht bt B l Ca(HCO3)2. Vit phng trỡnh húa hc xy ra (nu cú)

khi:

- Nung núng A v B.

- Hũa tan A v B bng dung dch H2SO4 loóng.

- Cho CO2 qua dung dch A v dung dch B.

- Cho dung dch Ca(OH)2 vo dung dch A v dung dch B.

- Cho A v B vo dung dch BaCl2.

4- Cú 5 l húa cht khỏc nhau, mi l cha mt dung dch ca mt trong cỏc húa cht sau:

NaOH, HCl, H2SO4, BaCl2, Na2SO4. Ch c dựng thờm phenolphtalein ( vi cỏc iu kin

v dng c thớ nghim cú ). Hóy trỡnh by phng phỏp húa hc nhn ra 5 húa cht trờn v

vit cỏc phng trỡnh phn ng xy ra (nu cú).

Cõu 2 (2 im):

3- T Metan v cỏc cht vụ c, cỏc iu kin phn ng cn thit cú y . Hóy vit cỏc

phng trỡnh húa hc iu ch: ru etylic, axit axetic, polietilen, etyl axetat,

etylclorua(C2H5Cl), etan (C2H6).

4- t chỏy hon ton mt hidrocacbon trng thỏi khớ cú s nguyờn t C 4. Ngi ta thu

c khớ cacbonic v hi nc theo t l th tớch l 1:1 (cỏc cht khớ v hi o cựng iu

kin). Xỏc nh cụng thc cu to cú th cú ca hidrocacbon trờn.

Cõu 3 (2 im): Hn hp A gm hai kim loi Na v Al.

3) Hũa tan A vo nc d:

nNa

c) Xỏc nh t l s mol

hn hp A tan ht?

nAl

d) Nu khi lng A l 16,9 gam cho tan ht trong lng nc d thỡ thu c 12,32 lớt khớ H 2

(ktc). Xỏc nh khi lng mi kim loi trong A?

4) Cho 16,9 gam hn hp A nh trờn vo 2 lớt dung dch HCl 0,75M, phn ng xong thu c

dung dch X. Cho 2 lớt dung dch KOH vo X kt thỳc cỏc phn ng thỡ thu c 7,8 gam

kt ta. Xỏc nh nng mol/lớt ca dung dch KOH ó dựng?

Cõu 4 (2 im):

3- Hũa tan hon ton mt lng kim loi M trong dung dch H 2SO4 loóng cú nng 20% (ly

d 20% so vi lng cn cho phn ng). Dung dch thu c cú nng ca mui to thnh

l 23,68%. Xỏc nh kim loi M?

4- Nờu phng phỏp tỏch hai mui FeCl2 v CuCl2 ra khi hn hp ca chỳng m khi lng

khụng thay i. Vit cỏc phng trỡnh phn ng húa hc xy ra (nu cú).

Cõu 5 (2 im): A l hn hp khớ ( iu kin tiờu chun) gm ba hidrocacbon (X, Y, Z) cú dng

cụng thc l CnH2n+2 hoc CnH2n ( cú s nguyờn t C 4). Trong ú cú hai cht cú s mol bng

nhau.

Cho 2,24 lớt hn hp khớ A vo bỡnh kớn cha 6,72 lớt O 2 iu kin tiờu chun ri bt tia la

in cỏc phn ng xy ra hon ton ( gi s phn ng chỏy ch to ra CO 2 v H2O). Dn ton b

sn phm chỏy ln lt qua bỡnh 1 ng H2SO4c ri bỡnh 2 ng dung dch Ca(OH) 2 d. Thy

khi lng bỡnh 1 tng 4,14 gam v bỡnh 2 cú 14 gam kt ta.

c) Tớnh khi lng hn hp khớ A ban u?

d) Xỏc nh cụng thc phõn t ca X, Y, Z?

Cho: C=12; Cl =35,5; H = 1; Al = 27; Na = 23; O = 16; Ca = 40; Ba = 137; S = 32; Fe = 56;

Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Mg = 24.

- - -Ht- - H tờn thớ sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . s bỏo

danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Ch kớ giỏm th 1: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Ch kớ giỏm th 2: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

..



Cõu



1



HNG DN CHM THI CHN HC SINH GII NM HC 2010-2011

MễN: HểA HC

í

Hng dn chm

- Cỏc phng trỡnh húa hc xy ra l:

to

+) Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O



to

CaCO3 CaO + CO2



1

+) Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 + H2O + CO2



Ca(HCO3)2 + H2SO4 CaSO4 + 2H2O + 2 CO2



+) Na2CO3 + CO2 + H2O 2NaHCO3



+) Na2CO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + 2NaOH



Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O



+) Na2CO3 + BaCl2 BaCO3 + 2NaCl



(Nu HS coi cho hn hp cựng vo dung dch BaCl2 m cú thờm phng trỡnh

Na2CO3 + Ca(HCO3)2 CaCO3 + 2NaHCO3 khụng cho im vỡ bi



khụng cho cựng vo dung dch BaCl2 )

Ly mt lng va mi mu húa cht cho vo cỏc ng nghim riờng bit ri

ỏnh s th t.

Nh t t dung dch phenolphtalein vo cỏc ng nghim cha cỏc húa cht núi

2

trờn,

+ Nu ng nghim no húa cht lm phenolphtalein t khụng mu chuyn mu

hng l NaOH

+ ng nghim cũn li khụng cú hin tng gỡ l HCl, H2SO4, BaCl2 v Na2SO4.

Nh t t v ln lt vi git dung dch cú mu hng trờn vo 4 ng nghim

cũn li.

+ ng nghim no lm mt mu hng l cỏc dung dch axit HCl v H2SO4.

( Nhúm I)

+ ng nghim no khụng lm mt mu hng l dung dch mui BaCl2 v

Na2SO4.( Nhúm II).

PTHH: NaOH + HCl NaCl + H2O



2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + H2O



Nh mt vi gii dung dch ca mt dung dch nhúm I v hai ng nghim

cha dung dch nhúm II

+ Nu khụng cú hin tng gỡ thỡ húa cht ú l HCl. Cht cũn li ca nhúm I

l H2SO4. Nh dung dch H2SO4 vo hai ng nghim cha húa cht nhúm II

- Nu thy ng nghim no kt ta trng thỡ ng nghim ú cha dung dch

BaCl2.

- ng nghim cũn li khụng cú hin tng gỡ ú l húa cht Na2SO4

+ Nu thy ng nghim no cú kt ta ngay thỡ dung dch nhúm I l húa cht

H2SO4, ng nghim gõy kt ta BaCl2, ng nghim cũn li khụng gõy kt ta

cha húa cht Na2SO4. Húa cht cũn li nhúm I l HCl.

PTHH: H2SO4 + BaCl2 BaSO4 ( kt ta trng) + 2HCl





im

0.25

0.25

0.25

0.25



0.25



0.25



0.25



0.25



Phng trỡnh húa hc:

1500o C



2CH4 C2H2 + 3H2

lamlanh nhanh

Pd / PbCO3



C2H2 + H2 C2H4

to



0.25



C2H4 + H2O C H5OH ( ru etylic)

axit

2

to

men giam

to



2



1



0.25





C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O

( axit axetic)

xt , p



CH2 = CH2 (- CH2 CH2 -)n (Poli etilen)

to

H SO



2

4 dac



C2H5OH + CH3COOH CH3COOC2H5 + H2O

to

( etyl axetat)

C2H4 + HCl C2H5Cl ( etyl clorua)



Ni



C2H4 + H2 C2H6 (etan)

to



0.25



0.25



Gi cụng thc tng quỏt ca Hidrocacbon l CxHy ( x, y N )

y

y

to

PTHH: CxHy + ( x + )O2 xCO2 +

H2O



4

2

y

Theo bi ra t l th tớch CO2 : H2O = 1:1 x : = 1:1 y = 2 x

2

Vỡ l cht khớ cú s nguyờn t C 4 nờn ta cú 2 x 4

+ Trng hp 1: x = 2. Cụng thc ca H-C l C2H4 cú CTCT l CH2 = CH2

+ Trng hp 2: x = 3. Cụng thc ca H-C l C3H6 cú cỏc cụng thc cu to

phự hp l:

CH2 =CH CH3;

+ Trng hp 3: x = 4. Cụng thc ca H-C l C4H8 cú cỏc cụng thc cu to

phự hp l:

CH2=CH-CH2-CH3; CH3CH=CH-CH3; CH2=C-CH3

|

CH3

;

-CH3

a) Cho hn hp A tan ht trong nc.

PTHH : 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 (1)



2Al +2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2 (2)



Gi x, y ln lt l s mol Na, Al trong hn hp A ( x, y>0)

x

1

y

Theo PT 1, 2 hn hp A tan ht thỡ nNa: nAl =

*



2



3



1



2



12,32

= 0,55(mol )

22, 4

ta cú phng trỡnh: 23x + 27y = 16,9(I)

1

1

Theo PT 1: nH 2 = nNa = x (mol )

2

2

3

3

Theo PT 2: nH 2 = nAl = y (mol )

2

2

1

3

Ta cú PT: x + y = 0,55( II )

2

2

Kt hp I v II ta cú h: 23x + 27y = 16,9

1

3

x + y = 0,55

2

2

Gii h ta c: x = 0,5; y = 0,2. Vy khi lng ca Na = 0,5.23= 11,5(gam)

Khi lng ca Al = 0,2.27 = 5,4 (gam)

Cho 16,9 gam A ( Na = 0,5 mol; Al = 0,2 mol) vo dung dch HCl



0.25



0.25

0.25

0.25



0.5



b) Khi mA = 16,9 (gam) v nH 2 =



0.5



nHCl = 2. 0,75 = 1,5 (mol)

PTHH: 2Na + 2HCl 2NaCl + H2 (3)



2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2 (4)



Vỡ nHCl = 1,5 > nNa + 3nAl = 1,1 (mol). Vy HCl phn ng d.

Ta cú : nHCl d = 1,5 - 1,1 = 0,4 (mol)

Khi cho dung dch KOH v dung dch sau phn ng vỡ cú kt ta HCl ht:

PTHH: KOH + HCl KCl + H2O ( 5)



0,4

0,4

3KOH + AlCl3 Al(OH)3 + 3KCl (6)



3a

a

a

Cú th xy ra : KOH + Al(OH)3 KAlO2 + H2O (7)



b

b

Trng hp 1: khụng xy ra phn ng 7. AlCl3 d, KOH ht

7,8

= 0,1(mol )

a=

78

nKOH = 0,4 + 0,3 = 0,7 (mol).

0, 7

= 0,35M

Vy nng dung dch KOH l: CM = 2

Trng hp 2: Xy ra phn ng 7. Sau phn ng 6 AlCl3 ht, sau p 7 KOH ht

Al(OH)3 d = 0,1 (mol)

a = 0,2

b = a 0,1 = 0,1(mol)

nKOH = 0,4 + 3a + b = 1,1 (mol)



0.25



0.25



0.25



0.25



1,1

= 0,55M

Vy nng dung dch KOH l: CM 2

Gi húa tr ca kim loi M trong phn ng l n ( 1 n 3)

PTHH: 2M + nH2SO4 M2(SO4)n + nH2 (1)



Gi s mol ca M l x

nx

Theo PT 1: nhidro = nH 2 SO4 pu =

2

nx ì120

= 0, 6nx (mol )

Vỡ dựng d 20% so vi lng phn ng nH 2 SO4 ban dau =

2 ì100

98 ì 0, 6nx

ì100 = 294nx( gam)

Khi lng dung dch H2SO4 ó dựng l:

20

Theo nh lut bo ton khi lng:

nx

ì 2 = Mx

mdung dch sau phn ng = mkim loi + mdung dch axit mhidro = Mx + 294nx 2

+293nx (gam)

=



4



1



Theo PT: nmui =

mmui =



0.25



0.25



1

1

nM = nx (mol)

2

2



1

nx(2M + 96)= Mx + 49nx

2



Ta li cú C%mui = 23,68%, khi lng ca mui =

Ta cú phng trỡnh: Mx + 49nx =



23, 68

(16,8 + 293nx)

100



23, 68

(Mx + 293nx)

100



Gii PT ta c: M = 28n.

n

1

M

28 (loi)



2

56



3

84 (loi)



0.25



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (63 trang)

×