1. Trang chủ >
  2. Lớp 8 >
  3. Toán học >

Kiểm tra bài cũ: (3 phút)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (544.76 KB, 13 trang )


* M bi: Hụm nay ta vn dng cỏc bc gii bi toỏn bng cỏch lp phng

trỡnh gii quyt mt s bi toỏn thc t

Hot ng 1: Tỡm hiu bi toỏn cú ni dung Hỡnh hc

- Mc ớch: Vn dng nh lý Pi-ta-go thit lp phng trỡnh.

- Thi gian: 8 phỳt.

- Phng phỏp: Hi ỏp, quan sỏt, gii thớch, tớch hp.

- Phng tin, t liu: Sỏch giỏo khoa.

Hot ng ca giỏo viờn v hc sinh



Ni dung ghi bng



Giỏo viờn a ra ni dung bi toỏn trờn

mn chiu silde 2:



1/ Bi toỏn cú ni dung Hỡnh hc

* Túm tt:

B

Mt tam giỏc vuụng cú mt cnh gúc Cú AB = 12 cm

AC 3

=

vuụng bng 12 cm. T s gia cnh gúc

3

vuụng kia v cnh huyn bng . Tớnh

5



di cnh huyn.



x



5



12



x=?



x



Gii:

A

C

Gi di cnh huyn l x (cm), x > 12



GV yờu cu HS c k bi, túm tt bi

toỏn .



- Theo bi ra: T s gia cnh gúc vuụng



GV: Kt hp hng dn túm tt trờn hỡnh

v



kia v cnh huyn bng



3

.

5



(?) Xỏc nh yu t ó cho v yu t cn

tỡm?



=> Ta cú:



HS: Bit 1 cnh gúc vuụng. Tớnh di

cnh huyn



=> Cnh gúc vuụng kia l: AC =



? Hóy chn n v t iu kin cho n



Theo nh lý pi ta go ta cú phng trỡnh:



? Biu din i lng no qua n v i

lng ó bit



3

x = 12 + x ữ

5



2



2



HS: Cnh gúc vuụng kia



12



Cnh gúc

vuụng 2

3

x

5



2



x 2 = 144 +



GV chiu silde 3:

Cnh gúc

vuụng 1



AC 3

=

x

5



9 2

x

25



16 2

x = 144

25

144.25

x2 =

16

2

x = 125

x = 15 (TMK)





Cnh

huyn

x



GV: Tớch hp kin thc Hỡnh hc vo bi

Vy di cnh huyn l 15 cm

ging ú l vn dng nh lý Pi-ta- go

trong tam giỏc vuụng thit lp phng

trỡnh hoc biu din cnh gúc vuụng cha

bit

5



3

x

5



? Da vo õu thit lp phng trỡnh

HS (khỏ): nh lý pi ta go

? Nhc li ni dung nh lý pi ta go

HS: ng ti ch tr li

? Gii phng trỡnh va tỡm c

? i chiu iu kin v tr li

? Em no cũn cú cỏch lm khỏc

? Em hóy da vo nh lớ pi ta go biu

din cnh gúc vuụng kia

Suy ra cnh gúc vuụng kia l x 2 122 (cm)

? Theo bi ra ta cú phng trỡnh no

x 2 122 3

=

x

5



? Gii phng trỡnh

5 x 2 144 = 3x

25 (x2 144) = 9x2

25x2 3600= 9x2

16x2 = 3600

x2 = 125

x = 15 (TMK)



? Tr li bi toỏn

Hot ng 2: Tỡm hiu bi toỏn cú ni dung Vt lớ

- Mc ớch: Da vo cụng thc tớnh khi lng riờng thit lp phng trỡnh

tỡm ra khi lng ng v km cú trong hp cht. Tớch hp cỏc kin thc liờn

mụn Toỏn hc, Vt lý vo bi toỏn.

- Thi gian: 10 phỳt.

- Phng phỏp: Vn ỏp, phõn tớch, phỏt hin v gii quyt vn , hot ng

nhúm.

- Phng tin, t liu: Sỏch giỏo khoa, mỏy chiu, phiu hc tp.

Hot ng ca giỏo viờn v hc sinh



Ni dung ghi bng



Giỏo viờn a ra ni dung bi toỏn trờn

mỏy chiu (Silde3).

Mt ming than l hp kim ca ng v

km. Hi trong ming than cú khi lng

124,5 g cha bao nhiờu ng v bao nhiờu

km. Bit rng khi lng riờng ca ng

l 8900kg/m3, ca km l 7100kg/ m3 ca

than l 8300kg/m3



2/ Bi toỏn cú ni dung Vt lớ.

i 124,5g = 0,1245 (kg)

Gi khi lng ca ng cú trong

0,1245 (kg) than l x ( kg), x>0.

Thỡ khi lng km l: 0,1245-x

(kg)



6



Th tớch ca ng l:



x

m3,

8900



? Bi toỏn liờn quan n my i lng

HS: Khi lng, khi lng riờng ca

ng, ca km, ca than.

Tớch hp kin thc Vt lý:

GV: Trong trng trỡnh Vt lý 6, cỏc em ó

c tỡm hiu v cụng thc tớnh khi lng

riờng ca mt vt.

(?) tớnh khi lng riờng ca mt vt

(cht) ta lm nh th no?

HS: Nờu cụng thc tớnh v ỏp dng c th

vo bi toỏn:

Ta cú cụng thc: D = M:V

(Trong ú: D l khi lng riờng ca kim

loi, M khi lng kim loi, V l th tớch

ca khi kim loi)

Khi

Khi

lng M lng

(kg)

riờng

D(kg/m3)



Th tớch

V (m3)



ng



x



x

8900



Km



0,1245-x 7100



0,1245 x

7100



Than



0,1245



0,1245

8300



8900



8300



(?) cụng thc ny ó bit nhng i

lng no? Yờu cu tỡm nhng i lng

no?

(KL ca ng v KL ca km cú trong

124,5g than).

(?) Hóy chn n v t iu kin cho n

T ú cú th biu din khi lng ca

km, th tớch ca ng v th tớch ca km

v th tớch ca ming than qua n v khi

lng riờng ca chỳng

Lu ý i khi lng ca km t g ra kg

(i 124,5g = 0,1245 kg)

(?) Ta cú th thit lp c phng trỡnh

no.

Giỏo viờn phỏt phiu hc tp cho hc sinh

PHIU HC TP

Hon thin bc 1 (lp phng trỡnh)

7



0,1245 x 3

m

7100

0,1245 3

Th tớch ca than l:

m

8300



Th tớch ca km l:



Theo bi ra ta cú phng trỡnh:

x

0,1245 x 0,1245

+

=

8900

7100

8300



Gii pt ta c:

x = 0, 089( kg ) = 89 g (TMK)



Vy ming than cú 89g ng v

124,5 - 89 = 35,5(g) km.



bng cỏch in vo ch trng

Gi khi lng ca ng cú trong 124,5g

than l x ( kg), x>0.

Thỡ khi lng km l: ....................(kg)

Th tớch ca ng l:.......................m3,

Th tớch ca km l:.........................m3

Th tớch ca than l: m3

Theo bi ra ta cú pt:

...............................................................

GV yờu cu hc sinh hon thnh trong 3

phỳt sau ú i chộo bi i chiu bi

lm ca giỏo viờn trờn mỏy chiu ri chm

im ( Mi ý ỳng c 2 )

? Yờu cu hc sinh v nh gii phng

trỡnh tỡm kt qu v tr li bi toỏn

Hot ng 3: Tỡm hiu bi toỏn cú ni dung v giỏo dc mụi trng.

- Mc ớch: Tỡm hiu bi toỏn cú ni dung v giỏo dc mụi trng.Tớch hp

c kin thc v giỏo dc mụi trng qua bi toỏn.

- Thi gian: 7 phỳt.

- Phng phỏp: Vn ỏp, phỏt hin v gii quyt vn .

- Phng tin, t liu: Sỏch giỏo khoa, mỏy chiu.

Hot ng ca Giỏo viờn v hc sinh



Ni dung ghi bng



GV: a bi lờn mn chiu Silde 4:

3/ Bi toỏn cú ni dung v giỏo dc mụi

to mụi trng xanh sch p, nh trng.

trng ó t chc cho cỏc lp o cõy

Gii:

vn m em ra trng. Lp th nht - Gi tng s cõy ca vn m l: x

1

cõy, (x nguyờn dng)

o 18 cõy v s cõy cũn li ca vn

11

- S cõy lp th nht ly i l:

1

m, lp th hai o 36 cõy v 1 s cõy

18+ ( x -18) cõy

11



11



cũn li ca vn m, lp th 3 o 54 - S cõy cũn li sau ln ln ly th nht

cõy v 1 s cõy cũn li. C nh th, cỏc l: 10 (x 18) cõy

11



lp o ht s cõy c vn m v s

cõy ca mi lp o c em trng u

bng nhau. Tớnh xem vn m ca nh

trng cú bao nhiờu cõy?

GV: Yờu cu hc sinh c k v tỡm

hiu ni dung bi cho.

GV: Hóy chn n s? V t iu kin

cho n?

8



11



- S cõy lp th hai ly i l:

36+



1 10

[ ( x 18) 36]

11 11



Vỡ s cõy ca cỏc lp bng nhau nờn ta cú

phng trỡnh:

18+



1

1 10

( x -18) = 36+ [ ( x 18) 36]

11

11 11



HS: gi tng s cõy ca vn m l x

cõy

GV: Hóy biu din s cõy lp th nht

ly i?

HS: 18+



18

10

180 36

1

xx - = 36 +

11

11

121 121 11

1 = 1800



x

121

121

x = 1800 (TMK)

18 +



1

( x -18)

11



Vy vn m ca nh trng cú tng s

cõy l: 1800 cõy.



? S cõy cũn li sau ln ly th nht l

bao nhiờu?

HS:



10

(x 18)

11



GV: Hóy biu din s cõy lp th hai ly

i?

HS: 36 +



1 10

[ ( x 18) 36]

11 11



GV: Vỡ s cõy ca cỏc lp bng nhau nờn

ta cú phng trỡnh no?

1



1



HS: 18+ 11 ( x -18) = 36+ 11 [

10

( x 18) 36]

11



GV: Yờu cu hc sinh v hon thin tip

bc 2 v 3

GV: Tớch hp kin thc liờn mụn Sinh

hc v quỏ trỡnh Quang hp ca cõy

giỏo dc hc sinh bit trng cõy bo

v mụi trng: Cõy trng nh khớ ụ xi

v hớt khớ cacbonnicdo do ú nú cú mt

chc nng rt ln gúp phn lm cho

khụng khớ trong lnh, trng bóo l, súi

mũn ra trụi. ng v nc ta luụn

ng viờn mi ngi dõn hóy cao ý

thc bo v rng tớch cc trng cõy

xanh. Hng nm vo dp tt a phng

ta li phỏt ng tt trng cõy...

Hot ng 4:Tỡm hiu bi toỏn cú ni dung v giỏo dc dõn s.

- Mc ớch: Tỡm hiu bi toỏn cú ni dung v giỏo dc dõn s

- Thi gian: 10 phỳt.

- Phng phỏp: Hi ỏp, Tớch hp kin thc v giỏo dc dõn s vo bi ging

- Phng tin, t liu: Mỏy chiu, sỏch giỏo khoa.

Hot ng ca Giỏo viờn v hc sinh

9



Ni dung ghi bng



GV: a bi lờn mn chiu, Silde 5:

Nm ngoỏi, tng s dõn ca hai tnh A v B

l 4 triu. Do cỏc a phng lm cụng tỏc

tuyờn truyn, vn ng, k hoch hoỏ gia

ỡnh khỏ tt nờn nm nay, dõn s ca tnh

A ch tng thờm 1,1 %. Cũn tnh B ch tng

thờm 1,2%. Tuy nhiờn, s dõn ca tnh A

nm nay vn nhiu nhiu hn tnh B l

807200 ngi. Tớnh s dõn nm ngoỏi ca

mi tnh?

? Cú my i tng tham gia vo bi toỏn

HS: cú Tnh A v tnh B

? Nhng i lng no liờn quan n hai

i tng trờn

HS: S dõn nm ngoỏi v s dõn nm nay

GV a ra bng nhúm yờu cu hc sinh

thc hin theo nhúm



4/ Bi toỏn cú ni dung v giỏo

dc dõn s. ( Bi 48, sgk-32)

Gii: Gi s dõn nm ngoỏi ca

tnh A l x ngi. (K: x nguyờn,

dng, x<4 triu)

Thỡ s dõn ca tnh B nm ngoỏi

l: 4.000.000 x (ngi)

S dõn nm nay ca tnh A l:

101,1x

100



Ca tnh B l :

101, 2

(4.000.000 x)

100



Theo bi ra ta cú phng trỡnh:

101,1x 101, 2



(4.000.000 x) = 807200

100

100

101,1x - 404800000 + 101,2x



=

80720000

202,3x = 485.520.000

x = 2.400.000 (TMK)



Vy s dõn nm ngoỏi ca tnh A

l 2.400.000 ngi.

Tnh B l 1.600.000 ngi.



GV: Hóy chn n s?

? Hóy biu din s dõn ca tnh B nm

ngoỏi

? Biu din s dõn ca tnh A nm nay

HS: x +



1,1

x (ngi)

100



? Biu din s dõn ca tnh B nm nay

HS: (4.000.000-x) +



1, 2

( 4.000.000 x )

100



(ngi)

GV: Da vo õu thit lp phng trỡnh

HS cn c vo s dõn nm nay ca tnh A

nhiu hn tnh B l 807200 lp pt.

? Gi 1 hc sinh ng ti ch trỡnh by li

gii y bc lp phng trỡnh

? Gii phng trỡnh

? i chiu giỏ tr tỡm c vi iu kin

10



ri tr li

? Em no cũn cú cỏch lm khỏc (Silde 9)



GV: Tớch hp kin thc liờn mụn a lý 9

Bi 2 Dõn s v gia tng dõn s Vit

Nam). Kin thc cỏc bui ngoi khoỏ v

dõn s.

* Giỏo dc k nng sng:

t nc ta din tớch nh, kinh kộm phỏt

trin do ú mi gia ỡnh cn thc tt vic

sinh cú k hoch mi gia ỡnh ch

nờn t 1 n 2 con dự trai hay gỏớ

4. Cng c bi hc (5 phỳt)

GV chiu (Silde 10)

? Hc sinh nhc li cỏc bc gii bi toỏn bng cỏch lp phng trỡnh

? Ta ó vn dng kin thc liờn mụn no gii bi toỏn bng cỏch lp

phng trỡnh

5. Hng dn hc sinh hc nh v chun b bi sau.(2 phỳt)

GV chiu (Silde 11)

- Lm li cỏc bi ó cha.

- Bi tp v nh: 46, 49 (SGK 31)

HD: S dng kin thc liờn mụn Vt lớ: Quóng ng = vn tc X thi

gian

GV chiu (Silde 12,13,14)

A



B



C

v1 = 48 (km/h)



v2 = 48 +6 (km/h)



v (km/h)

Dự định



t (h)



48



Thực hiện:

1 giờ đầu

Bị tàu

chắn

oạn còn

lại



48



s (km)

x

4

8



x



1



48



1

6



11

54



x 48

54



x

1 x 48

PT :

=1 + +

48

6

54



X-48



VI. Ti liu tham kho:

Sỏch giỏo viờn Toỏn 8, sỏch Bi tp i s 8;

Sỏch giỏo khoa Vt lý 6, Hỡnh hc 7.

VII. Rỳt kinh nghim

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

7. Kim tra ỏnh giỏ kt qu hc tp

- ỏnh giỏ kt qu hc tp 3 cp (nhn bit, thụng hiu, vn dng)

thụng qua phiu hc tp v mt cõu hi t lun kim tra hiu bit ca hc

sinh khụng ch kin thc v Toỏn hc m c cỏc kin thc liờn mụn cú liờn

quan.

- Cỏch thc kim tra, ỏnh giỏ kt qu hc tp, sn phm ca hc sinh.

+ Giỏo viờn ỏnh giỏ kt qu, sn phm ca hc sinh

+ Hc sinh t ỏnh giỏ kt qu, sn phm ln nhau (cỏc nhúm, t)

8. Cỏc sn phm ca hc sinh

- Gii bi tp ca hc sinh vo phiu hc tp (theo nhúm bn)

- Gii bi tp ca hc sinh vo bng ph ( Theo nhúm ln)

T kt qu hc tp ca cỏc em, tụi nhn thy vic kt hp kin thc liờn

mụn vo mt mụn hc no ú l mt vic lm ht sc cn thit, cú hiu qu rừ

rt i vi hc sinh. Giỳp cỏc em hc sinh khụng nhng gii mt mụn m cn

bit cỏch kt hp kin thc cỏc mụn hc li vi nhau tr thnh mt con ngi

cú kin thc ton din. ng thi vic thc hin nhng d ỏn ny s giỳp ngi

giỏo viờn dy b mụn khụng ngng trau di kin thc ca cỏc mụn hc khỏc

dy b mụn ca mỡnh tt hn, t kt qu cao hn.



PHIU HC TP

Bi 2:

Mt ming than l hp kim ca ng v km. Hi trong ming than cú

khi lng 124,5 g cha bao nhiờu ng v bao nhiờu km. Bit rng khi lng

riờng ca ng l 8900kg/m3, ca km l 7100kg/ m3 ca than l 8300kg/m3.

12



Bi gii

i (124,5g= 0,1245 kg)

Gi khi lng ca ng cú trong 0,1245 kg than l: x ( kg), x>0.

Khi ú: khi lng km l: ....................(kg)

Th tớch ca ng l:.......................m3,

Th tớch ca km l:.........................m3

Th tớch ca ming than l: m3

Theo bi ra ta cú pt:

...............................................................



Bi 48 (SGK 32)

S dõn nm ngoỏi



S dõn nm nay



( ngi)



(ngi)



TNH A



........................................... .........................................



TNH B



........................................... ..........................................



Phng trỡnh:...............................................................................................



13



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.doc) (13 trang)

×