Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.83 MB, 93 trang )
Đồ án tốt nghiệp
3.1. Tính tỷ số truyền hộp số
Trong trường hợp hộp số có trục sơ cấp và thứ cấp đồng trục thì ở tay số
truyền cuối cùng tay số 5 người ta chọn ih5 = 1 (số truyền thẳng).
Tỷ số truyền ở tay số 1 được tính theo điều kiện cản và điều kiện bám của xe:
- Theo điều kiện cản:
- Theo điều kiện bám:
ih1 ≥
ψ max .G.rb
M e max .i0 .i fc .ηt
ih1 ≤
m.Gϕ .ϕ.rb
M e max .i0 .i fc .ηt
+ G: trọng lượng toàn bộ của ô tô:
G = 95250 (N)
+ ψ max : hệ số cản lớn nhất.
ψ max = f + tgα = 0,02 + tg160 = 0,31
+ Gϕ : trọng lượng của ô tô phân bố lên cầu chủ động
Gϕ
=68800 (N)
+ ϕ : hệ số bám của bánh xe chủ động với mặt đường.
Chọn
ϕ = 0,7
+m: hệ số phân bố tải trọng động, m = 1,1 – 1,3.
+rbx: bán kính bánh xe. rbx= 0.45 (mm)
+if: tỷ số truyền hộp số phụ. if = 1
+io: tỷ số truyền truyền lực chính. io= 6,32 ( xe tham khảo).
+ icc : tỷ số truyền của truyền lực cuối cùng. icc=1
+Memax: mô men xoắn cực đại của động cơ, Memax = 430 N.m
19
Mạc Văn Hiệu ÔtôA-K50
19
Đồ án tốt nghiệp
+ η : Hiệu suất của hệ thống truyền lực. η= 0,85
→ 5,75 ≤ ih1 ≤ 10,4
Chọn ih1= 6.5 (xe tham khảo zil 130).
3.1.1. Khoảng cách trục
Khoảng cách trục aω được tính theo công thức kinh nghiệm:
Trong đó: ka là hệ số kinh nghiệm.
ka=17 - 19.8 đối với xe tải chọn ka=18.
= 135.86 (mm)
Chọn = 140 (mm) gần nhất trong dãy tiêu chuẩn.
3.1.2. Modun các bánh răng hộp số
Modun pháp tuyến (mn) của các bánh răng thường được chọn theo kinh
nghiệm.
Với ô tô tải: mn= 5.3 ÷ 4.25 (mm)
Chọn mn = 4 (mm) theo tiêu chuẩn.
3.1.3. Góc nghiêng răng β
Phần lớn các bánh răng là bánh răng nghiêng.
0
0
Đối với ô tô tải β = 18 ÷ 26
Tuy nhiên trong khi chọn β cần lưu ý đến điều kiện đảm bảo độ êm dịu
làm việc và một số điều kiện làm việc khác. Độ êm dịu cao nhất khi hệ số trùng
khớp chiều trục ε là số nguyên. Tuy nhiên
răng có bề rộng giới hạn nên ta thường chọn
→ góc β được xác định:
20
Mạc Văn Hiệu ÔtôA-K50
20
εβ
εβ
không thể lớn hơn 1 do các bánh
=1.
Đồ án tốt nghiệp
π .mn
βε = arcsin
÷
bω
Với modun mn =4 (mm).
bω = ( 7 ÷ 8 ) mn = 28 ÷ 32 ( mm )
→ Chọn bω = 30 (mm)
Chọn tất cả các bánh răng có cùng bề rộng, cùng modun để chế tạo dễ
dàng hơn.
→ Thay số:
π .mn
π .4
0
βε = arcsin
÷ = arcsin
÷ = 24, 76
30
bω
Trên thực tế β
≤ βΖ
để đảm bảo một số điều kiện như giảm tải trọng tác
dụng lên ổ.
→ Chọn:
β = 240
3.1.4. Số răng của các bánh răng
Đối với hộp số 3 trục 5 cấp, mỗi tay số trừ số lùi và số truyền thẳng được tạo
nên bởi 2 cặp bánh răng:
Cặp bánh răng dẫn động trục trung gian có tỷ số truyền: ia
Cặp bánh răng nối trục trung gian với trục thứ cấp có tỷ số truyền: i i
Chọn sơ bộ số răng của bánh răng chủ động dẫn động trục trung gian là:
za = 18 răng.
Ta có:
21
Mạc Văn Hiệu ÔtôA-K50
21
Đồ án tốt nghiệp
ia =
2.aω .cosβ
− 1 = 2,55
mn .za
⇒ i1 =
ih1
= 2,55
ia
,
⇒ za = za .ia = 18.2,55 = 45,9
,
Chọn: z a = 46 (răng).
Số truyền 5 là số truyền thẳng nên: ih 5 = 1
Tỷ số truyền ở các tay số khác
ih ( n−1) = a.ihn
Trong đó :
a = n −1
ih1 4
= 6, 5 = 1, 60
ih 5
n là số tay số.
⇒ ih 4 = ih5 .a = 1, 60 → i4 = 0, 63
ih 3 = ih 4 .a = 2,56 → i3 = 1, 00
ih 2 = ih3 .a = 4,1 → i2 = 1, 61
- Số răng của bánh răng chủ động ở tay số truyền 1
z1 =
Chọn
z1 = 20
2.aω
= 19, 7
mn . ( 1 + i1 )
( răng)
,
,
z1 = i.z1 = 50,28 chọn z1 = 50 răng
z2 =
Chọn
z 2 = 25
2.aω .cosβ
= 24,5
m n ( 1 + i2 )
(răng)
,
z2 = i2 .z 2 = 1, 61.25 = 40, 25
,
Chọn z 2 = 40 (răng)
22
Mạc Văn Hiệu ÔtôA-K50
22
Đồ án tốt nghiệp
z3 =
2.a ω .cosβ
= 31, 97
mn ( 1 + i3 )
Chọn z 3 = 32 (răng)
,
z3 = i3 .z3 = 32
,
Chọn z 3 = 32 (răng)
z4 =
Chọn
z 4 = 39
2.aω .cosβ
= 39, 23
mn . ( 1 + i4 )
(răng)
,
z4 = i4 .z4 = 24,57
,
Chọn z 4 = 25 (răng)
- Tỷ số truyền lùi thường được chọn: il = (1,2 ÷ 1,3).ih1 = (7,8 ÷ 8,45)
Chọn il = 8,1
Khoảng cách trục số lùi và trục chính.
il, =
il, =
z11 , z12
z11 = 25
z11 z9
.
= 3,18
z10 z12
⇒
Chọn số răng
il
= 3,18
ia
z11 25
=
= 1, 25
z12 20
là:
(răng) ;
z12 = 20
(răng)
Khoảng cách trục giữa trục đảo chiều và trục chính:
Chọn : aω1 = 140 (mm)
23
Mạc Văn Hiệu ÔtôA-K50
23
Đồ án tốt nghiệp
Khoảng cách trục giữa trục đảo chiều và trục trung gian
Chọn : aω 2 = 90 (mm)
3.1.5. Xác định lại chính xác tỷ số truyền và khoảng cách trục hộp số
Tỷ số truyền hộp số sau khi đã chọn số răng các bánh răng.
ihi =
,
za zi,
.
z a zi
Thay số ta có bảng sau:
Các tay
zi
,
i
z
ihi
i2
i3
i4
i5
il
20
50
6,39
số
i1
25
40
4,09
32
32
2,56
39
25
1,64
1
7,07
Tính chính xác khoảng cách trục theo số răng của các cặp bánh răng đã
chọn.
Đối với bánh răng nghiêng :
Các tay số
i1
i2
i3
i4
ac − a ,
zi
20
50
140
25
40
142,3
32
32
140,11
39
25
140,11
18
46
140,11
,
i
z
24
Mạc Văn Hiệu ÔtôA-K50
24
Đồ án tốt nghiệp
Chọn khoảng cách trục chính xác là: 140 (mm)
Sai lệch khoảng cách trục giữa các bánh răng được giải quyết bằng dịch
chỉnh góc bánh răng.
3.1.6. Dịch chỉnh góc bánh răng
Sau khi tính toán lại khoảng cách trục có sự sai lệch, để giải quyết sự sai lệch
đó ta có 2 giải pháp: thay đổi góc nghiêng của các bánh răng hoặc dịch chỉnh các
bánh răng.
* Thay đổi góc nghiêng răng.
Thông thường biện pháp này người ta ít dùng vì nó sẽ gây khó khăn cho
công nghệ chế tạo máy và sửa chữa các bánh răng.
* Dịch chỉnh các bánh răng ăn khớp với nhau.
Biện pháp này được dùng nhiều vì chúng ta có thể dễ dàng dịch chỉnh nhờ
thay đổi khoảng cách giữa dao thanh răng và bánh răng cần chế tạo trong quá
trình chế tạo.
Các cặp bánh răng số 1 và số lùi không cần dịch chỉnh do đã đảm bảo khoảng
cách trục.
Đối với bánh răng nghiêng, dịch chỉnh hiệu quả không cao vì dịch chỉnh làm
giảm khá nhiều hệ số trùng khớp.
Bước 1: Xác định hệ số dịch chuyển các trục:
λ0 =
Ac − A
A
Bước 2: Căn cứ vào λ0 ta tra phụ lục tìm được:
- ε 0 : Hệ số dịch chỉnh tương đối
- α : góc ăn khớp
25
Mạc Văn Hiệu ÔtôA-K50
25
Đồ án tốt nghiệp
Bước 3: Xác định hệ số dịch chỉnh tổng cộng ε t
ξt = 0,5.ξ0 . ( z1 + z2 )
Bước 4: Tiến hành phân chia hệ số dịch chỉnh tổng cộng cho các bánh răng
z1 , z 2 :
ξt = ξ1 + ξ 2
Do các bánh răng đều có số răng lớn hơn 17 nên ta có:
ξ1 = ξ 2 = ξt / 2
Ta có bảng sau:
Cặp bánh
răng thông
z1 − z1,
z2 − z ,2
,
z 3 − z3
z4 − z ,4
,
za − z a
số
Số răng
20-50
25-40
32-32
39-25
18-46
Ac
140
142,3
140,11
140,11
140,11
λ0
0
0,01643
0,0007857
0,0007857
0,0007857
ε0
0
0,01735
0,0007857
0,0007857
0,0007857
α
0
22024’
2007’
2007’
2007’
εt
0
0,60725
0,02514
0,02514
0,02514
ε1 = ε 2
0
0,304
0,0126
0,0126
0,0126
,
Cặp bánh răng z1 − z1
26
Mạc Văn Hiệu ÔtôA-K50
26
Đồ án tốt nghiệp
Thông số
Modun
Ký
Kết quả
Z1
Z’1
4
Công thức
hiệu
m
Bước răng
t
t=π.m
12,56
Góc ăn khớp
α
α = α0
200
Bước cơ sở
t0
t0 = t.cosα 0
11,8
Số răng
Z
Đường kính vòng tròn
20
50
80
200
d
d=m.z
d0
d 0 = d .cosα 0
75,2
188
Đường kính vòng đỉnh
Dd
Dd = d + 2m
88
208
Đường kính vòng đáy
Dc
Dc = d − 2,5m
70
190
Chiều cao răng
h
h=2,25m
9
Chiều cao đầu răng
hd
hd = m
4
Chiều cao chân răng
hc
hc = 1, 25.m
5
S
S=0,5t
6,28
chia
Đường kính vòng tròn
cơ sở
Chiều dày răng trên
vòng tròn chia
Chiều rộng vành răng
b
30
Khoảng cách trục
Góc profin
Hệ số trùng khớp
140
α0
α0
ε
ε=
0, 5.
(
200
π .m.cosα 0
,
Cặp bánh răng z 2 − z 2
27
Mạc Văn Hiệu ÔtôA-K50
27
)
2
2
2
2
Dd 1 − d 01 + Dd 2 − d02 − A.sin α 0
1,65
Đồ án tốt nghiệp
Thông số
Tỷ số truyền
Modun pháp tuyến
Bước răng pháp tuyến
Ký
hiệu
i
mn
tn
tn
Góc nghiêng răng
β
Modun mặt đầu
ms
Bước mặt đầu
Đường kính vòng tròn
ts
= π. mn
,
mn .( z2 + z2 )
2.aω
m
ms = n
cosβ
ts = π .ms
cosβ =
d
Dd = d + 2.mn
Dc
Dc = d − 2,5mn
h
b
Chiều dài răng
d= ms .z
Dd
chia
Đường kính vòng đỉnh
Đường kính vòng đáy
Chiều cao răng
Chiều rộng vành răng
h=2,25 mn
B1 =
B1
Khoảng cách trục
Góc ăn khớp ở tiết diện
b
cosβ
4,31
13,53
107,75 172,4
115,75 180,4
97,75 162,4
9
30
32,3
αn
αn = α0
22, 40
x
x2 = x,2
x2 = x ,2 = 0,304
Cặp bánh răng z 3 − z 3
Tỷ số truyền
Modun pháp tuyến
21,790
142,3
pháp tuyến
Dịch chỉnh góc
Thông số
Kết quả
Z2
Z’2
4,09
4
12,56
Công thức
Ký
hiệu
i
Công thức
mn
28
Mạc Văn Hiệu ÔtôA-K50
28
,
Kết quả
Z3
Z’3
2,56
4
Đồ án tốt nghiệp
Bước răng pháp tuyến
tn =
tn
Góc nghiêng răng
β
Modun mặt đầu
ms
Bước mặt đầu
Đường kính vòng tròn
ts
π. mn
mn .( z3 + z )
2.aω
m
ms = n
cosβ
ts = π .ms
cosβ =
d
Dd = d + 2.mn
Dc
Dc = d − 2,5mn
h
b
Chiều dài răng
d= ms .z
Dd
chia
Đường kính vòng đỉnh
Đường kính vòng đáy
Chiều cao răng
Chiều rộng vành răng
h=2,25 mn
B1 =
B1
Khoảng cách trục
Góc ăn khớp ở tiết diện
12,56
,
3
b
cosβ
23,90
4,4
13,74
140,8
148,8
130,8
140,8
148,8
130,8
9
30
32,8
140,11
αn
200
ε
pháp tuyến
Dịch chỉnh góc
αn = α0
ε1 = ε 1,
0, 0126
,
Cặp bánh răng z 4 − z 4
Thông số
Tỷ số truyền
Modun pháp tuyến
Bước răng pháp tuyến
Ký
hiệu
i
Công thức
tn =
mn
tn
Góc nghiêng răng
β
Modun mặt đầu
ms
,
mn .( z4 + z4 )
2.aω
m
ms = n
cosβ
cosβ =
29
Mạc Văn Hiệu ÔtôA-K50
29
π. mn
Kết quả
Z4
Z’4
1,64
4
12,56
23,90
4,4