Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.83 MB, 93 trang )
Đồ án tốt nghiệp
Chọn
d 2 = 65(mm) để
tiện chế tạo
Để đảm bảo độ cứng vững của trục cần thỏa mãn điều kiện
d2
= 0,16 ÷ 0,18
l2
⇒ l 2 = 361 ÷ 410(mm) ,
l2
chọn
l 2 = 360( mm)
(theo xe tham khảo)
là độ dài trục trung gian
- Trục thứ cấp
d3 = 0, 45.aω = 63(mm)
Chọn
d 2 = 65(mm)
Để đảm bảo độ cứng vững của trục cần thỏa mãn điều kiện
d3
= 0,18 ÷ 0, 21
l3
⇒ l 3 = 309 ÷ 360(mm)
l3
, chọn l 3 = 320(mm) (theo xe tham khảo)
: là độ dài trục thứ cấp.
3.3.2. Tính bền trục
- Tính trục theo độ bền uốn.
Tại tiết diện nguy hiểm xác định theo công thức
σu =
Mu
≤ [ σu ]
Wu
Trong đó:
Mu: là mô men chống uốn tổng hợp tại tiết diện:
Mn: mô men uốn trong mặt phẳng nghiêng (yoz)
Md: mô men uốn trong mặt phẳng đứng ( zox)
3
Wu: mô men chống uốn. Đối với trục đặc Wu = 0,1.d
39
Mạc Văn Hiệu ÔtôA-K50
39
2
Mu = Mn + Md
2
Đồ án tốt nghiệp
- Tính trục theo bền xoắn.
τz =
Mz
≤ [τz ]
Wz
Trong đó:
Mz: momen xoắn trục
3
Wz: momen chống xoắn. Đối với trục đặc W z = 0,2.d
- Ứng suất uốn và xoắn tổng hợp.
= ≤ []
Đối với thép C45:= 360 MN/
[] = 0,8. = 0,8.360= 288 MN/
= ≤ []
a) Đối với trục thứ cấp :
Giả sử phản lực tại các phản lực có chiều như hình vẽ:
Y0
Y1
,
Ri
x0
x1
Pi
,
,
Qi
a
l3
Ta có các phương trình cân bằng lực và mômen sau :
40
Mạc Văn Hiệu ÔtôA-K50
40
Đồ án tốt nghiệp
Y0 i = −Y1i − R1i ’
X = P ’ − X
1i
0i
1i
Y0 i * l3i + R1i ’* a i + Q1i ’* r1i ’ = 0
X * l = P ’* a
1i
i
0 i 3i
i = 1....4
Dựa vào sơ đồ hộp số và công thức tính ta tính được các lực tác dụng lên
trục là:
Ta có bảng số liệu sau :
Vị trí
a(mm)
l3(mm)
X0(N)
Y0(N)
X1(N)
Y1(N)
Số 1
240
320
20559
-7483
6853
-2494
Số 2
190
320
12084
-7556
8268
-1478
Số 3
120
320
5841
-3844
9735
-2357
Số 4
80
320
3195
-2245
9585
-2842
Mô men uốn tại tiết diện bánh răng các số là :
M n = M ux = ai *Y 1i
M d = M uy = ai * X 1i
M z = Pi .ri
Vậy ta có kết quả sau :
Vị Trí
a(mm)
Mux
Muy
Mz
Mu
σ u (MN/m2)
Số 1
240
-599
1645
2741
1750
63,7
Số 2
190
-281
1571
1754
1596
58,1
41
Mạc Văn Hiệu ÔtôA-K50
41
Số 3
120
-283
1168
1097
1202
43,8
Số 4
80
-227
767
703
800
29,1
Đồ án tốt nghiệp
τ z (MN/m2)
σ th (MN/m2)
49,9
118
31,9
86,4
20,0
59,2
12,8
38,8
2
So sánh với điều kiện: [σ th ] = 288 MN / m thì ta thấy thoả mãn tại các vị trí
gài số đều thoả mãn điều kiện bền.
Biểu đồ mô men của tay số 1:
Mux
Muy
Muz
Biểu đồ mô men của tay số 2:
42
Mạc Văn Hiệu ÔtôA-K50
42
Đồ án tốt nghiệp
Mux
Muy
Muz
Biểu đồ mô men của tay số 3:
Mux
Muy
Muz
Biểu đồ mô men của tay số 4:
43
Mạc Văn Hiệu ÔtôA-K50
43
Đồ án tốt nghiệp
Mux
Muy
Muz
Tính Cứng vững trục thứ cấp.
Độ cứng vững của mỗi điểm trên trục được đặc trưng bằng độ võng và góc
xoay tại điểm ấy của trục trong 2 mặt phẳng vuông góc với nhau:
Độ võng tại điểm C :
fc = yc =
Ra2b2 M 0 .a
2a2
=
. −3a +
+ 1÷
3Ejl3
3Ej
l3
Góc xoay tại điểm C :
.
a2 l3
dy R.ab. ( b − a ) M o
δ = ÷ =
=
. −a + + ÷
3.Ej.l3
Ej
l3 3
dy c
Trong đó:
- R là lực hướng tâm tác dụng lên điểm C (N).
- Mo là momen uốn đặt lực tại C (N.m), Mo=Mu
- a, b, l là các khoảng cách đặt lực và chiều dài trục (m)
- E là modun đàn hồi của vật liệu, E= 2.105 MN/m2
44
Mạc Văn Hiệu ÔtôA-K50
44
Đồ án tốt nghiệp
- J là momen quán tính của tiết diện, đối với trục đặc xác định như sau:
J =
π .D 4
64
Với D là đường kính trục (m)
Do trên trục có nhiều lực và mô men tác dụng nên độ võng và góc xoay tại
các tiết diện bằng tổng đại số các độ võng và góc xoay tại tiết diện ấy do từng
lực và mô men riêng rẽ tác dụng.
Tên gọi
Tiết diện bánh răng 1
Tiết diện bánh răng 2
Tiết diện bánh răng 3
Tiết diện bánh răng 4
Kết quả phù hợp
∑y
D(m)
0,065
0,065
0,065
0,065
(m)
0,0056
0,0038
0,0025
0,0037
c
b) Trục trung gian.
Ta giả sử các lực tác dụng nên trục như hình sau:
45
Mạc Văn Hiệu ÔtôA-K50
45
∑δ
(rad)
3,325.10-4
2,128.10-4
2,451.10-4
2,074.10-4
c
Đồ án tốt nghiệp
Pi
Qi
Y3
,
Qa
Y4
,
Pa
,
Ra
Ri
x4
X3
b
c
l2
Phương trình cân bằng lực và mô men lên các ổ lăn:
Y4 + Y3 = Ra + Ri
Y3 * l2 + Qi * ri = Ri * c + Qa * ra + Ra * b
X 3 + X 4 = Pi − Pa'
X 3 * l2 − Pi * c = − Pa' * b
Trong đó i=1...4 với i = 1 thì Q1 = 0
Mô men uốn tại tiết diện bánh răng của các số là:
+ Tại vị trí bánh răng luôn ăn khớp
Mux = b . Y4. Bước nhảy: Mux’ = b . Y4 + Qa . ra
Muy = b . X4
+ Tại vị trí bánh răng gài số
Mux = c . Y4 + Qa . ra - Ra . (c - b)
46
Mạc Văn Hiệu ÔtôA-K50
46
Đồ án tốt nghiệp
Bước nhảy Mux’ = c . Y4 + Qa . ra - Ra . (c - b) - Qi . ri
Muy = c . X4 - Pa (c - b)
Ta có số liệu theo bảng sau:
vị trí
b(mm)
c(mm)
l2(mm)
X3(N)
Y3(N)
X4(N)
Y4(N)
Muxa(Nm)
Muya(Nm)
M’uxa
Muxi
Muyi
M’uxi
Mz
Số 1
40
280
360
20114.167
9593.069
-3561.667
4706.931
188.277
-142.44
487.025
2842.4
2464
0
1099
Số 2
40
230
360
11796.447
5656.860
-2303.747
7700.411
308.016
-92.150
487.025
2378
1971
214.3
-655.4
Số 3
40
160
360
5715.689
3239.278
-1000.389
7284.322
291.373
-40.016
487.025
1685
1263
1
822
Số 4
40
120
360
3053.233
2663.869
-1133.533
6746.831
269.873
-45.34
487.025
1331
823
175
1028.6
So sánh với điều kiện ta thấy tăng đường kính đoạn trục lắp cặp bánh răng ăn
khớp số 1 nên 70 mm thì thoả mãn điều kiện bền.
Biểu đồ mô men tay số 1:
47
Mạc Văn Hiệu ÔtôA-K50
47
Đồ án tốt nghiệp
Mux
Muy
Muz
Biểu đồ mô men tay số 2:
Mux
Muy
Muz
Biểu đồ mômen tay số 3:
48
Mạc Văn Hiệu ÔtôA-K50
48
Đồ án tốt nghiệp
Mux
Muy
Muz
Biểu đồ mômen tay số 4:
Mux
Muy
Muz
49
Mạc Văn Hiệu ÔtôA-K50
49