Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (5.36 MB, 101 trang )
Tự ơn thi Tốt nghiệp, Đại học mơn Sinh học - Tập 2 (BT3.8)
Câu 87: (Đ2007) Một gene có 4800 liên kết
hydro và có tỉ lệ A/G = 1/2, bị ĐB thành allele
mới có 4801 liên kết hydro và có khơí lượng
108.104 đvC. Số nu mỗi loại của gene sau ĐB là:
A. T = A = 601, G = X = 1199
B. A = T = 600, G = X = 1200
C. T = A = 598, G = X = 1202
D. T = A = 599, G = X =1201.
Câu 88: (Đ2008) Gene S ĐB thành gene s. Khi
gene S và gene s cùng tự nhân đơi liên tiếp 3 lần
thì số nu tự do mà mơi trường nội bào cung cấp
cho gene s ít hơn so với cho gene S là 28 nu.
Dạng ĐB xảy ra với gene S là
A. mất 1 cặp nu
B. mất 2 cặp nu
C. đảo vị trí 2 cặp nu
D. thay thế 1 cặp nu
Câu 89: (Đ2008) Hóa chất gây ĐB 5-BU (5brơm uraxin) khi thấm vào tế bào gây ĐB thay
thế cặp A–T thành cặp G–X. Q trình thay thế
được mơ tả theo sơ đồ:
A. AT G5BU X5BU GX
B. AT A5BU G5BU GX
C. AT X5BU G5BU GX
D. AT G5BU G5BU GX
Câu 90: (Đ2008) Một gene có 3000 liên kết
hydro và có số nu loại guanin (G) bằng hai lần số
nu loại adenin (A). Một ĐB xảy ra làm cho chiều
dài của gene giảm đi 85Ao. Biết rằng trong số nu
bị mất có 5 nu loại cytosine (X). Số nu loại A và
G của gene sau ĐB lần lượt là
A. 375 và 745
B. 355 và 745
C. 375 và 725
D. 370 và 730
Câu 91: Một gene bị ĐB mất đoạn làm giảm
chiều dài 10,2Ao và số liên kết H là 8. Gene trên
nhân đơi 4 lần thì nhu cầu từng loại giảm đi bao
nhiêu?
A. A = T =15 ; G = X=30
B. A = T = 30 ; G = X = 15
C. A = T = 7 ; G = X =14
D. A = T = 14 ; G = X = 7
Câu 92: Một gene có 225 adenin và 525 guanin
nhân đơi 3 đợt và đã tạo ra số gene con chứa tất
cả 1800 adenin và 4201 guanin. Dạng ĐB gene
đã xảy ra trong q trình trên là:
A. Thêm 1 cặp G-X.
B. Thay 1 cặp G-C bằng 1 cặp A-T.
C. Thay 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X.
D. Thêm 1 cặp A-T.
Câu 93*: Một gene có 225 adenin và 525 guanin
nhân đơi 3 đợt và đã tạo ra số gene con chứa tất
cả 1800 adenin và 4204 guanin. Dạng ĐB đã xảy
ra và ở lần nhân đơi thứ mấy ?
A. Thêm 1 cặp G-X; ở lần nhân đơi 1.
B. Thêm 2 cặp G-X; ở lần nhân đơi 3.
Tư vấn, cung cấp tài liệu TOBU
Th.s Tơ Ngun Cương
C. Mất 1 cặp G-X; ở lần nhân đơi 1.
D. Mất 2 cặp G-X; ở lần nhân đơi 2.
Câu 94: Gene A có 3000 nucleotide và A : G =
4,0. Gene A bị ĐB điểm tạo ra allele a có tỷ lệ A
: G ≈ 4,0167. Dạng ĐB gene là
A. thêm một cặp A-T
B. mất một cặp G-X
C. thay thế G-X bằng A-T
D. thay thế A-T bằng G-X
Câu 95: (Đ2010) Gene A có chiều dài 153nm và
có 1169 liên kết hiđrơ bị đột biến allele a. Cặp
gene Aa tự nhân đơi lần thứ nhất đã tạo ra các
gene con, tất cả các gene con này lại tiếp tục nhân
đơi lần thứ hai. Trong hai lần nhân đơi, mơi
trường nội bào đã cung cấp 1083 nu loại adenine
và 1617 nu loại guanin. Dạng đột biến đã xảy ra
với gene A là
A. thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X
B. mất một cặp A - T
C. mất một cặp G - X
D. thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T
Câu 96: (Đ2011) Gene A ở sinh vật nhân sơ dài
408 nm và có số nucleotide loại timin nhiều gấp 2
lần số nucleotide loại guanin. Gene A bị đột biến
điểm thành allele a. Allele a có 2798 liên kết
hiđrơ. Số lượng từng loại nucleotide của allele a
là:
A. A = T = 799; G = X = 401.
B. A = T = 801; G = X = 400.
C. A = T = 800; G = X = 399.
D. A = T = 799; G = X = 400.
Câu 97: (Đ2011) Khi nói về đột biến gene, phát
biểu nào sau đây khơng đúng?
A. Đột biến gene làm xuất hiện các allele khác
nhau trong quần thể.
B. Đột biến gene làm thay đổi vị trí của gene
trên nhiễm sắc thể.
C. Đột biến gene là những biến đổi trong cấu
trúc của gene.
D. Đột biến gene có thể gây hại nhưng cũng có
thể vơ hại hoặc có lợi cho thể đột biến.
Câu 98: (C2011) Khi nói về ngun nhân và cơ
chế phát sinh đột biến gene, phát biểu nào sau
đây là khơng đúng?
A. Trong q trình nhân đơi ADN, sự có mặt
của bazơ nitơ dạng hiếm có thể phát sinh đột biến
gene.
B. Đột biến gene được phát sinh chủ yếu trong
q trình nhân đơi ADN.
C. Tần số phát sinh đột biến gene khơng phụ
thuộc vào liều lượng, cường độ của tác nhân gây
đột biến
- 28 -
Website: http://www.tobu.vn
Tự ơn thi Tốt nghiệp, Đại học mơn Sinh học - Tập 2 (BT3.8)
Th.s Tơ Ngun Cương
D. Đột biến gene phát sinh do tác động của các biến dạng thay thế một cặp G - X bằng một cặp A
tác nhân lí hố ở mơi trường hay do các tác nhân - T trở thành allele b. Tổng số liên kết hiđro của
hố học.
allele b là:
A. 3601 B. 3600
C. 3899
D. 3599
Câu 99: (C2011) Gene B có 900 nucleotide loại
AT
adenine (A) có tỉ lệ
= 1,5. Gene B bị đột
GX
Tư vấn, cung cấp tài liệu TOBU
- 29 -
Website: http://www.tobu.vn
Tự ơn thi Tốt nghiệp, Đại học mơn Sinh học - Tập 2 (BT3.8)
Th.s Tơ Ngun Cương
BÀI 4. CƠ CHẾ BIỂU HIỆN TÍNH TRẠNG Ở CẤP ĐỘ PHÂN TỬ
I. LÝ THUYẾT
1. Phiên mã: Trên cơ sở SƠ ĐỒ 2, ta có;
a. Tính số ribonucleotide tự do cần dùng
* Qua 1 lần phiên mã:
+ Số ribonu tự do mỗi loại cần dùng : rAtd Tg ; rUtd Ag ; rGtd Xg ; rXtd Gg ;
+ Tổng số ribonu tự do cần dùng: rN td
N
.
2
* Qua nhiều lần phiên mã (k lần)
+ Mỗi lần phiên mã tạo nên 1 phân tử ARN nên:
Số phân tử ARN = Số lần phiên mã = k
+ Số ribonu tự do cần dùng là: rN td k.
N
2
+ Số ribonu tự do mỗi loại cần dùng là:
rAtd k.Tg ; rUtd k.Ag ; rGtd k.Xg ; rXtd k.Gg ;
b. Tính số liên kết hydro và liên kết hóa trị, mối liên kết giữa đường phosphate
* Qua 1 lần phiên mã :
+ Số liên kết hydro bị phá vỡ: H Bò phávỡ H
+ Số liên kết hydro được hình thành: H Hình thành H
+ Số liên kết hố trị hình thành: HTHình thành
N
1 rN 1
2
* Qua nhiều lần phiên mã (k lần):
+ Tổng số liên kết hydro bị phá vỡ:
H
Bò phávỡ
+ Tổng số liên kết hydro được hình thành:
+ Tổng số liên kết hố trị hình thành:
H
k.H
H
Hình thành
Hình thành
+ Tổng số liên kết Đ-P trong các phân tử ARN:
k.H
k.(rN 1)
HT
Đ P
(rN 1) rN
Tình huống 12: Tính tổng số liên kết hóa trị bị phá vỡ?
Tư vấn, cung cấp tài liệu TOBU
- 30 -
Website: http://www.tobu.vn
Tự ơn thi Tốt nghiệp, Đại học mơn Sinh học - Tập 2 (BT3.8)
Th.s Tơ Ngun Cương
Hình 4.1: Sơ đồ 3: Mối quan hệ bản chất giữa gene, mARN và protein ở sinh vật nhân sơ
2. Dịch mã: Ở sinh vật nhân sơ.
a. Số bộ ba mật mã, số bộ ba mã sao
Số bộ ba mật mã (mã hóa) = Số bộ ba mã sao = a =
N
2.3
b. Tạo thành chuỗi polypeptide sơ cấp (chưa hồn chỉnh)
* Giải mã tạo thành 1 chuỗi polypeptide:
Số acid amine tự do cần dùng (a) = Số bộ ba có mã hố acid amine = Số acid amine trong
chuỗi polypeptide sơ cấp =
N
1
2.3
Số liên kết peptide trong chuỗi sơ cấp = Số phân tử nước được giải phóng = (
N
1) 1
2.3
* Giải mã tạo thành n chuỗi polypeptide (Do n ribosome trượt qua):
Một mARN có n lượt ribosome trượt qua:
ï
Số chuoiã polypeptide Số số lươt ribosome n
- Tổng số phân tử nước được giải phóng trong q trình tổng hợp n chuỗi polypeptide:
N
H O giải phóng [( 2.3 1) 1].n
2
- Tổng số acid amin tự do được dùng cho q trình dịch mã:
aa
td
(
N
1).n
2.3
Tư vấn, cung cấp tài liệu TOBU
- 31 -
Website: http://www.tobu.vn