Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (5.36 MB, 101 trang )
T ụn thi Tt nghip, i hc mụn Sinh hc - Tp 2 (BT3.8)
Th.s Tụ Nguyờn Cng
Hỡnh 4.1: S 3: Mi quan h bn cht gia gene, mARN v protein sinh vt nhõn s
2. Dch mó: sinh vt nhõn s.
a. S b ba mt mó, s b ba mó sao
S b ba mt mó (mó húa) = S b ba mó sao = a =
N
2.3
b. To thnh chui polypeptide s cp (cha hon chnh)
* Gii mó to thnh 1 chui polypeptide:
S acid amine t do cn dựng (a) = S b ba cú mó hoỏ acid amine = S acid amine trong
chui polypeptide s cp =
N
1
2.3
S liờn kt peptide trong chui s cp = S phõn t nc c gii phúng = (
N
1) 1
2.3
* Gii mó to thnh n chui polypeptide (Do n ribosome trt qua):
Mt mARN cú n lt ribosome trt qua:
ù
Soỏ chuoió polypeptide Soỏ soỏ lửụt ribosome n
- Tng s phõn t nc c gii phúng trong quỏ trỡnh tng hp n chui polypeptide:
N
H O giaỷi phoựng [( 2.3 1) 1].n
2
- Tng s acid amin t do c dựng cho quỏ trỡnh dch mó:
aa
td
(
N
1).n
2.3
T vn, cung cp ti liu TOBU
- 31 -
Website: http://www.tobu.vn
T ụn thi Tt nghip, i hc mụn Sinh hc - Tp 2 (BT3.8)
Th.s Tụ Nguyờn Cng
3. To thnh chui polypeptide trng thnh (Hon chnh)
* Gii mó to thnh 1 chui polypeptide:
- S acid amine trong chui polypeptide hon chnh =
N
11
2.3
- S liờn kt peptide trong chui polypeptide hon chnh = (
N
1 1) 1
2.3
* Gii mó to thnh n chui polypeptide (Do n ribosome trt qua):
- Tng s acid amine tham gia cu trỳc chui polypeptide thc hin chc nng sinh hc:
aa trong cỏc chui polypeptide hon chnh = [
N
1 1].n
2.3
- Tng s liờn kt peptide trong n chui polypeptide hon chnh: [(
N
1 1) 1].n
2.3
II. BI TP
a. Phiờn mó
Cõu 100: Phỏt biu no sau õy l khụng ỳng
khi núi v quỏ trỡnh phiờn mó?
A. Phiờn mó din ra trong nhõn t bo
B. Quỏ trỡnh phiờn mó bt u t chiu 3 ca
mch gc ADN
C. Cỏc vựng trờn gene va phiờn mó xong thỡ 2
mch n úng xon li ngay
D. Cỏc nu liờn kt vi nhau theo nguyờn tc b
sung: A-T; G-X
Cõu 101: Trong quỏ trỡnh phiờn mó, enzyme
ARN polymerase cú vai trũ gỡ?
1. Xỳc tỏc tỏch 2 mch gen
T vn, cung cp ti liu TOBU
2. Xỳc tỏc b sung cỏc nu vo liờn kt vi mch
khuụn
3. Ni cỏc on okaseki li vi nhau
4. Xỳc tỏc quỏ trỡnh hon thin mARN
Phng ỏn tr li ỳng l :
A. 1 ; 2 ; 3
B. 1 ; 2 ; 4
C. 1 ; 2 ; 3 ; 4
D. 1 ; 2
Cõu 102: S ging nhau gia 2 quỏ trỡnh nhõn
ụi v phiờn mó l:
A. u cú s xỳc tỏc ca ADN polymerase.
B. thc hin trờn ton b phõn t ADN.
C. vic lp ghộp cỏc n phõn c thc hin
trờn c s nguyờn tc b sung.
- 32 -
Website: http://www.tobu.vn
T ụn thi Tt nghip, i hc mụn Sinh hc - Tp 2 (BT3.8)
D. trong mt chu k t bo cú th thc hin
c nhiu ln.
Cõu 103: Quỏ trỡnh phiờn mó cú
A. virus, vi khun.
B. sinh vt nhõn chun, vi khun
C. virus, vi khun, sinh vt nhõn thc
D. sinh vt nhõn chun, virus.
Cõu 104: Gene ca sinh vt no di õy vựng
mó hoỏ khụng phõn mnh?
A. Rui gim
B. Th
C. u H lan
D. Vi khun lam
Cõu 105: (C2013) Loi enzim no sau õy trc
tip tham gia vo quỏ trỡnh phiờn mó cỏc gen cu
trỳc sinh vt nhõn s?
A. ADN polymerase B. Ligase
C. Restrictase
D. ARN polymerase
Cõu 106: (2013NC) Khi núi v s ln nhõn ụi
v s ln phiờn mó ca cỏc gene mt t bo
nhõn thc, trong trng hp khụng cú t bin,
phỏt biu no sau õy l ỳng ?
A. Cỏc gene trờn cỏc nhim sc th khỏc nhau
cú s ln nhõn ụi bng nhau v s ln phiờn mó
thng khỏc nhau
B. Cỏc gene nm trờn cựng mt nhim sc th
cú s ln nhõn ụi khỏc nhau v s ln phiờn mó
thng khỏc nhau
C. Cỏc gene trờn cỏc nhim sc th khỏc nhau
cú s ln nhõn ụi khỏc nhau v s ln phiờn mó
thng khỏc nhau
D. Cỏc gene nm trong mt t bo cú s ln
nhõn ụi bng nhau v s ln phiờn mó bng nhau
Cõu 107: Phõn t mARN c tng hp t mt
gene b t bin cha 150 uraxin, 301 guanin,
449 adenin, v 600 cytosine. Bit rng trc khi
cha b t bin, gene di 0,51 micromet v cú
A/G = 2/3. Dng t bin gene núi trờn l:
A. Thay th 1 cp G - X bng 1 cp A - T
B. Thay th 1 cp A - T bng 1 cp G - X
C. Mt mt cp A - T
D. Thờm mt cp G - X
Cõu 108: Mt phõn t mARN trng thnh sinh
vt nhõn s cú 1199 liờn kt hoỏ tr gia cỏc
ribonu v t l cỏc loi ribonu l A : U : G : X = 1 :
3 : 5 : 7. Tỡm s lng tng loi nu trờn mch
khuụn.
A. Tk = 75; Ak = 225; Xk = 375; Gk = 525.
B. Tk = 125; Ak = 175; Gk = 375; Xk = 525
C. Tk = 150; Ak = 450 ; Xk = 750 ; Gk = 1050
D. Cha xỏc nh c
Cõu 109: Mt gene thc hin 2 ln phiờn mó ó
ũi hi mụi trng cung cp ribonu cỏc loi
A=400; U=360; G=240; X=480. S lng tng
loi nucleotide ca gene :
A. A= 760; G= 720.
T vn, cung cp ti liu TOBU
Th.s Tụ Nguyờn Cng
B. A= 360; T= 400; X= 240; G= 480.
C. A= 380; G= 360.
D. T= 200; A= 180; X= 120; G= 240.
E. A= 200; T= 180; G= 120; X= 240.
Cõu 110: (2009) Mt phõn t mARN di
2040 c tỏch ra t vi khun E. coli cú t l
cỏc loi nucleotide A, G, U v X ln lt l 20%,
15%, 40% v 25%. Ngi ta s dng phõn t
mARN ny lm khuụn tng hp nhõn to mt
on ADN cú chiu di bng chiu di phõn t
mARN. Tớnh theo lớ thuyt, s lng nucleotide
mi loi cn phi cung cp cho quỏ trỡnh tng
hp mt on ADN trờn l:
A. G = X = 320, A = T = 280.
B. G = X = 280, A = T = 320.
C. G = X = 240, A = T = 360.
D. G = X = 360, A = T = 240.
Cõu 111: (C2009) Trong cỏc b ba sau õy, b
ba no l b ba kt thỳc?
A. 3'AGU5'
B. 3'UAG5'
C. 3'UGA5'
D. 5'AUG3'
Cõu 112: Mt gene cú chiu di l 4080 A0 cú
nucleotide loi A l 560. Trờn mt mch cú
nucleotide A = 260; G = 380, gene trờn thc hin
mt s ln phiờn mó ó cn mụi trng ni bo
cung cp nucleotide U l 600. S lng cỏc loi
nucleotide trờn mch gc ca gene l:
A. A = 260; T = 300; G = 380; X= 260.
B. A = 380; T = 180; G = 260; X = 380.
C. A = 300; T = 260; G = 260; X = 380.
D. A= 260; T = 300; G = 260; X = 380.
Cõu 113: Mt gene cú 20% A v trờn mch gc
cú 35% X. Gene tin hnh phiờn mó 4 ln v ó
s dng mi trng tng s 4800 ribonu t do.
Mi phõn t mARN c to ra cú cha 320 U.
S lng tng loi ribonu mụi trng cung cp
cho phiờn mó l:
A. rA = 640, rU = 1280, rG = 1680, rX = 1200.
B. rA = 480, rU = 960, rG = 1260, rX = 900.
C. rA = 480, rU = 1260, rG = 960, rX = 900.
D. rA = 640, rU = 1680, rG = 1280, rX = 1200.
II-DCH M
a. Bỡnh thng:
Cõu 114: ARN vn chuyn mang acid amin m
u tin vo ribosome cú b ba i mó l:
A. AUA B. XUA C. UAX D. AUX E. GUA
Cõu 115: cp phõn t nguyờn tc b sung
c th hin trong c ch
A. ADN nhõn ụi, phiờn mó, dch mó.
B. tng hp ADN, ARN.
C. tng hp ADN, dch mó.
D. ADN nhõn ụi, tng hp ARN.
- 33 -
Website: http://www.tobu.vn
T ụn thi Tt nghip, i hc mụn Sinh hc - Tp 2 (BT3.8)
Cõu 116: Mt on mch gc ca gene cú trỡnh
t cỏc mó b 3 nh sau:
.......AGG TAX GXX AGX AXT XXX.........
Mt t bin lm thay cp Nu th 14 bng cp T
= A (X thay = T) s lm cho:
A. acid amine tng ng b 3 ny b thay i
bi 1 acid amine khỏc.
B. quỏ trỡnh gii mó b giỏn on.
C. khụng lm thay i trỡnh t ca cỏc acid
amine trong chui polypeptide.
D. tng hp protein bt u t b 3 ny
Cõu 117: (TN2013) Loi axit nuclờic no sau
õy mang b ba i mó (anticụon)?
A. ADN. B. tARN. C. rARN. D. mARN.
Cõu 118: Mt gene cú A/X = 70% v s liờn kt
Hidro l 4400, mang thụng tin mó húa cho phõn
t protein sinh hc cú khi lng 49800 vC.
Bit mt acid amine cú khi lng trung bỡnh
110 vC. Gene ny cú c im:
A. cú th cú mt tt c cỏc sinh vt
B. ch cú sinh vt nhõn nguyờn thy
C. ch cú mt sinh vt cha cú cu to t bo
D. ch cú sinh vt nhõn chun
Cõu 119: (C2010) Khi núi v c ch dch mó
sinh vt nhõn thc, nhn nh no sau õy khụng
ỳng?
A. Khi dch mó, ribosome chuyn dch theo
chiu 5'3' trờn phõn t mARN.
B. Khi dch mó, ribosome chuyn dch theo
chiu 3'5' trờn phõn t mARN.
C. Trong cựng mt thi im cú th cú nhiu
ribosome tham gia dch mó trờn mt phõn t
mARN.
D. Acid amin m u trong quỏ trỡnh dch mó
l methiụnin.
Cõu 120: Anticodon ca phc hp Met-tARN l
gỡ?
A. AUX
B. TAX C. AUG
D. UAX
Cõu 121: S acid amin trong chui polypeptide
c tng hp t phõn t mARN hon chnh cú
1500 nu l:
A. 1.500
B. 498
C. 499
D. 500
Cõu 122: Phõn t mARN t bo nhõn s c
phiờn mó t 1 gene cú 3.000 nu ng ra dch mó.
Quỏ trỡnh tng hp protein cú 5 ribosome cựng
trt qua 4 ln trờn mARN. S acid amin mụi
trng cung cp l bao nhiờu?
A. 9980
B. 9960
C. 9995
D. 9996
Cõu 123: Quan h no sau õy l ỳng:
A. ADN tARN mARN Protein
B. ADN mARN Protein Tớnh trng
C. mARN ADN Protein Tớnh trng
D. ADN mARN Tớnh trng
T vn, cung cp ti liu TOBU
Th.s Tụ Nguyờn Cng
Cõu 124: Phỏt biu no sau õy l ỳng nht?
A. ADN c chuyn i thnh cỏc acidamin
ca protein
B. ADN cha thụng tin mó hoỏ cho vic gn
ni cỏc acid amin to nờn protein
C. ADN bin i thnh protein
D. ADN xỏc nh acidamin ca protein
Cõu 125: Thnh phn no sau õy khụng tham
gia trc tip trong quỏ trỡnh dch mó?
A. ADN B. mARN C. tARN D. Ribosome
Cõu 126: c im no l khụng ỳng i vi
ribosome?
A. Mi ribosome gm 2 tiu phn luụn liờn kt
vi nhau
B. Trờn ribosome cú hai v trớ : P v A ; mi v
trớ tng ng vi mt b ba
C. Trong quỏ trỡnh dch mó, ribosome trt
tng bc mt tng ng vi tng b ba
trờn mARN
D. Cỏc ribosome c s dng qua vi th h t
bo v cú th tham gia tng hp mi loi
protein
Cõu 127: Cỏc chui polypeptide c to ra do
cỏc ribosome cựng trt trờn mt khuụn mARN
ging nhau v:
A. cu trỳc
B. thnh phn cỏc acid amin
C. cu trỳc, s lng cỏc acid amin
D. s lng v thnh phn cỏc acid amin
Cõu 128: Mt phõn t mARN di 1,02.10-3 mm
iu khin tng hp protein. Quỏ trỡnh dch mó
cú 5 ribosome cựng trt 3 ln trờn mARN.Tng
s acid amin mụi trng cung cp cho quỏ trỡnh
sinh tng hp l :
A. 7500
B. 7485 C. 15000 D. 14985
Cõu 129: (2009) B ba i mó (anticodon) ca
tARN vn chuyn acid amine methionin l
A. 5'AUG3'
B. 3'XAU5'
C. 5'XAU3'
D. 3'AUG5'
Cõu 130: (2010) Cho cỏc s kin din ra trong
quỏ trỡnh dch mó t bo nhõn thc nh sau:
(1) B ba i mó ca phc hp Met tARN
(UAX) gn b sung vi codon m u
(AUG) trờn mARN.
(2) Tiu n v ln ca ribosome kt hp vi
tiu n v bộ to thnh ribosome hũan
chnh.
(3) Tiu n v bộ ca ribosome gn vi mARN
v trớ nhn bit c hiu.
(4) Codon th hai trờn mARN gn b sung vi
anticodon ca phc h aa1 tARN (aa1:
acid amine gn lin sau acid amine m
u).
- 34 -
Website: http://www.tobu.vn
T ụn thi Tt nghip, i hc mụn Sinh hc - Tp 2 (BT3.8)
(5) Ribosome dch i mt codon trờn mARN
theo chiu 5 3.
(6) Hỡnh thnh liờn kt peptide gia acid amine
m u v aa1.
Th t ỳng ca cỏc s kin din ra trong giai
on m u v giai on kộo di chui
polypeptid l:
A. (1) (3) (2) (4) (6) (5).
B. (3) (1) (2) (4) (6) (5).
C. (2) (1) (3) (4) (6) (5).
D. (5) (2) (1) (4) (6) (3).
Cõu 131*: (C2011) Bit cỏc b ba trờn mARN
mó hoỏ cỏc acid amin tng ng nh sau : 5'
XGA 3' mó hoỏ acid amin Arginin; 5' UXG 3' v
5' AGX 3' cựng mó hoỏ acid amin Serine; 5' GXU
3' mó hoỏ cỏc acid amin Alanin. Bit trỡnh t cỏc
nucleotide mt on mch gc ca vựng mó
hoỏ mt gene cu trỳc ca sinh vt nhõn s l 5'
GXTTXGXGATXG 3'. on gene ny mó hoỏ
cho 4 acid amin, theo lớ thuyt, trỡnh t acid amin
tng ng ca quỏ trỡnh dch mó l:
A. Serine - Alanin - Serine - Arginine
B. Arginine - Serine - Alanin - Serine
C. Serine - Arginine - Alanin - Serine
D. Arginine - Serine - Arginine - Serine
Cõu 132: (C2012) Phõn t tARN mang acid
amin formin methionine sinh vt nhõn s cú b
ba i mó (anticodon) l
A. 3UAX5 B.5AUG3
C.3AUG5
D.5UAX3
Cõu 133: (2012) Cỏc b ba trờn mARN cú vai
trũ quy nh tớn hiu kt thỳc quỏ trỡnh dch mó
l:
A. 3UAG5; 3UAA5; 3UGA5.
B. 3GAU5; 3AAU5; 3AGU5.
C. 3UAG5; 3UAA5; 3AGU5.
D. 3GAU5; 3AAU5; 3AUG5.
Cõu 134: (2012) cp phõn t, thụng tin di
truyn c truyn t t bo m sang t bo con
nh c ch
A. gim phõn v th tinh. B. nhõn ụi ADN.
C. phiờn mó
D. dch mó.
Cõu 135: (2012) Cho bit cỏc codon mó húa
cỏc acid amine tng ng nh sau: GGG Gly;
XXX Pro; GXU Ala; XGA Arg; UXG
Ser; AGX Ser. Mt on mch gc ca mt
gene vi khun cú trỡnh t cỏc nucleotide l
5 AGXXGAXXXGGG 3. Nu on mch gc
ny mang thụng tin mó húa cho on polypeptide
cú 4 acid amine thỡ trỡnh t ca 4 acid amine ú
l
A. Ser-Ala-Gly-Pro B. Pro-Gly-Ser-Ala.
C.Ser-Arg-Pro-Gly D. Gly-Pro-Ser-Arg.
T vn, cung cp ti liu TOBU
Th.s Tụ Nguyờn Cng
b. T BIN
Cõu 136: E.coli, mt gene B cú chiu di
3060Ao b t bin thnh gene b do b mt 3 cp
nu v trớ 103, 104 v 105. Phõn t protein khỏc
vi phõn t protein ban u bao nhiờu acid
amine?
A. 263
B. 264
C. 1
D. 0
Cõu 137: t bin gene lm mt acid amine th
17 ca protein do gene tng hp. S liờn kt
Hydro b mt cú th l:
A. 3, 4, 5, 6
B. 6, 7, 8, 9
C. 7, 8, 9, 10
D. Khụng th xỏc nh
Cõu 138: Protein t bin kộm protein bỡnh
thng 1 acid amine v cú 1 acid amine mi l
do
A. mt 1 b ba, thay th 1 b ba
B. mt 1 b ba hai b ba khụng xỏc nh
C. mt 3 cp nu hai b ba liờn tip
D. mt 3 cp nu ba b ba liờn tip
Cõu 139: (C2009) mt gene xy ra t bin
thay th mt cp nucleotide ny bng mt cp
nucleotide khỏc nhng s lng v trỡnh t acid
amine trong chui polypeptide vn khụng thay
i. Gii thớch no sau õy l ỳng?
A. Mó di truyn l mó b ba.
B. Nhiu b ba khỏc nhau cựng mó hoỏ cho mt
loi aa.
C. Mt b ba mó hoỏ cho nhiu loi acid amine.
D. Tt c cỏc loi sinh vt u cú chung mt b
mó di truyn, tr mt vi ngoi l.
Cõu 140: E.coli mt gene iu khin tng hp
mt protein cú 498 acid amine. t bin ó tỏc
ng trờn mt cp nucleotide v sau t bin tng
s nucleotide ca gene bng 3000. Dng t bin
gene xy ra l
A. thay th mt cp nu B. mt mt cp nu
C. thờm mt cp nu
D. o cp nu
Cõu 141: Cho bit cỏc b ba trờn mARN mó hoỏ
cỏc acid amine tng ng nh sau: AUG =
methionine, GUU = valine, GXX = alanine, UUU
= phenylalanine, UUG = leucine, AAA = lysine.
Mt on polypeptide ca vi khun lam cú trỡnh
t acid amine nh sau: methionine alanine
lysine valine leucine, trờn gene mó hoỏ on
polypeptide ny nu cp nucleotide s 7 (T A)
thay th bng cp (A T) s dn n:
A. on polypeptide ch cũn 2 acid amine
B. on polypeptide khụng b thay i
C. on polypeptide thay i mt acid amine
D. on polypeptide mt mt acid amine
(lizine)
Cõu 142: Mt gene tng hp 1 phõn t protein
cú 198aa. Phõn t protein t bin kộm 1 aa.
- 35 -
Website: http://www.tobu.vn
T ụn thi Tt nghip, i hc mụn Sinh hc - Tp 2 (BT3.8)
Gene t bin phiờn mó mụi trng cung cp
1791 nu. S ln phiờn mó l
A. 2 ln B. 3 ln
C. 4 ln
D. 5 ln
Cõu 143: Trong bng mó di truyn ca mARN
cú: Mó m u AUG, mó kt thỳc UAA, UAG,
UGA. B ba no sau õy ca gene cú th b bin
i thnh b ba vụ ngha (khụng mó hoỏ acid
amine no c) bng cỏch ch thay 1 nucleotide.
A. AXX
B. AAA C. XGG D.XXG
Cõu 144: Mt on mch gc ca gene cú trỡnh
t cỏc mó b 3 nh sau:
.......AGG TAX GXX AGX AXT XXX..........
Mt t bin lm thay cp nu th 14 bng cp T
= A (X thay bng T) s lm cho:
A. acid amine tng ng b 3 ny b thay i
bi 1 acid amine khỏc.
B. quỏ trỡnh gii mó b giỏn on.
C. khụng lm thay i trỡnh t ca cỏc acid
amine trong chui polypeptide.
D. quỏ trỡnh tng hp protein s bt u t b 3
ny
Cõu 145: (C2013) sinh vt nhõn thc, codon
no sau õy mó húa acid amine methionine?
A. 5UAG3
B. 5AGU3
C. 5AUG3
D. 5UUG3
Cõu 146: (2013) Trong quỏ trỡnh sinh tng hp
protein, giai on hot húa acid amine, ATP cú
vai trũ cung cp nng lng
A. ct b acid amine m u ra khi chui
polypeptide.
B. gn b ba i mó ca tARN vi b ba
trờn mARN.
C. acid amine c hot húa v gn vi
tARN.
D. cỏc ribosome dch chuyn trờn mARN.
Cõu 147: Mt gene ca vi khun lam cú 1170
nucleotide v cú G = 4A. Sau t bin, phõn t
protein gim xung 1 acid amine. Khi gene t
bin nhõn ụi liờn tip 3 ln, nhu cu nucleotide
T vn, cung cp ti liu TOBU
Th.s Tụ Nguyờn Cng
loi A gim xung 14 nucleotide, s liờn kt
hydro b phỏ hu trong quỏ trỡnh trờn l:
A. 13104 B. 11417 C. 11466 D. 11424
Cõu 148: Mt gene tng hp 1 phõn t protein
cú 498 acid amine, trong gene cú t l A/G =
2/3. Nu sau t bin, t l A/G = 66,85% v
chiu di gene khụng i thỡ õy l t bin
A. thay th 1 cp A-T bng 1 cp G-X
B. thay th 1 cp G-X bng 1 cp A-T
C. thay th 2 cp A-T trong 2 b 3 k tip bng
2 cp G-X
D. thay th 2 cp G-X trong 2 b 3 k tip bng
2 cp A-T
Cõu 149: Mt gene phiờn mó 5 ln, mụi trng
cung cp 3000 ribonu. Gene ú b t bin tng
hp protein t bin mt 1aa. Hi chiu di gene
t bin
A. 5100Ao
B. 5096,6Ao
C. 2029,8Ao
D. 2206,4Ao
Cõu 150: Mt t bin gene lm mt 3 cp nu
v trớ s 5; 10 v 31. Cho rng b ba mi v b ba
c khụng cựng mó húa mt loi acid amine v t
bin khụng nh hng n b ba kt thỳc. Hu
qu ca t bin trờn l
A. mt 1 acid amine v lm thay i 10 acid
amine liờn tip sau acid amine th nht ca chui
polypeptide hon chnh.
B. mt 1 acid amine v lm thay i 10 acid
amine u tiờn ca chui polypeptide hon chnh.
C. mt 1 acid amine v lm thay i 9 acid
amine liờn tip sau acid amine th nht ca chui
polypeptide hon chnh.
D. mt 1 acid amine v lm thay i 9 acid
amine u tiờn ca chui polypeptide hon chnh.
Cõu 151: Mt gene khụng phõn mnh tng hp 1
protein cú 198aa. Protein t bin kộm 1 aa.
Gene t bin phiờn mó mụi trng cung cp
1791 ribonu. S ln phiờn mó ca gene t bin
l
A. 2 ln
B. 3 ln
C. 4 ln
D. 5 ln
- 36 -
Website: http://www.tobu.vn
T ụn thi Tt nghip, i hc mụn Sinh hc - Tp 2 (BT3.8)
Th.s Tụ Nguyờn Cng
BI 5. C CH IU HềA BIU HIN CP PHN T
- IU HềA HOT NG GENE
I. Lí THUYT
Yờu cu: V, mụ t c din bin ca quỏ trỡnh iu hũa hot ng ca nhúm gene cu trỳc enzyme
phõn gii lactose Operon Lac.
II. BI TP
Cõu 152: Trong c ch iu hũa hot ng ca
gene sinh vt nhõn s, theo mụ hỡnh operon
Lac, gene iu hũa (regulator: R) cú vai trũ
A. tip xỳc vi enzyme ARN polymerase xỳc
tỏc quỏ trỡnh phiờn mó
B. mang thụng tin qui nh cu trỳc protein c ch
C. mang thụng tin qui nh cu trỳc enzyme
ARN polymerase
D. kim soỏt v vn hnh hot ng ca operon
Cõu 153: S bin i cu trỳc nhim sc cht to
thun li cho s phiờn mó thuc iu ho mc
A. trc phiờn mó.
B. phiờn mó.
C. dch mó.
D. sau dch mó
Cõu 154: C ch hot ng ca operon Lac
E.Coli khi khụng cú cht cm ng lactose l:
A. cht cm ng lactose tng tỏc vi cht c
ch gõy bin i cu hỡnh ca cht c ch
B. cht c ch kim soỏt lactose, khụng cho
lactose hot húa operon
C. cht c ch bỏm vo vựng vn hnh ỡnh
ch phiờn mó, operon khụng hot ng
D. cỏc gene cu trỳc phiờn mó to cỏc mARN
tng hp cỏc protein tng ng
Cõu 155: iu ho hot ng ca gene l gỡ?
A. iu ho lng sn phm ca gene to ra
B. iu ho phiờn mó
C. iu ho dch mó
D. iu ho sau dch mó
Cõu 156: Trỡnh t cỏc thnh phn ca mt
Operon:
A. Vựng vn hnh - Vựng khi ng - Nhúm
gene cu trỳc
B. Vựng khi ng - Vựng vn hnh - Nhúm
gene cu trỳc
C. Nhúm gene cu trỳc - Vựng vn hnh - Vựng
khi ng
D. Nhúm gene cu trỳc - Vựng khi ng Vựng vn hnh
Cõu 157: Phỏt biu no khụng ỳng khi núi v
c im ca iu hũa hot ng gene t bo
nhõn thc?
T vn, cung cp ti liu TOBU
A. C ch iu hũa phc tp hn sinh vt nhõn
s.
B. Phn ln ca ADN l c mó húa thụng tin
di truyn.
C. Phn ADN khụng mó húa thỡ úng vai trũ
iu hũa hoc khụng hot ng.
D. Cú nhiu mc iu hũa, qua nhiu giai on:
t NST thỏo xon n bin i sau dch mó.
Cõu 158: Trong iu ho hot ng Operon Lac
khi mụi trng cú Lactose, phỏt biu no sau õy
l khụng ỳng?
A. Gene iu ho tng hp protein c ch
B. Protein c ch bỏm vo vựng vn hnh nờn
vựng khi ng bt u hot ng
C. Vựng mó hoỏ tin hnh phiờn mó
D. Quỏ trỡnh dch mó c thc hin v tng
hp nờn cỏc Enzyme tng ng phõn
gii Lactose
Cõu 159: Trong iu hũa hot ng ca operon
Lac E.coli, cht cm ng l:
A. protein B. enzyme C. lactic D. lactose
Cõu 160: Trong c ch iu hũa hot ng ca
operon Lac E.coli, khi mụi trng cú lactose thỡ
A. protein c ch khụng gn vo vựng vn
hnh.
B. protein c ch khụng c tng hp.
C. sn phm ca gene cu trỳc khụng c to
ra.
D. ARN-polimerase khụng gn vo vựng khi
ng.
Cõu 161: Operon Lac ca vi khun E.coli gm
cú cỏc thnh phn theo trt t:
A. vựng khi ng vựng vn hnh nhúm
gene cu trỳc (Z,Y,A)
B. gene iu hũa vựng vn hnh vựng khi
ng nhúm gene cu trỳc (Z, Y, A)
C. gene iu hũa vựng khi ng vựng vn
hnh nhúm gene cu trỳc (Z, Y, A)
D. vựng khi ng gene iu hũa vựng vn
hnh nhúm gene cu trỳc (Z, Y, A)
- 37 -
Website: http://www.tobu.vn
T ụn thi Tt nghip, i hc mụn Sinh hc - Tp 2 (BT3.8)
Cõu 162: Enzyme ARN polimerase ch khi
ng c quỏ trỡnh phiờn mó khi tng tỏc c
vi vựng
A.vn hnh B.iu hũa C.khi ng D.mó húa
Cõu 163: Theo mụ hỡnh operon Lac, vỡ sao
protein c ch b mt tỏc dng?
A. Vỡ lactose lm mt cu hỡnh khụng gian ca
nú.
B. Vỡ protein c ch b phõn hy khi cú lactose.
C. Vỡ lactose lm gene iu hũa khụng hot
ng.
D. Vỡ gene cu trỳc lm gene iu ho b bt
hot.
Cõu 164: Gene iu hũa operon hot ng khi
mụi trng
A. khụng cú cht c ch.
B. cú cht cm ng.
C. khụng cú cht cm ng.
D. cú hoc khụng cú cht cm ng.
Cõu 165: Trong cu trỳc ca mt operon Lac,
nm ngay trc vựng mó húa cỏc gene cu trỳc l
A. vựng iu hũa.
B. vựng vn hnh.
C. vựng khi ng.
D. gene iu hũa.
Cõu 166: Khi no thỡ protein c ch lm ngng
hot ng ca operon Lac?
A. Khi mụi trng cú nhiu lactose.
B. Khi mụi trng khụng cú lactose.
C. Khi cú hoc khụng cú lactose.
D. Khi mụi trng cú lactose.
Cõu 167: Trong c ch iu hũa hot ng ca
operon Lac E.coli, lactose úng vai trũ ca cht
A. xỳc tỏc
B. c ch.
C. cm ng. D. trung gian.
Cõu 168: Khi u ca mt operon l mt trỡnh
t nu c bit gi l
A. vựng iu hũa.
B. vựng khi ng.
C. gene iu hũa.
D. vựng vn hnh.
Cõu 169: Trong c ch iu hũa hot ng gene
sinh vt nhõn s, vai trũ ca gene iu hũa l
A. mang thụng tin cho vic tng hp mt
protein c ch tỏc ng lờn cỏc gene cu
trỳc.
B. ni gn vo ca protein c ch cn tr
hot ng ca enzyme phiờn mó.
C. mang thụng tin cho vic tng hp mt
protein c ch tỏc ng lờn vựng vn hnh.
D. mang thụng tin cho vic tng hp mt
protein c ch tỏc ng lờn vựng khi
ng.
Cõu 170: Theo c ch iu hũa hot ng ca
operon Lac E.coli, khi cú mt ca lactose trong
t bo, lactose s tng tỏc vi
A. vựng khi ng.
B. enzyme phiờn mó
T vn, cung cp ti liu TOBU
Th.s Tụ Nguyờn Cng
C. protein c ch.
D. vựng vn hnh.
Cõu 171: Trong mt operon, ni enzyme ARNpolymerase bỏm vo khi ng phiờn mó l
A. vựng vn hnh.
B. vựng khi ng.
C. vựng mó húa.
D. vựng iu hũa.
Cõu 172: Khụng thuc thnh phn ca mt
operon nhng cú vai trũ quyt nh hot ng ca
operon l
A. vựng vn hnh.
B. vựng mó húa.
C. gene iu hũa.
D. gene cu trỳc.
Cõu 173: Trỡnh t nu c bit ca mt operon
enzyme ARN-polymerase bỏm vo khi ng
quỏ trỡnh phiờn mó c gi l
A. vựng khi ng.
B. gene iu hũa.
C. vựng vn hnh.
D. vựng mó hoỏ.
Cõu 174: Sn phm hỡnh thnh cui cựng theo
mụ hỡnh ca operon Lac E.coli l:
A. 1 loi protein tng ng ca 3 gene Z, Y, A
hỡnh thnh 1 loi enzyme phõn hy
lactose
B. 3 loi protein tng ng ca 3 gene Z, Y, A
hỡnh thnh 3 loi enzyme phõn hy
lactose
C. 1 phõn t mARN mang thụng tin tng ng
ca 3 gene Z, Y, A
D. 3 phõn t mARN tng ng vi 3 gene Z,
Y, A
Cõu 175: (TN2013) Thnh phn no sau õy
khụng thuc thnh phn cu trỳc ca opờron Lac
vi khun E. Coli?
A. Cỏc gen cu trỳc (Z, Y, A) qui nh tng hp
cỏc enzim phõn gii ng lactụz.
B. Vựng khi ng (P) l ni ARN polymerase
bỏm vo v khi u phiờn mó.
C. Gen iu hũa (R) qui nh tng hp prụtờin c
ch
D. Vựng vn hnh (O) l ni prụtờin c ch cú
th liờn kt lm ngn cn s phiờn mó.
Cõu 176: Sn phm hỡnh thnh trong phiờn mó
theo mụ hỡnh ca operon Lac E.coli l:
A. 1 loi protein tng ng ca 3 gene Z, Y, A
hỡnh thnh 1 loi enzyme phõn hy lactose
B. 3 loi protein tng ng ca 3 gene Z, Y, A
hỡnh thnh 3 loi enzyme phõn hy lactose
C. 3 phõn t mARN tng ng vi 3 gene Z,
Y, A
D. 1 chui poliribụnu mang thụng tin ca 3
phõn t mARN tng ng vi 3 gene Z, Y, A
Cõu 177: Hai nh khoa hc ngi Phỏp ó phỏt
hin ra c ch iu ho hot ng gene :
A. vi khun lactic.
B. vi khun E. coli.
C. vi khun Rhizobium. D. vi khun lam.
- 38 -
Website: http://www.tobu.vn