1. Trang chủ >
  2. Giáo án - Bài giảng >
  3. Sinh học >

ÔN TẬP CHƯƠNG II – DI TRUYỀN HỌC TẾ BÀO – CƠ THỂ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (5.36 MB, 101 trang )


Tự ôn thi Tốt nghiệp, Đại học môn Sinh học – Tập 1 (LT3.8)



Th.s Tô Nguyên Cương



 56. Xác định tên Quy luật di truyền vào cột tương ứng bên phải?

BẢN CHẤT



TÊN QUY LUẬT



Xét 1

gene

Mỗi gene quy

định một tính

trạng



Gene

trong

nhân



Gene nằm

trên cặp

NST thường

hoặc vùng

tương đồng

của cặp

NST giới

tính.



Nhiều gene quy

định một tính

trạng

Mỗi gene quy

định nhiều tính

trạng

Gene nằm

Gene nằm trên

trên vùng

vùng không

không tương tương đồng của

đồng của

NST X

cặp NST

Gene nằm trên

giới tính

vùng không

tương đồng của

NST Y



Xét 2 hay

nhiều gen



Trội hoàn toàn

Trội không hoàn

toàn

Mỗi gene nằm

trên một gặp

NST tương đồng

Hai hay nhiều

gene nằm trên

cùng một cặp

NST tương đồng.



Tương tác

át chế



Gene

trong tế

bào

chất



Tư vấn, cung cấp tài liệu TOBU



- 89 -



Website: http://www.tobu.vn



Tự ôn thi Tốt nghiệp, Đại học môn Sinh học – Tập 1 (LT3.8)



Th.s Tô Nguyên Cương



 57. Hoàn thành sơ đồ sau:



(Ths Nguyễn Quỳnh Liên, 2010 – Huế)

Tư vấn, cung cấp tài liệu TOBU



- 90 -



Website: http://www.tobu.vn



Tự ôn thi Tốt nghiệp, Đại học môn Sinh học – Tập 1 (LT3.8)



Th.s Tô Nguyên Cương



 58. Hoàn thành sơ đồ sau:



(Thầy Nguyễn Ngọc Trung – THPT Nông Cống 4 – Thanh Hóa)



Tư vấn, cung cấp tài liệu TOBU



- 91 -



Website: http://www.tobu.vn



Tự ôn thi Tốt nghiệp, Đại học môn Sinh học – Tập 1 (LT3.8)



Th.s Tô Nguyên Cương



CHƯƠNG III: DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ

Bài 11: DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ

 Tại sao luật hôn nhân và gia đình cấm kết hôn gần trong vòng 4 đời?

 Tại sao phần lớn các quần thể sinh vât tương đối ổn định qua thời gian?

I. QUẦN THỂ

1. Ví dụ



a. Quần thể tre



b. Quần thể ngựa



Hình 11.1. Quần thể sinh vật

2. Định nghĩa

Thành phần: Là tập hợp các cá thể cùng loài.

Không gian: Cùng sinh sống trong một khoảng không gian xác định.

Thời gian: Vào một thời điểm nhất định.

Khả năng: Trong đó các cá thể trong quần thể phải có khả năng sinh sản để duy trì nòi

giống.

3. Các đặc trưng: Khái niệm TẦN SỐ tương ứng với khái niệm tỉ lệ trong toán học.

- Vốn gene: Là tập hợp tất cả các gene, allele có trong quần thể.

- Tần số allele của một gene: Là tỉ lệ allele đó có trong quần thể.

- Tần số của một kiểu gene: Là tỉ lệ kiểu gene đó có trong quần thể.

*Bài toán: Một quần thể có 100AA, 200Aa, 700aa. Hãy xác định tần số allele và thành

phần kiểu gene của quần thể?

Hướng dẫn: “Tần số” tương ứng với khái niệm “Tỉ lệ”.

*Xác định tần số allele:

Cơ thể có KG AA mang 2 allele A, 0 allele a => 100 cơ thể AA mang 100.2 = 200

allele A, mang 100.0 = 0 allele a.

Cơ thể có KG Aa mang 1 allele A, 1 allele a => 100 cơ thể AA mang 100.1 = 100 allele

A, mang 100.1 = 100 allele a.

Tư vấn, cung cấp tài liệu TOBU



- 92 -



Website: http://www.tobu.vn



Tự ôn thi Tốt nghiệp, Đại học môn Sinh học – Tập 1 (LT3.8)



Th.s Tô Nguyên Cương



Cơ thể có KG aa mang 2 allele a, 0 allele A => 100 cơ thể aa mang 100.2 = 200 allele

a, mang 100.0 = 0 allele A.

Tóm lại ta có:

Kiểu gene



AA



Tổng số allele



Tần số allele



700



1000.2 = 2000



2000/2000 = 1



400



400/2000 = 0,2



Aa



aa



Quần thể



100



Allele A



100.2 = 200 200.1 = 200



700.0 = 0



Allele a



100.2 = 0



700.2 = 1400 1600



200



200.1 = 200



Vậy tần sô allele A là: f A 



1600/2000 = 0,8



100.2  200.1  700.0

100.0  200.1  700.2

 0, 2 ; f a 

 0,8

(100  200  700).2

(100  200  700).2



Chú ý: Có cách làm thứ 2 không bản chất nhưng sẽ giúp chúng ta làm nhanh:



200

2

fA 

 0, 2

100  200  700

100 



hoặc khi có cấu trúc 0,1AA : 0,2Aa : 0,7aa thì f A  0,1 



0, 2

 0, 2

2



*Xác định thành phần kiểu gene:

- Tỉ lệ kiểu gene AA: f AA 



100

 0,1 ;

100  200  700



- Tỉ lệ kiểu gene AA: f Aa 



200

 0, 2 ;

100  200  700



- Tỉ lệ kiểu gene AA: f aa 



700

 0, 7 .

100  200  700



4. Cấu trúc quần thể

* Xác định tần số allele và thành phần KG trong một quần thể: mAA : nAa : paa ?

- Tần số allele trong quần thể:

+ Tần số allele A : f A 



2m  n

(m  n  p).2



+ Tần số allele a : f A 



2p  n

hoặc fa = 1 - fA

(m  n  p).2



- Tần số KG (Thành phần kiểu gene của quần thể):

+ Tần số KG AA : f AA 

+ Tần số KG Aa : f Aa 

+ Tần số KG aa : f aa 

Tư vấn, cung cấp tài liệu TOBU



m

mn p



n

mn p



p

hoặc faa = 1- fAA - fAa

mn p

- 93 -



Website: http://www.tobu.vn



Xem Thêm
Tải bản đầy đủ (.pdf) (101 trang)

×